Bài tập toán 6 : Phép chia phân số
Đề thi
Bài tập toán 6 : Phép chia phân số
A
Admin
ToánLớp 6164 lượt thi
54 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nghịch đảo của các số sau: 

a) -2

b) -12

c) 1

d) 1134

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của a,b,c,d rồi tìm số nghịch đảo của chúng:

a=12−13; b=110.23+1; c=25−121.3; d=−6.2.13

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính tích sau rồi tìm số nghịch đảo của kết quả P=1−12.1−13.1−14.1−15.1−16...1−110

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính

a) 1315:3925

b) 29:274

c) −8554:1763

d) −34:−338

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính

a) −78:−3

b) −1:115

c) −12:3

d) 0:−513

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số 821 dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số 420221 dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có hai chữ số.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 54 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

a) −75.x=23

b) −36:x=307

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

a) −2827.x=−129

b) 3451:x=3857

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

a) 23x−47=18

b) 27−89x=23

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

a) 47+59:x=15

b) 25−25.x=25

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Hưng đi xe đạp đi được 4km trong 25 giờ. Hỏi trong 1 giờ Hưng đi được bao nhiêu km?

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40 km/h hết 54 giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian đi từ B đến A.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: A=34:23:35

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: B=34:23:35

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: C=1112:3316.35

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: D=512.2115:14

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: E=27:54.58:2

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: F=1115.3544:17.413

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh M=25+27−29−21145+47−49−411

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nghịch đảo của: 13;7;−4;−32;11−7

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nghịch đảo của:

a)32+14;b)13−14;c)−12.79.

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

a) 0,2 và 5;

b) 2,3 và 3,2;

c) 0,7 và 7.

Xem đáp án

24.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a)−47:−13b)−10:23c)35:(−5)

Xem đáp án

25.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a)−415:2;b)24:−67;c)932:316.

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số 821 dưới dạng thương của hai phân số có:

a) Cả tử và mẫu đều là số nguyên dương;

b) Tử hoặc mẫu có một số nguyên âm.

Xem đáp án

27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a)23.x=27b)x.35=25c)x:813=137d)32:x=74

Xem đáp án

28.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a)38.x=35b)x.53=113c)x:74=27d)35:x=65

Xem đáp án

29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 

a)47.x+23=−15b)29−78.x=1c)45+76:x=16d)57:x−1=23

Xem đáp án

30.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a)25.x+13=15b)49−53.x=−2c)15+53:x=12d)57:x−3=−27

Xem đáp án

31.Tự luận
• 1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 45cm2, chiều rộng là 23cm. Tính chu vi của tấm bìa đó.

Xem đáp án

32.Tự luận
• 1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 25cm2, chiều dài là 34 cm. Tính chu vi của tấm bìa đó

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h hết 54giờ. Sau đó ô tô đi từ B đến A với vận tốc 50 km/h. Tính thời gian cả đi và về của ô tô.

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10km/h hết 14 giờ. Lúc về, Nam đạp xe vói vận tốc 12km/ h. Tính thời gian Nam đi từ trường về nhà.

Xem đáp án

35.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 35:12.35

b) 45+35:3−78

Xem đáp án

36.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 34:23:35

b) 512.2115:14

Xem đáp án

37.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biếu thức:

a)34:12.65b)47+67:3−38c)37:25:34d)712.914:12

Xem đáp án

38.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)34:12:45b)119:2227.34c)35:47:34:3d)712.914:12.65

Xem đáp án

39.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)311:15:47b)19:227.94c)1521:57:65:2d)821.914:13.67

Xem đáp án

40.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: M=34+35+37−31164+65+67−611

Xem đáp án

41.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nghịch đảo của:

a) -2

b) -12

c) 1

d) 1134

Xem đáp án

42.Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi tìm nghịch đảo

a) 12−13

b) 110.23+1

Xem đáp án

43.Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi tìm nghịch đảo

a) 25−121.3

b) −6.2.13

Xem đáp án

44.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các cặp số là nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

a) 0,2 và 5

b)0,4 và 4

c)1,3 và 3,1

d) 83 và 0,375

Xem đáp án

Các cặp số là nghịch đảo của nhau là: a và d

45.Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi tìm nghịch đảo: P=1−121−131−14...1−110

Xem đáp án

46.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 1315:3925

b) 29:274

c) −78:(−3)

d) −1:115

Xem đáp án

a) 1315:3925=1315.2539=59

b) 29:274=29.427=8243

c) −78:(−3)=−78.−13=724

d) −1:115=−1.511=−511

47.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 34:23:35

b) 34:23:35

Xem đáp án

a) 34:23:35=34.32.53=158

b) 34:23:35=34:23.53=34:109=34.910=2740

48.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 1112:3316.35

b) 512.2115:14 

Xem đáp án

a) 1112:3316.35=1112.1633.35=415

b) 512.2115:14=512.2115.41=74

49.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 27:54.58:2

b) 1115.3544:17.413

Xem đáp án

a) 27:54.58:2=27.45.58.12=835.516=114

b) 1115.3544:7.134=712:914=712.491=139

50.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x

a) 45.x=47

b) 34:x=12

c) x:811=113

Xem đáp án

a)

45.x=47    x = 47:45    x = 47.54    x=57

b) 

34:x=12      x = 34:12      x=34.2      x=32

c) 

x:811=113x          = 113.811x          = 83

51.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x

a) 29−78.x=13

b) 45+57:x=16

Xem đáp án

a) 

29−78.x=13        78.x= 29−13        78.x=−13             x = −13:78             x = −821

b)

45+57:x=16        57:x = 16−45        57:x = −1930               x = 57:−1930              x=−150133 

52.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào bảng sau:

Xem đáp án

53.Tự luận
• 1 điểm

Hùng đi xe đạp đi được 4km trong 0,4 giờ. Hỏi trong 1 giờ Hùng đi được bao nhiêu km? Quãng đường từ nhà đến trường dài 7,2km. Hỏi Hùng phải tăng hoặc giảm vận tốc bao nhiêu km để thời gian đi từ nhà đến trường là 30 phút.

Xem đáp án

Đổi 30 phút = 0,5 h

Một giờ Hùng đi được số km là:

4 : 0,4 = 10 km

Vận tốc Hùng đi xe đap trên quãng đường từ nhà đến trường là:

7,2 : 0,5 = 14,4 km/h

Vậy Hùng phải tăng vận tốc thêm, 14,4 – 10 = 4,4km/h

54.Tự luận
• 1 điểm

Một người đi xe mấy đi quãng đường AB với vận tốc 40km/h hết 1,25 giờ. Lúc về người đó đi với vận tốc 45 km/h. Tính thời gian đi lúc về.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả