2048.vn

Bài tập toán 6 : Phép chia phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Phép chia phân số

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
54 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của các số sau: 

a) -2

b) -12

c) 1

d) 1134

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của a,b,c,d rồi tìm số nghịch đảo của chúng:

a=12−13; b=110.23+1; c=25−121.3; d=−6.2.13

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính tích sau rồi tìm số nghịch đảo của kết quả P=1−12.1−13.1−14.1−15.1−16...1−110

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 1315:3925

b) 29:274

c) −8554:1763

d) −34:−338

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính

a) −78:−3

b) −1:115

c) −12:3

d) 0:−513

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 821 dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 420221 dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có hai chữ số.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) −75.x=23

b) −36:x=307

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) −2827.x=−129

b) 3451:x=3857

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 23x−47=18

b) 27−89x=23

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 47+59:x=15

b) 25−25.x=25

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hưng đi xe đạp đi được 4km trong 25 giờ. Hỏi trong 1 giờ Hưng đi được bao nhiêu km?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40 km/h hết 54 giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian đi từ B đến A.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: A=34:23:35

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: B=34:23:35

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: C=1112:3316.35

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: D=512.2115:14

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: E=27:54.58:2

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: F=1115.3544:17.413

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh M=25+27−29−21145+47−49−411

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của: 13;7;−4;−32;11−7

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của:

a)32+14;b)13−14;c)−12.79.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

a) 0,2 và 5;

b) 2,3 và 3,2;

c) 0,7 và 7.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)−47:−13b)−10:23c)35:(−5)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)−415:2;b)24:−67;c)932:316.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 821 dưới dạng thương của hai phân số có:

a) Cả tử và mẫu đều là số nguyên dương;

b) Tử hoặc mẫu có một số nguyên âm.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)23.x=27b)x.35=25c)x:813=137d)32:x=74

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)38.x=35b)x.53=113c)x:74=27d)35:x=65

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 

a)47.x+23=−15b)29−78.x=1c)45+76:x=16d)57:x−1=23

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)25.x+13=15b)49−53.x=−2c)15+53:x=12d)57:x−3=−27

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 45cm2, chiều rộng là 23cm. Tính chu vi của tấm bìa đó.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 25cm2, chiều dài là 34 cm. Tính chu vi của tấm bìa đó

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h hết 54giờ. Sau đó ô tô đi từ B đến A với vận tốc 50 km/h. Tính thời gian cả đi và về của ô tô.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10km/h hết 14 giờ. Lúc về, Nam đạp xe vói vận tốc 12km/ h. Tính thời gian Nam đi từ trường về nhà.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 35:12.35

b) 45+35:3−78

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 34:23:35

b) 512.2115:14

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biếu thức:

a)34:12.65b)47+67:3−38c)37:25:34d)712.914:12

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)34:12:45b)119:2227.34c)35:47:34:3d)712.914:12.65

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)311:15:47b)19:227.94c)1521:57:65:2d)821.914:13.67

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: M=34+35+37−31164+65+67−611

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của:

a) -2

b) -12

c) 1

d) 1134

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính rồi tìm nghịch đảo

a) 12−13

b) 110.23+1

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính rồi tìm nghịch đảo

a) 25−121.3

b) −6.2.13

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số là nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

a) 0,2 và 5

b)0,4 và 4

c)1,3 và 3,1

d) 83 và 0,375

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính rồi tìm nghịch đảo: P=1−121−131−14...1−110

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 1315:3925

b) 29:274

c) −78:(−3)

d) −1:115

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 34:23:35

b) 34:23:35

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 1112:3316.35

b) 512.2115:14 

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 27:54.58:2

b) 1115.3544:17.413

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 45.x=47

b) 34:x=12

c) x:811=113

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 29−78.x=13

b) 45+57:x=16

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào bảng sau:

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Hùng đi xe đạp đi được 4km trong 0,4 giờ. Hỏi trong 1 giờ Hùng đi được bao nhiêu km? Quãng đường từ nhà đến trường dài 7,2km. Hỏi Hùng phải tăng hoặc giảm vận tốc bao nhiêu km để thời gian đi từ nhà đến trường là 30 phút.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe mấy đi quãng đường AB với vận tốc 40km/h hết 1,25 giờ. Lúc về người đó đi với vận tốc 45 km/h. Tính thời gian đi lúc về.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack