Bài tập ôn tập chương I
Đề thi

Bài tập ôn tập chương I

A
Admin
ToánLớp 983 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam ABC vuông tại A, đường cao AH. Trong các đoạn thẳng AB, AC, BC, AH, HB, HC, hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết:

a, AB = 6 cm, AC = 9 cm

b, AB = 15 cm, HB = 9 cm

Xem đáp án

a, Tìm được

BC = 313cm, AH = 181313cm, BH = 121313cm và CH = 271313cm

b, Tìm được BC=25cm, AC=20cm, HC=16cm và AH=12cm

2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có đường cao CH, BC = 12 cm, B^=600 và C^=400. Tính:

a, Độ dài các đoạn thẳng CHAC

b, Diện tích tam giác ABC

Xem đáp án

a, Tìm được CH = 63cm, AC = 63sin800≈10,55cm

b, Ta có: SABC=12.63.(6+1,83)

=> SABC≈40,69cm2

3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và AH = 12 cm, BC = 25 cm.

a, Tìm độ dài các đoạn thẳng BH, CH, ABAC

b, Vẽ trung tuyến AM. Tìm số đo của AMH^

c, Tính diện tích tam giác AHM

Xem đáp án

a, Tìm được BH=9cm, CH=16cm, AB=15cm, và AC=20cm

b, Tìm được AMH^≈73,740

c, SAHM=21cm2

4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, AB = 3cm, AC = 4 cm

a, Tính độ dài các đoạn thẳng BCAH

b, Tính số đo B^;C^

c, Đường phân giác trong C^ cắt cạnh BC tại E. Tính độ dài các đoạn thẳng BE, CE và AE

 

Xem đáp án

a, Tính được BC = 5cm, AH = 125cm

b, Tìm được B^≈53,130, C^≈36,870

c, Tính được

BE = 157cm, CE = 207cm và AE = 1227cm

5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH. Từ H kẻ HF vuông góc với AB (F thuộc AB) và kẻ HE vuông góc vói AC (E thuộc AC)

a, Chứng minh: AFE^=ACB^

b, Đường thẳng EF cắt BC tại M. Chứng minh ME.MF = MB.MC

Xem đáp án

a, Ta có: ∆AEF~∆MCE (c.g.c)

=> AFE^=ACB^

b, Ta có: ∆MFB~∆MCE (g.g)

=> ME.MF = MB.MC

6. Tự luận
1 điểm

Hình thang MNEF vuông tại M, F có EF là đáy lớn. Hai đường chéo ME và NF vuông góc với nhau tại O

a, Cho biết MN = 9 cm và MF = 12 cm. Hãy:

i, Giải tam giác MNF

ii, Tính độ dài các đoạn thẳng MO, FO

iii, Kẻ NH vuông góc với EF tại H. Tính diện tích tam giác FNE. Từ đó tính diện tích tam giác FOH

b, Chứng minh: MF2=MN.FE

Xem đáp án

a,i, Tính được NF=15cm; MFN^≈370 và MNF^=530

ii, Tìm được MO = 365cm, FO = 485cm

iii, Tìm được SFNE=96cm2

Cách 1: Ta có SFOHSFNE=FOFN.FHFE=925

=> S∆FOH=34,56cm2

Cách 2: Gợi ý. Kẻ đường cao OK của ∆FOH => S∆FOH=34,56cm2

b, Ta có ∆MFN~∆FEM(g.g) => MFFE=MNFM <=> MF2=MN.FE

7. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a, sin240; cos350; sin540; cos700; sin780

b, cot240; tan160; cot57067'; cot300; tan800

Xem đáp án

a, Ta có: cos700 (= sin200) < sin240 < sin540 < cos350 (= sin550) < sin780

b, Ta có: tan160 (= cot740) < cot57067' < cot300 < cot240 < tan800 (= cot100)

8. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

a, sin400, cos280, sin650, cos880, cos200

b, tan32048', cot28036', tan56032', cot67018'

Xem đáp án

a, Ta có: cos880 < sin400 (= cos500) < cos280 < sin650 (= cos250) < cos200

b, Ta có:  cot67018' (= tan22042') < tan32048' < tan56032' < cot28036' (= tan61024')

9. Tự luận
1 điểm

Cho 0 <x< 900. Chứng minh các đẳng thức sau:

a, sin4x+cos4x=1-2sin2xcos2x

b, sin6x+cos6x=1-3sin2xcos2x

Xem đáp án

a, Ta có: sin4x+cos4x=sin2x+cos2x2-2sin2x.cos2x = 1-2sin2x.cos2x

b, Ta có: sin6x+cos6x=sin2x+cos2x3-3sin2xcos2xsin2x+cos2x = 1-3sin2xcos2x

10. Tự luận
1 điểm

Cho 00 < x < 900. Chứng minh:

a, 1-cosxsinx=sinx1+cosx

b, sinx1+cosx+1+cosxsinx = 2sinx

Xem đáp án

a, Ta có: 1-cosxsinx=sinx1+cosx <=> 1-cosx1+cosx=sin2x <=> sin2+cos2=1(luôn đúng)

Từ đó ta có điều phải chứng minh

b, Ta có VT = sin2x+1+cosx2sinx(1+cosx) = 2+2cosxsinx(1+cosx) = VT => DPCM

11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác DEF biết DE = 6 cm, DF = 8 cm và EF = 10 cm

a, Chứng minh DEF là tam giác vuông

b, Vẽ đường cao DK. Hãy tính DK, FK

c, Giải tam giác vuông EDK

d, Vẽ phân giác trong EM của DEF. Tính các độ dài các đoạn thẳng MD, MF, ME

e, Tính sinF trong các tam giác vuông DFK và DEF

f, Từ đó suy ra ED . DF = DK . EF

Xem đáp án

Cho tam giác DEF biết DE = 6 cm, DF = 8 cm và EF = 10 cm (ảnh 1)

a) Ta có: EF2 = 102 = 100

DE2 + DF2 = 62 + 82 = 100

Suy ra DE2 + DF2 = EF2

Do đó tam giác DEF vuông tại D

b) Xét tam giác DEF vuông tại D có DK ⊥ EF

Nên DE . DF = DK . FE

Suy ra DK=DE.DFFE=6.810=245  (cm)

Vì tam giác DKF vuông tại K nên KF=DF2−DK2=82−2452=325  (cm)

c) Ta có EK=FE−KF=10−325=185

Xét tam giác EDK vuông tại K có

sinKDE^=EKDE=1856=35⇒KDE^=38,87°sinKED^=DKDE=2456=45⇒KED^=53,13°

d) Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta được :

MDMF=DEEF⇔MDMF=610⇔MD=35MF

Ta có: MD+MF=DF⇔35MF+MF=8⇔85MF=8⇔MF=5

Suy ra MD=35.5=3

Vì tam giác EDM vuông tại D nên EM=DE2+DM2=62+32=35 (cm)

e) Xét tam giác FDK vuông tại K có

sinKFD^=DKDF

Xét tam giác FDE vuông tại D có

sinEFD^=DEEF

f) Theo câu e ta có

DKDF=DEFE⇒DK.FE=DF.DE

 

12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A

a, Biết B^=600 BC = 6cm

i, Tính độ dài các cạnh AB, AC

ii, Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Chứng minh: ABBD=ACCD

b, Đường thẳng song với phân giác CBD^ kẻ từ A cắt CD tại H. Chứng minh: 1AH2=1AC2+1AD2

 

Xem đáp án

a,i, Tìm được AB=3cm và AC = 63cm

ii, Ta có: ABBD=ACBC = cosABC^=cos600 = cosACD^=ACCD

b, Ta có: 1AH2=1AC2+1AD2

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD và điểm E tùy ý trên cạnh BC. Tia Ax vuông góc với AE tại A cắt CD kéo dài tại F. Kẻ trung tuyên AI của tam giác AEF và kéo dài cắt cạnh CD tại K.

a, Chứng minh AE = AF

b, Chứng minh các tam giác AKF, CAF đồng dạng và AF2=KF.CF

c, Cho AB = 4 cm, BE = 34BC. Tính diện tích tam giác AEF

d, Khi E di động trên cạnh BC, tia AE cắt CD tại J. Chứng minh biểu thức AE.AJFJ có giá trị không phụ thuộc vị trí của E

Xem đáp án

a, Ta có ∆ABE = ∆ADF(g.c.g) => AE = AF

b, Ta có: ∆AKF~∆CAF (F^ chung và FAK^=FCA^=450)

=> AFHF=CFAF => AF2=KF.CF

c, SAEF=932cm2

d, Ta có: AE.AJ=AF.AJ=AD.FJ

=> AE.AJFJ = AD không đổi

14. Tự luận
1 điểm

Cho ABC^=600 và ∆ABC tam giác nhọn

a, Tính sinα, tanα, cotα, biết cosα = 15

b, Tính cosα, tanα, cotα, biết sinα = 23

c, Cho tanα = 2. Tính sinα, cosα, cotα

d, Cho cotα = 3. Tính sinα, cosα, tanα

Xem đáp án

a, Tìm được sinα = 245, tanα = 24, cotα = 124

b, cosα = 53, tanα = 25, cotα = 52

c, sinα = ±25, cosα = ±15, cotα = 12

d, sinα = ±110, cosα = ±310, tanα = 13

15. Tự luận
1 điểm

a, Tính giá trị biểu thức:

A = cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700

b, Rút gọn biểu thức:

B = sin6a + cos6a + 3sin2a.cos2a

Xem đáp án

a, A = 2

b, B = 1