Bài tập ôn tập chương I
15 câu hỏi
Cho tam ABC vuông tại A, đường cao AH. Trong các đoạn thẳng AB, AC, BC, AH, HB, HC, hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết:
a, AB = 6 cm, AC = 9 cm
b, AB = 15 cm, HB = 9 cm
Cho tam giác ABC có đường cao CH, BC = 12 cm, B^=600 và C^=400. Tính:
a, Độ dài các đoạn thẳng CH và AC
b, Diện tích tam giác ABC
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và AH = 12 cm, BC = 25 cm.
a, Tìm độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AB và AC
b, Vẽ trung tuyến AM. Tìm số đo của AMH^
c, Tính diện tích tam giác AHM
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, AB = 3cm, AC = 4 cm
a, Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH
b, Tính số đo B^;C^
c, Đường phân giác trong C^ cắt cạnh BC tại E. Tính độ dài các đoạn thẳng BE, CE và AE
Cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH. Từ H kẻ HF vuông góc với AB (F thuộc AB) và kẻ HE vuông góc vói AC (E thuộc AC)
a, Chứng minh: AFE^=ACB^
b, Đường thẳng EF cắt BC tại M. Chứng minh ME.MF = MB.MC
Hình thang MNEF vuông tại M, F có EF là đáy lớn. Hai đường chéo ME và NF vuông góc với nhau tại O
a, Cho biết MN = 9 cm và MF = 12 cm. Hãy:
i, Giải tam giác MNF
ii, Tính độ dài các đoạn thẳng MO, FO
iii, Kẻ NH vuông góc với EF tại H. Tính diện tích tam giác FNE. Từ đó tính diện tích tam giác FOH
b, Chứng minh: MF2=MN.FE
Không dùng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a, sin240; cos350; sin540; cos700; sin780
b, cot240; tan160; cot57067'; cot300; tan800
Không dùng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
a, sin400, cos280, sin650, cos880, cos200
b, tan32048', cot28036', tan56032', cot67018'
Cho 0 <x< 900. Chứng minh các đẳng thức sau:
a, sin4x+cos4x=1-2sin2xcos2x
b, sin6x+cos6x=1-3sin2xcos2x
Cho 00 < x < 900. Chứng minh:
a, 1-cosxsinx=sinx1+cosx
b, sinx1+cosx+1+cosxsinx = 2sinx
Cho tam giác DEF biết DE = 6 cm, DF = 8 cm và EF = 10 cm
a, Chứng minh DEF là tam giác vuông
b, Vẽ đường cao DK. Hãy tính DK, FK
c, Giải tam giác vuông EDK
d, Vẽ phân giác trong EM của DEF. Tính các độ dài các đoạn thẳng MD, MF, ME
e, Tính sinF trong các tam giác vuông DFK và DEF
f, Từ đó suy ra ED . DF = DK . EF
Cho tam giác ABC vuông tại A
a, Biết B^=600 và BC = 6cm
i, Tính độ dài các cạnh AB, AC
ii, Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Chứng minh: ABBD=ACCD
b, Đường thẳng song với phân giác CBD^ kẻ từ A cắt CD tại H. Chứng minh: 1AH2=1AC2+1AD2
Cho hình vuông ABCD và điểm E tùy ý trên cạnh BC. Tia Ax vuông góc với AE tại A cắt CD kéo dài tại F. Kẻ trung tuyên AI của tam giác AEF và kéo dài cắt cạnh CD tại K.
a, Chứng minh AE = AF
b, Chứng minh các tam giác AKF, CAF đồng dạng và AF2=KF.CF
c, Cho AB = 4 cm, BE = 34BC. Tính diện tích tam giác AEF
d, Khi E di động trên cạnh BC, tia AE cắt CD tại J. Chứng minh biểu thức AE.AJFJ có giá trị không phụ thuộc vị trí của E
Cho ABC^=600 và ∆ABC tam giác nhọn
a, Tính sinα, tanα, cotα, biết cosα = 15
b, Tính cosα, tanα, cotα, biết sinα = 23
c, Cho tanα = 2. Tính sinα, cosα, cotα
d, Cho cotα = 3. Tính sinα, cosα, tanα
a, Tính giá trị biểu thức:
A = cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700
b, Rút gọn biểu thức:
B = sin6a + cos6a + 3sin2a.cos2a
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








