Bài tập ôn hè Toán lớp 5 Chủ đề 4. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán lớp 5 Chủ đề 4. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:   A. 4 000 B. 400 C. 40 000 D. 4 000 000 (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4 000

400

40 000

4 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4 m3 = 4 000 000 cm3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 3 005 B. 305 C. 3 000 500 D. 300 500 (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3 005

305

3 000 500

300 500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 m3 5 dm3 = 3 005 dm3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

68 dm3

50 000 cm3

50 dm3 36 cm3

0,06 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 68 dm3= 68 000 cm3

  B. 50 000 cm3

  C. 50 dm3 36 cm3 = 50 036 cm3

  D. 0,06 m3 = 60 000 cm3

So sánh: 50 000 < 50 036 < 60 000 < 68 000

Vậy: Số đo lớn nhất là: 68 dm3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số đo 5 dm3 40 cm3; 0,0025 m3; 3 dm3 9 cm3; 4 000 cm3theo thứ tự từ bé đến lớn là:

4 000 cm3; 0,0025 m3; 5 dm3 40 cm3; 3 dm3 9 cm3

0,0025 m3; 3 dm3 9 cm3; 4 000 cm3; 5 dm3 40 cm3

3 dm3 9 cm3; 4 000 cm3; 0,0025 m3; 5 dm3 40 cm3

5 dm3 40 cm3; 4 000 cm3; 0,0025 m3; 3 dm3 9 cm3;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5 dm3 40 cm3 = 5 040 cm3; 0,0025 m3 = 2 500 cm3; 3 dm3 9 cm3 = 3 009 cm3; 4 000 cm3

So sánh: 2 500 < 3 009 < 4 000 < 5 040

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,0025 m3; 3 dm3 9 cm3; 4 000 cm3; 5 dm3 40 cm3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. > B. < C. =  (ảnh 1)

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 40 dm3 60 cm3 = 40 060 cm3; 0,05 m3 = 50 000 cm3

So sánh: 40 060 < 50 000

Vậy: 40 dm3 60 cm3 < 0,05 m3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

3 dm3 45 cm3 + 2 dm3 67 cm3

7 168 cm3 – 2 964 cm3

2,4 dm3 × 3

12 560 dm3 : 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 3 dm3 45 cm3 + 2 dm3 67 cm3 = 3 045 cm3 + 2 067 cm3 = 5 112 cm3

  B. 7 168 cm3 – 2 964 cm3 = 4 204 cm3

  C. 2,4 dm3 × 3 = 2 400 cm3 × 3 = 7 200 cm3                              

  D. 12 560 cm3 : 5 = 2 512 cm3

So sánh: 2 512 < 4 204 < 5 112 < 7 200

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 12 560 cm3 : 5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

(5,4 m3 + 530 dm3 – 169 000 cm3) : 5 = ...cm3

Số thích hợp điền vào ô trống là:

100 150

1 150

1 152 200

11 522

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(5,4 m3 + 530 dm3 – 169 000 cm3) : 5

= (5 400 000 cm3 + 530 000 cm3 – 169 000 cm3) : 5

= (5 930 000 cm3 – 169 000 cm3) : 5

= 5 761 000 cm3 : 5

= 1 152 200 cm3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm là:

88 cm2

120 cm2

95 cm2

70 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:

(6 + 5) × 2 = 22 (cm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

22 × 4 = 88 (cm2)

Đáp số: 88 cm2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 4 dm là:

16 dm2

64 dm2

96 dm2

64 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 4 dm là: 4 × 4 × 6 = 96 (dm2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai cắt một tấm bìa để xếp thành cái hộp hình hộp chữ nhật. Biết cái hộp có chiều dài 5 dm, chiều rộng 4 dm, chiều cao 30 cm. Vậy diện tích của tấm bìa đó là:

74 dm2

60 dm2

360 dm2

54 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi: 30 cm = 3 dm

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

(5 + 4) × 2 = 18 (dm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

18 × 3 = 54 (dm2)

Diện tích 2 đáy của hình hộp chữ nhật là:

5 × 4 = 20 (dm2)

Diện tích của tấm bìa đó là:

54 + 20 = 74 (dm2)

Đáp số: 74 dm2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 36 cm2. Vậy hình lập phương có thể tích bằng:

9 cm2

27 cm2

81 cm2

3 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích một mặt của hình lập phương là:

36 : 4 = 9 (cm2)

Vì 3 × 3 = 9 nên độ dài cạnh của hình lập phương là: 3 cm

Thể tích của hình lập phương đó là:

3 × 3 × 3 = 27 (cm3)

Đáp số: 27 cm3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái thùng (có nắp) có thể tích bằng 40 dm3, chiều cao 12,5 cm, chiều dài 80 cm. Vậy chiều rộng của cái thùng đó là:

45 cm

55 cm

60 cm

40 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 40 dm3 = 40 000 cm3

Chiều rộng của cái thùng đó là:

40 000 : 12,5 : 80 = 40 (cm)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có thể tích bằng 27 dm. Vậy cạnh của hình lập phương đó bằng:

3 dm

4 dm

9 dm

6 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 3 × 3 × 3 = 27 nên cạnh của hình lập phương đó bằng 3 dm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 dm, chiều rộng 7 dm, chiều cao 8 dm bằng:

342 dm2

412 dm2

206 dm2

450 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(10 + 7) × 2 × 8 = 272 (dm2)

Diện tích 2 đáy của hình hộp chữ nhật là:

10 × 7 × 2 = 140 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

272 + 140 = 412 (dm2)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 4,2 dm bằng:

17,64 dm2

105,84 dm2

70,56 dm2

90,64 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 4,2 dm bằng:

4,2 × 4,2 × 4 = 70,56 (dm2)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 1 dm, chiều cao 9 cm bằng:

108 cm3

1 080 cm3

540 cm3

5 400 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 1 dm = 10 cm

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

12 × 10 × 9 = 1 080 (cm3)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bể hình hộp chữ nhật chiều cao 0,8 m, chiều dài 1 m, chiều rộng 60 cm. Người ta đổ 300 lít nước vảo bể để thả cá. Vậy chiều cao của mực nước là:

0,3 m

0,6 m

0,4 m

0,5 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 60 cm = 0,6 m; 300 lít = 300 dm3 = 0,3 m3

Chiều cao của mực nước đó là:

0,3 : 1 : 0,6 = 0,5 (m)

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a)3 m3 75 dm3 = ... dm3                            b)5 dm3 9 cm3 = ... cm3

c)2 m3 578 cm3 = ... cm3                           d)6 dm3 73 cm3 = ... cm3

e)4 m3 8 dm3 = ...dm3                               f)480 000 dm3 = ... m3

g)895 000 cm3 = ... m3                              h)560 000 cm3 = ... m3

i)3 040 007 cm3 = ... m3 ... dm3 ... cm3

j)8 009 001 cm3 = ...m3 ... dm3 ... cm3

Xem đáp án

a)3 m3 75 dm3 = 3 075 dm3                      b)5 dm3 9 cm3 = 5 009 cm3

c)2 m3 578 cm3 = 2 000 578 cm3              d)6 dm3 73 cm3 = 6 073 cm3

e)4 m3 8 dm3 = 4 008 dm3                        f)480 000 dm3 = 480 m3

g)895 000 cm3 = 0,895 m3                       h)560 000 cm3 = 0,56 m3

i)3 040 007 cm3 = 3 m3 40 dm3 7 cm3

j)8 009 001 cm3 = 8 m3 9 dm3 1 cm3

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a)3 m3 7 dm3 ...3 080 000 cm3

e)4 m3 860 dm3 ... 0,004 m3

b)45 dm3 680 cm3 ... 0,8 m3

f)260 000 cm3 ... 0,26 m3

c)1,25 dm3 ... 1 dm3 3 cm3

g)2 m3 91 dm3 4 cm3 ... 2,095 m3

d)2,56 dm3 ... 2 560 cm3

h)6 m3 78 dm3 ... 6,008 m3

Xem đáp án

a)

3 m3 7 dm3 = 3 007 000 cm3

So sánh: 3 007 000 < 3 080 000

Vậy: 3 m3 7 dm3 < 3 080 000 cm3

e)

4 m3 860 dm3 = 4,860 m3

So sánh: 4,860 > 0,004

Vậy: 4 m3 860 dm3 > 0,004 m3

b)

45 dm3 680 cm3 = 45 680 cm3

0,8 m3 = 800 000 cm3

So sánh: 45 680 < 800 000

Vậy: 45 dm3 680 cm3 < 0,8 m3

f)

260 000 cm3 = 0,26 m3

So sánh: 0,26 = 0,26

Vậy: 260 000 cm3 = 0,26 m3

c)

1 dm3 3 cm3 = 1,003 dm3

So sánh: 1,25 > 1,003

Vậy: 1,25 dm3 > 1 dm3 3 cm3

g)

2 m3 91 dm3 4 cm3 = 2,091004 cm3

So sánh: 2,091004 < 2,095

Vậy: 2 m3 91 dm3 4 cm3 < 2,095 m3

d)

2,56 dm3 = 2 560 cm3

So sánh: 2 560 = 2 560

Vậy: 2,56 dm3 = 2 560 cm3

h)

6 m3 78 dm3 = 6,078 m3

So sánh: 6,078 > 6,008

Vậy: 6 m3 78 dm3 > 6,008 m3

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)53 dm3 70 cm3 + 0,06 m3 = ………. cm3

b)10 m3 – 48 dm3 79 cm3 = ………. cm3

c)2,56 dm3 × 4 = ………. dm3

d)9 m3 210 dm3 : 3 = ………. m3

e)46 dm3 50 cm3 + 0,05 m3 = ………. cm3

f)3,9 m3 – 2 m3 5 dm3 = ………. dm3

g)3,52 m3 × 7 = ………. m3

h)3 dm3 5 cm3 : 5 = ………. cm3

Xem đáp án

a)53 dm3 70 cm3 + 0,06 m3 = 53 070 cm3 + 60 000 cm3 = 113 070 cm3

b)10 m3 – 48 dm3 79 cm3 = 10 000 000 cm3 – 48 079 cm3 = 9 951 924 cm3

c)2,56 dm3 × 4 = 10,24 dm3

d)9 m3 210 dm3 : 3 = 9,21 m3 : 3 = 3,07 m3

e)46 dm3 50 cm3 + 0,05 m3 = 46 050 cm3 + 50 000 cm3 = 96 050 cm3

f)3,9 m3 – 2 m3 5 dm3 = 3 900 dm3 – 2 005 dm3 = 1 895 dm3

g)3,52 m3 × 7 = 24,64 m3

h)3 dm3 5 cm3 : 5 = 3 005 cm3 : 5 = 601 cm3

21. Tự luận
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c. Tính số đo còn thiếu trong các câu sau:

a)V = 70 cm3; a = 5 cm; b = 3,5 cm

b)a = 10 cm; b = 8 cm; c = 5 cm

c)V = 840 dm3; a = 10 dm; c = 12 dm

d)V = 90 m3; b = 3 m; c = 6 m

Xem đáp án

a)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

70 : 5 : 3,5 = 4 (cm)

Đáp số: 4 cm

b)

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

10 × 8 × 5 = 400 (cm3)

Đáp số: 400 cm3

c)

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:

840 : 10 : 12 = 7 (dm)

Đáp số: 7 dm

d)

Chiều dài của hình hộp chữ nhật đó là:

90 : 3 : 6 = 5 (m)

Đáp số: 5 m

22. Tự luận
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài m, chiều rộng n, chiều cao p. Tính diện tích xung quanh của hình hộp sau:

a)m = 12 cm, n = 9 cm, p = 10 cm

b)m = 25 dm, n = 20 dm, p = 15 dm

c)m = 3,5 m, n = 2,1 m, p = 3 m

d)m = 4,2 cm, n = 3,9 cm, p = 4 cm

Xem đáp án

a)

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

(12 + 9) × 2 = 42 (cm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

42 × 10 = 420 (cm2)

Đáp số: 420 cm2

b)

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

(25 + 20) × 2 = 90 (dm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

90 × 15 = 1 350 (dm2)

Đáp số: 1 350 dm2

c)

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

(3,5 + 2,1) × 2 = 11,2 (m)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

11,2 × 3 = 33,6 (m2)

Đáp số: 33,6 m2

d)

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

(4,2 + 3,9) × 2 = 16,2 (cm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

16,2 × 4 = 64,8 (cm2)

Đáp số: 64,8 cm2

23. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích xung quanh của các hình lập phương với độ dài cạnh a:

a)a = 6 cm

b)a = 7 m

c)a = 2,5 dm

Xem đáp án

a)

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

6 × 6 × 4 = 144 (cm2)

Đáp số: 144 cm2

b)

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

7 × 7 × 4 = 196 (m2)

Đáp số: 196 m2

c)

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

2,5 × 2,5 × 4 = 25 (dm2)

Đáp số: 25 dm2

24. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích toàn phần của các hình lập phương với độ dài cạnh b:

a)b = 3,2 m

b)b = 2 cm

c)b = 1,8 dm

Xem đáp án

a)

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

3,2 × 3,2 × 6 = 61,44 (m2)

Đáp số: 61,44 m2

b)

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

2 × 2 × 6 = 24 (cm2)

Đáp số: 24 cm2

 

c)

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

1,8 × 1,8 × 6 = 19,44 (dm2)

Đáp số: 19,44 dm2

25. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích của các hình lập phương với độ dài cạnh c:

a)c = 3 cm

b)c = 2,2 m

c)c = 7 dm

Xem đáp án

a)

Thể tích của hình lập phương là:

3 × 3 × 3 = 27 (cm3)

Đáp số: 27 cm3

b)

Thể tích của hình lập phương là:

2,2 × 2,2 × 2,2 = 10,648 (m3)

Đáp số: 10,648 m3

c)

Thể tích của hình lập phương là:

7 × 7 × 7 = 343 (dm3)

Đáp số: 343 dm3

26. Tự luận
1 điểm

Một cái thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,5 m, chiều rộng 3 dm, chiều cao 45 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của cái thùng đó.

Xem đáp án

Đổi: 0,5 m = 50 cm, 3 dm = 30 cm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(50 + 30) × 2 × 45 = 7 200 (cm2)

Diện tích 2 đáy của hình hộp chữ nhật là:

50 × 30 × 2 = 3 000 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

7 200 + 3 000 = 10 200 (cm2)

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

50 × 30 × 45 = 67 500 (cm3)

Đáp số: 7 200 cm2; 10 200 cm2; 67 500 cm3

27. Tự luận
1 điểm

Một bể hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,6 m, chiều rộng 0,8 m và chiều cao 100 cm. Hỏi người ta đổ vào trong bể đó bao nhiêu lít nước để lượng nước trong bể cao 70 cm.

Xem đáp án

Đổi: 1,6 m = 16 dm, 0,8 m = 8 cm, 70 cm = 7 dm

Thể tích nước là:

16 × 8 × 7 = 896 (dm3) = 896 lít

Đáp số: 896 lít nước

28. Tự luận
1 điểm

Một cái hộp hình lập phương có cạnh 60 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của cái hộp đó.

Xem đáp án

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

60 × 60 × 4 = 14 400 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

60 × 60 × 6 = 21 600 (cm2)

Thể tích của hình lập phương đó là:

60 × 60 × 60 = 216 000 (cm3)

Đáp số: 14 400 cm2; 21 600 cm2; 216 000 cm3

29. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các hình sau:

Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Bài giải

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(4 + 3) × 2 × 7 = 98 (dm2)

Diện tích 2 đáy của hình hộp chữ nhật là:

4 × 3 × 2 = 24 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

98 + 24 = 122 (dm2)

Đáp số: 98 dm2; 12 dm2

b)

Bài giải

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

20 × 20 × 4 = 1 600 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

20 × 20 × 6 = 2 400 (cm2)

Đáp số: 1 600 cm2; 2 400 cm2

30. Tự luận
1 điểm

Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 150 cm2. Tính thể tích khối lập phương đó.

Xem đáp án

Diện tích 1 mặt là:

150 : 6 = 25 (cm2)

Vì 5 × 5 = 25 nên cạnh của hình lập phương đó bằng 5 cm

Thể tích khối lập phương đó là:

5 × 5 × 5 = 125 (cm3)

Đáp số: 125 cm3

31. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp làm bằng bìa caton có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông cạnh 10 cm. Chiều cao bằng 45 cạnh đáy. Tính diện tích miếng bìa làm hộp.

Xem đáp án

Chiều cao của chiếc hộp là:

10 × 45 = 8 (cm)

Diện tích xung quanh của chiếc hộp là:

(10 × 4) × 8 = 320 (cm2)

Diện tích 2 đáy của chiếc hộp đó là:

10 × 10 × 2 = 200 (cm2)

Diện tích của miếng bìa làm hộp là:

320 + 200 = 520 (cm2)

Đáp số: 520 cm2

32. Tự luận
1 điểm

Một cái thùng hình lập phương cạnh 0,8 m. Hiện tại, lượng nước trong bể chiếm 34 thể tích của bể.

a) Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước?

b) Hỏi cần phải đổ thêm vào bể bao nhiêu lít nước để được đầy bể nước?

Xem đáp án

a)

Thể tích của bể là:

0,8 × 0,8 × 0,8 = 0,512 (m3)

Đổi: 0,512 m3 = 512 lít

Thể tích nước có trong bể là:

512 × 34 = 384 (lít)

b)

Cần phải đổ thêm vào bể số lít nước để đầy bể là:

512 – 384 = 128 (lít)

Đáp số: a) 384 lít; b) 128 lít

33. Tự luận
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 200 dm2, chiều cao bằng 5 dm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 3 dm. Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

Nửa chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

200 : 5 : 2 = 20 (dm)

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

(20 + 3) : 2 = 11,5 (dm)

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

20 – 11,5 = 8,5 (dm)

Diện tích của hình hộp chữ nhật là:

11,5 × 8,5 = 97,75 (dm2)

Đáp số: 97,75 dm2

34. Tự luận
1 điểm

Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 dm, chiều rộng 5 m, chiều cao 4 m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần của căn phòng đó. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa bằng 14 m2 (biết rằng chỉ quét vôi bên trong phòng)?

Xem đáp án

Đổi: 60 dm = 6 m

Diện tích xung quanh của căn phòng đó là:

(6 + 5) × 2 × 4 = 88 (m2)

Diện tích trần của căn phòng đó là:

6 × 5 = 30 (m2)

Diện tích cần quét sơn là:

88 + 30 – 14 = 104 (m2)

Đáp số: 104 m2