Bài tập ôn hè Toán lớp 5 Chủ đề 2. Hình tam giác, hình thang, hình tròn có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán lớp 5 Chủ đề 2. Hình tam giác, hình thang, hình tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 574 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Chiều cao ứng với cạnh đáy MN là:

Chiều cao ứng với cạnh đáy MN là: (ảnh 1)

MH

PK

MP

NH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều cao ứng với cạnh đáy MN là: PK

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích tam giác có chiều cao a, cạnh đáy b là:

a × b × 2

a × b : 2

(a + b) × 2

(a + b) : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

·Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2

Vậy: Công thức tính diện tích tam giác có chiều cao a, cạnh đáy b là: a × b : 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

5,6 km2 = ….. ha

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,56

5 600

56

560

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5,6 km2 = 560 ha

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

9,8 ha

0,24 km2

0,9 km2

5,06 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. 9,8 ha                   

B. 0,24 km2 = 24 ha

C. 0,9 km2 = 90 ha

D. 5,06 ha

So sánh: 5,06 < 9,8 < 24 < 90

Vậy: Số đo lớn nhất là: 0,9 km2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình tam giác có độ dài là 5 cm và chiều cao là 4 cm là:

10 cm2

20 cm2

16 cm2

18 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích hình tam giác là: 5 × 4 : 2 = 10 (cm2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có diện tích 4,25 cm2, chiều cao bằng 2,5 cm. Vậy độ dài cạnh đáy của hình tam giác đó là:

3,2 cm

3,6 cm

3,4 cm

3,8 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·Muốn tính độ dài cạnh đáy của hình tam giác ta lấy diện tích nhân 2 rồi chia chiều cao

Độ dài cạnh đáy của hình tam giác đó là: 4,25 × 2 : 2,5 = 3,4 (cm)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có diện tích 0,48 m2, độ dài cạnh đáy bằng 1,2 m. Vậy chiều cao của hình tam giác đó là:

0,6 m

1,2 m

0,8 m

1,4 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·Muốn tính chiều cao của hình tam giác ta lấy diện tích nhân 2 rồi chia độ dài cạnh đáy

Chiều cao của hình tam giác đó là: 0,48 × 2 : 1,2 = 0,8 (m)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ sau:

Quan sát hình vẽ sau:   Hình vẽ trên có bao nhiêu hình thang?  A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 (ảnh 1)

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình thang?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quan sát hình vẽ sau:   Hình vẽ trên có bao nhiêu hình thang?  A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 (ảnh 2)

Hình vẽ trên có 4 hình thang gồm: hình (2), hình (3), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

5,4 km2 + 324 ha

451 ha – 2,5 km2

5 km2 4 ha : 2

32,5 ha × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 5,4 km2 + 324 ha = 540 ha + 324 ha = 864 ha

  B. 451 ha – 2,5 km2 = 451 ha – 250 ha = 201 ha

  C. 5 km2 4 ha : 2 = 504 ha : 2 = 252 ha

  D. 32,5 ha × 3 = 97,5 ha

So sánh: 97,5 < 201 < 252 < 864

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5,4 km2 + 324 ha

10. Trắc nghiệm
1 điểm

(4 km2 50 ha + 685 ha – 3 km2 5 ha) : 5 = … km2 … ha

Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống là:

2; 50

66; 1

6;16

1; 66

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(4 km2 50 ha + 685 ha – 3 km2 5 ha) : 5

= (450 ha + 685 ha – 305 ha) : 5

= 830 ha : 5

= 166 ha

= 1 km2 66 ha

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình thang là 26 cm2, độ dài đáy lần lượt là 5 cm và 8 cm. Vậy chiều cao của hình thang là:

6 cm

3 cm

5 cm

4 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

·Để tính chiều cao của hình thang, ta lấy diện tích nhân 2 rồi chia cho tổng độ dài hai đáy (cùng đơn vị đo)

Chiều cao của hình thang là:

26 × 2 : (5 + 8) = 4 (cm)

Vậy: Chiều cao của hình thang là 4 cm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tròn tâm O bán kính 5,3 cm. Vậy đường kính của hình tròn là:

2,65 cm

2,5 cm

10,2 cm

10,6 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường kính gấp 2 lần bán kính

Đường kính của hình tròn đó là: 5,3 × 2 = 10,6 (cm)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình tròn đường kính 8,4 dm là:

52,752 dm

26,376 dm

39,564 dm

13,18 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình tròn = Đường kính hình tròn × 3,14

Chu vi hình tròn đó là:

8,4 × 3,14 = 26,376 (dm)

Vậy: Chu vi hình tròn đó là: 26,376 dm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính của hình tròn có chu vi 9,42 dm là:

1,5 dm

3 dm

4,5 dm

6 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bán kính hình tròn = Chu vi : 3,14 : 2

Bán kính của hình tròn đó là:

9,42 : 3,14 : 2 = 1,5 (dm)

Vậy: Bán kính của hình tròn đó là: 1,5 dm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình tròn có chu vi 37,68 cm là:

94,2 cm2

113,04 cm2

100,48 cm2

96,7 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bán kính của hình tròn là:

37,68 : 3,14 : 2 = 6 (cm)

Diện tích của hình tròn là:

6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần tô màu trong hình vẽ trên là:

Diện tích phần tô màu trong hình vẽ trên là:           A. 19 m2 B. 21,5 m2 C. 23 m2 D. 20,25 m2 (ảnh 1)

19 m2

21,5 m2

23 m2

20,25 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình vuông ABCD là:

10 × 10 = 100 (m2)

Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ trên là:

5 × 5 × 3,14 = 78,5 (m2)

Diện tích phần tô màu trong hình vẽ trên là:

100 – 78,5 = 21,5 (m2)

Đáp số: 21,5 m2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình thang dưới đây là:

Diện tích hình thang dưới đây là:     A. 1187,5 m2 B. 1 250 m2 C. 1 800 m2 D. 1 300 cm2 (ảnh 1)

1187,5 m2

1 250 m2

1 800 m2

1 300 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình thang là:

(35+25)×602 = 1 800 (m2)

Đáp số: 1 800 m2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể cá cảnh có đường kính miệng bể là 0,8 m. Tính chu vi của miệng bể cá đó.

2,512 m

3,142 m

5,024 m

1,256 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi miệng bể cá đó là: 0,8 × 3,14 = 2,512 (m)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông ABCD có cạnh 1,6 m. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và CD. Vậy diện tích hình tứ giác AMND là:

Hình vuông ABCD có cạnh 1,6 m. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và CD. Vậy diện tích hình tứ giác AMND là: (ảnh 1)

2,56 m2

0,64 m2

0,96 m2

1,6 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì M là trung điểm BC nên: BM = CM = 1,6 : 2 = 0,8 (m)

Diện tích tam giác ABM là:

(1,6 × 0,8) : 2 = 0,64 (m2)

Vì N là trung điểm DC nên: NC = 1,6 : 2 = 0,8 m

Diện tích tam giác MNC là:

(0,8 × 0,8) : 2 = 0,32 (m2)

Tổng diện tích hai tam giác ABM và MNC là:

0,64 + 0,32 = 0,96 (m2)

Diện tích hình vuông ABCD là:

1,6 × 1,6 = 2,56 (m2)

Diện tích tứ giác AMND là:

2,56 – 0,96 = 1,6 (m2)

Đáp số: 1,6 m2

20. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a)Bán kính hình tròn có chu vi C = 25,12 dm là 8 dm.b)Đường kính của hình tròn có chu vi C = 31,4 cm là 10 cm.c)Một sợi dây đồng được uốn thành hình tròn có bán kính là 5 cm. Độ dài sợi dây đồng đó là 31,4 cm.

Xem đáp án

a)Bán kính hình tròn có chu vi C = 25,12 dm là 8 dm. 

Bán kính hình tròn là: 25,12 : 3,14 : 2 = 4 (dm) S

b)Đường kính của hình tròn có chu vi C = 31,4 cm là 10 cm. Đ

Giải thích

Đường kính của hình tròn là:

31,4 : 3,14 = 10 (cm)

Giải thích

c)Một sợi dây đồng được uốn thành hình tròn có bán kính là 5 cm. Độ dài sợi dây đồng đó là 31,4 cm. Đ

Giải thích

Độ dài sợi dây đồng chính là chu vi hình tròn đó.

Độ dài sợi dây đồng là:

5 × 2 × 3,14 = 31,4 (cm)

21. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy (đáy lớn + đáy bé ) × 2b)Hình thang vuông có đường cao là cạnh bên vuông góc với 2 đáyc)Diện tích hình thang có đáy lớn 5 cm, đáy bé 3 cm và đường cao 2 cm là 8 cm2d)Đường cao trong hình thang song song và tạo với 2 đáy một góc 90o  

Xem đáp án

a)Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy (đáy lớn + đáy bé ) × 2. S

b)Hình thang vuông có đường cao là cạnh bên vuông góc với 2 đáy.   Đ

c)Diện tích hình thang có đáy lớn 5 cm, đáy bé 3 cm và đường cao 2 cm là 8 cm2    Đ

d)Đường cao trong hình thang song song và tạo với 2 đáy một góc 90 S

22. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tam giác, biết:

a)Độ dài đáy là 21 cm, chiều cao là 14 cm

b)Độ dài đáy là 5 cm, chiều cao là 2 cm

c)Độ dài đáy là 40 cm, chiều cao là 18 cm

d)Độ dài đáy 7 m, chiều cao 4 m

e)Độ dài đáy 75 m, chiều cao 34 m

Xem đáp án

a) Diện tích hình tam giác là:

21 × 14 : 2 = 147 (cm2)

b) Diện tích hình tam giác là:

5 × 2 : 2 = 5 (cm2)

c) Diện tích hình tam giác là:

40 × 18 : 2 = 360 (cm2)

d) Diện tích hình tam giác là:

7 × 4 : 2 = 14 (m2)

e)Diện tích hình tam giác là:

75 × 34 : 2 = 1 275 (m2)

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 2,5 km2 = 250 ha

b) 309 ha = 3,09km2

c) 6 548 ha = 65,48km2

d) 35,86 km2 = 3 586 ha

e) 2 km2 74 ha = 274 ha

f) 14 km2 98 ha = 14,98km2

g) 34,78 km2 = 34km278 ha

h) 75,98 km2 = 75km298 ha

24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 5,89 km2 + 264 ha =  km2

b)451 ha + 709 ha =   km2

c)61 km2 54 ha – 5 216 ha =   km2

d)23,57 km2 – 5 km2 86 ha =   km2

e)4 km2 5 ha × 3 =   km2

f)8,2 ha × 3,5 =  km2

g)5 km2 45 ha : 5 =  km2

h)85,6 km2 : 4 =  km2  ha

Xem đáp án

a) 5,89 km2 + 264 ha = 5,89 km2 + 2,64 km2 = 8,53 km2

b) 451 ha + 709 ha = 1 160 ha = 11,6 km2

c) 61 km2 54 ha – 5 216 ha = 61,54 km2 – 52,16 km2 = 9,38 km2

d) 23,57 km2 – 5 km2 86 ha = 23,57 km2 – 5,86 km2 = 17,71 km2

e) 4 km2 5 ha × 3 = 4,05 km2 × 3 = 12,15km2

f) 8,2 ha × 3,5 = 28,7 ha = 0,287 km2

g) 5 km2 45 ha : 5 = 5,45 km2 : 5 = 1,09km2

h) 85,6 km2 : 4 = 21,4 km2 = 21km240 ha

25. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang trong các trường hợp sau:

a)Độ dài hai đáy lần lượt là 60 dm và 1,2 m, chiều cao là 2 m.

b)Độ dài hai đáy lần lượt là 25 dm và 45 dm, chiều cao là 30 dm.

c)Độ dài hai đáy lần lượt là 3,8 m và 6,2 m, chiều cao là 50 dm.

Xem đáp án

a)Đổi: 60 dm = 6 m

Diện tích hình thang là:

(6+1,2)×22 = 7,2 (m2)

b)Diện tích hình thang là:

(25+45)×302 = 1 050 (dm2)

c)Đổi: 50 dm = 5 m

Diện tích hình thang là:

(3,8+6,2)×52 = 25 (m2)

Đáp số: a) 7,2 m2, b) 1 050 dm2, c) 25 m2

26. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của các hình tròn sau:

Tính diện tích của các hình tròn sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình tròn là:

6,4 × 6,4 × 3,14 = 128,6144 (cm2)

Đáp số: 128,6144 cm2

Bán kính hình tròn là:

11 : 2 = 5,5 (m)

Diện tích hình tròn là:

5,5 × 5,5 × 3,14 = 94,985 (m2)

Đáp số: 94,985 m2

27. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Vành của một chiếc nón quai thao có dạng hình tròn, đường kính vành nón là 80 dm. Hỏi vành của nón quai thao đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Xem đáp án

Vành của chiếc nón quai thao chính là chu vi của hình tròn có đường kính 80 dm.

Đổi: 80 dm = 8 cm

vành của nón quai thao đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét là:

8 x 3,14 = 25,12 (cm)

Đáp số: 25,12 cm.

28. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một khu đất có dạng hình thang, độ dài 2 đáy lần lượt là 40 m và 25 m, chiều cao bằng 12 đáy lớn. Tính số tiền mua sỏi để phủ kín khu đất đó, biết rằng mỗi mét vuông có giá 65 000 đồng.

Xem đáp án

Chiều cao của khu đất hình thang là:

12 × 40 = 20 (m)

Diện tích của khu đất đó là:

(40 + 25) × 20 : 2 = 650 (m2)

Số tiền mua sỏi để phủ kín khu đất đó là:

65 000 × 650 = 42 250 000 (đồng)

Đáp số: 42 250 000 đồng

29. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần không tô màu trong hình vẽ sau:

Tính diện tích phần không tô màu trong hình vẽ sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích của hình vuông đó là:

2 x 2 = 4 (dm2)

Diện tích của 14 hình tròn là:

14 x 2 x 2 x 3,14 = 3,14 (dm2)

Diện tích phần không được tô màu là:

4 – 3,14 = 0,86 (dm2)

Đáp số: 0,86 dm2

30. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, cạnh BC có độ dài là 30 cm. Biết rằng nếu kéo dài cạnh BC thêm 1,2 dm thì diện tích tam giác ABC sẽ tăng thêm 90 cm2. Tính diện tích tam giác ABC.

Cho tam giác ABC, cạnh BC có độ dài là 30 cm. Biết rằng nếu kéo dài cạnh BC thêm 1,2 dm thì diện tích tam giác ABC sẽ tăng thêm 90 cm2. Tính diện tích tam giác ABC. (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC, cạnh BC có độ dài là 30 cm. Biết rằng nếu kéo dài cạnh BC thêm 1,2 dm thì diện tích tam giác ABC sẽ tăng thêm 90 cm2. Tính diện tích tam giác ABC. (ảnh 2)

Đổi: 1,2 dm = 12 cm

Chiều cao của hình tam giác ABC là:

90 x 2 : 12 = 15 (cm)

Diện tích hình tam giác ABC là:

15 x 30 : 2 = 225 (cm2)

Đáp số: 225 cm2

31. Tự luận
1 điểm

Một hình tam giác có chiều cao hơn độ dài đáy 20 cm, tổng chiều cao và độ dài cạnh đáy là 42 cm. Tính diện tích hình tam giác đó.

Xem đáp án

Chiều cao của hình tam giác đó là:

(42 + 20) : 2 = 31 (cm)

Độ dài cạnh đáy của hình tam giác đó là:

42 – 31 = 11 (cm)

Diện tích hình tam giác đó là:

31 x 11 : 2 = 170,5 (cm2)

Đáp số: 170,5 cm2

32. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một chiếc bàn ăn có dạng hình thang, đáy lớn là 30 cm, đáy bé bằng 23 đáy lớn, chiều cao là 10 cm. Tính diện tích chiếc bàn đó?

Xem đáp án

Độ dài đáy bé của chiếc bàn ăn là:

23 × 30 = 20 (cm)

Diện tích chiếc bàn đó là:

(30 + 20) × 10 : 2 = 250 (cm2)

Đáp số: 250 cm2

33. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có đáy AB = 8 cm, đáy CD = 15 cm và diện tích hình tam giác ACD là 90 cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.

Cho hình thang ABCD có đáy AB = 8 cm, đáy CD = 15 cm và diện tích hình tam giác ACD là 90 cm2. Tính diện tích hình thang ABCD. (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho hình thang ABCD có đáy AB = 8 cm, đáy CD = 15 cm và diện tích hình tam giác ACD là 90 cm2. Tính diện tích hình thang ABCD. (ảnh 2)

Dựng chiều cao AH. AH là chiều của của tam giác ACD cũng là chiều cao của hình thang ABCD.

Độ dài chiều cao AH là:

90 ´ 2 : 15 = 12 (cm)

Diện tích của hình thang ABCD là:

(15 + 8) ´ 12 : 2 = 138 (cm2)

Đáp số: 138 cm2.

34. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2 cm, MB = 11 cm. Trên cạnh DC lấy điểm N sao cho DN = 4 cm, NC = 4 cm. Tính diện tích hình thang ABCD. Biết AD = 7 cm.

Cho hình thang ABCD. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2 cm, MB = 11 cm. Trên cạnh DC lấy điểm N sao cho DN = 4 cm, NC = 4 cm. Tính diện tích hình thang ABCD. Biết AD = 7 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài đáy lớn AB là:

2 + 11 = 13 (cm)

Độ dài đáy bé DC là:

4 + 4 = 8 (cm)

Diện tích hình thang ABCD là:

(13 + 8) x 7 : 2 = 73,5 (cm2)

Đáp số: 73,5 cm2

35. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần tô màu trong hình vẽ sau:

Tính diện tích phần tô màu trong hình vẽ sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Bán kính của hình tròn là:

8 : 2 = 4 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

8 x 4 = 32 (cm2)

Diện tích nửa hình tròn đó là:

12 x 4 x 4 x 3,14 = 25,12 (cm2)

Diện tích phần được tô màu là:

32 – 25,12 = 6,88 (cm2)

Đáp số: 6,88 cm2

36. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một hồ bơi dạng hình thang với độ dài hai đáy lần lượt là 150 m và 80 m, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Trong hồ bơi đó có một bể bơi nhỏ hình tròn, đường kính của bể bơi hình tròn là 6 m. Tính diện tích phần còn lại của hồ bơi.

Xem đáp án

Chiều cao của hồ bơi hình thang là:
(150 + 80) : 2 = 115 (m)

Diện tích của hồ bơi hình thang là:

(150+80)×1152 = 13 225 (m2)

Bán kính phần bể bơi hình tròn là:
6 : 2 = 3 (m)

Diện tích phần bể bơi hình tròn là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (m2)

Diện tích phần còn lại của hồ bơi là:
13 225 – 28,26 = 13 196,74 (m2)

Đáp số: 13 196,74 m2