Bài tập Nhận biết đơn thức và thu gọn đơn thức lớp 8 (có lời giải)
10 câu hỏi
Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau? 53x+2y2; x ;11x3yz; 3x5-2 ;2+3x2y2z2.
2;
3;
4;
5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Trong các biểu thức trên, có 3 đơn thức là: x; 11x3yz; 2+3x2y2z2.
Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?
–2xy0;
12xyz2x;
2x3y4z5;
5x2y3z.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Đơn thức thu gọn là 2x3y4z5.
Hệ số của đơn thức –4x2yz3 là
–4;
4;
2;
6.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đơn thức –4x2yz3 có hệ số là –4.
Phần biến của đơn thức 16xy2 là:
16xy2;
xy;
xy2;
16xy2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Phần biến của đơn thức 16xy2 là: xy2.
Bậc của đơn thức 2,5x3y2z2 là:
2,5;
3;
2;
7.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Bậc của đơn thức 2,5x3y2z2 là: 3 + 2 + 2 = 7.
Đơn thức thu gọn của đơn thức 2x23yx5z là:
30x2yz;
2x33y5z;
30x3yz;
30xyz.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức 2x23yx5z:
2x23yx5z = 2.3.5.x2xyz = 30x3yz.
Bậc của đơn thức 3x5yz2x là:
9;
5;
8;
7.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Rút gọn đơn thức 3x5yz2x như sau:
3x5yz2x = 3x5.x.yz2 = 3x6yz2.
Bậc của đơn thức 3x6yz2 là: 6 + 1 + 2 = 9.
Bậc của đơn thức 101xy4z2.xy.3z2 là:
7;
4;
8;
11.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đơn thức 101xy4z2.xy.3z2 như sau:
101xy4z2.xy.3z2 = 101.3.x.x.y4.y.z2.z2 = 303x2y5z4.
Bậc của đơn thức 303x2y5z4 là 2 + 5 + 4 = 11.
Giá trị của đơn thức –2x.(–0,5)yx khi x = –2; y = 0,5 là:
–2;
4;
2;
–4.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức –2x.(–0,5)yx:
–2x.(–0,5)yx = –2.(–0,5).x.xy = x2y.
Thay x = –2; y = 0,5 vào đơn thức x2y ta có: (–2)2.0,5 = 2.
Cho đơn thức 2xyn43xny36x Giá trị của n để đơn thức có bậc bằng 9 là
n = 1;
n = 2;
n = 3;
n = 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: 2xyny36x=2.43x.xn.xy.yn=83xn+3yn+3
Để đơn thức trên có bậc bằng 9 thì n + 2 + n + 3 = 9
Suy ra 2n + 5 = 9
2n = 4
n = 2
Vậy ta chọn phương án B.



