Bài tập nâng cao Tuần 6 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
20 câu hỏi
Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái? (M1)
Nhớ
Chạy
Nhảy
Bơi
A. Nhớ
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động? (M1)
Buồn
Lo
Viết
Thương
C. Viết
Dòng nào dưới đây không chứa động từ chỉ trạng thái? (M1)
Nhớ, yêu, ghét, buồn, lo.
Vui, buồn, giận, thương, sợ.
Chạy, nhảy, leo, bò, bơi.
Nghĩ, hiểu, thích, mong, tin.
C. Chạy, nhảy, leo, bò, bơi.
Dòng nào nói đúng về các từ in đậm trong câu văn sau? (M1)
Lan mong được tham gia câu lạc bộ vẽ tranh.
Cả hai đều là động từ chỉ trạng thái.
Cả hai đều là động từ chỉ hoạt động.
“mong” là động từ chỉ trạng thái, “tham gia” là động từ chỉ hoạt động.
Cả hai đều là danh từ.
C. “mong” là động từ chỉ trạng thái, “tham gia” là động từ chỉ hoạt động.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ chỉ hoạt động thể hiện sự di chuyển? (M1)
Ngồi, nằm, nghĩ, ngủ.
Đi, chạy, nhảy, bơi.
Yêu, thương, ghét, nhớ.
Nói, cười, kể, hỏi.
B. Đi, chạy, nhảy, bơi.
Dòng nào chứa các động từ chỉ hoạt động của học sinh trong giờ ra chơi? (M1)
Viết, nghe, học, đọc.
Chạy, nhảy, đá cầu, ném bi.
Cấy, gặt, cuốc, đào.
Bay, lượn, sải, vỗ.
B. Chạy, nhảy, đá cầu, ném bi.
Câu nào không chứa động từ chỉ trạng thái? (M2)
Em rất thích đọc sách.
Lan đang tưới cây.
Nam buồn vì bị điểm kém.
Tôi nhớ bà ngoại.
B. Lan đang tưới cây.
Câu nào có nhiều hơn hai động từ chỉ hoạt động? (M2)
Em yêu gia đình mình.
Lan quét nhà và lau bàn.
Nam chạy, nhảy quanh sân và đá bóng cùng bố.
Trời mưa to.
C. Nam chạy, nhảy quanh sân và đá bóng cùng bố.
Câu văn nào dưới đây chứa động từ phù hợp với bức tranh sau: (M2)

Bạn nhỏ đang chăm chú đọc sách.
Bạn nhỏ đang tưới nước cho cây.
Bạn nhỏ đứng ngắm vườn hoa.
Bạn nhỏ ngồi nghỉ dưới gốc cây.
B. Bạn nhỏ đang tưới nước cho cây.
Bốn động từ có trong câu văn sau là: (M2)
Buổi sáng, em thức dậy sớm, tập thể dục rồi giúp mẹ quét sân.
Buổi sáng, sớm, mẹ, sân.
Thức dậy, tập thể dục, giúp, quét.
Em, mẹ, thể dục, sân.
Sớm, rồi, giúp mẹ, quét sân.
B. Thức dậy, tập thể dục, giúp, quét.
Đáp án nào chỉ chứa các động từ dành riêng cho loài vật? (M2)
Sủa, gáy.
Nói, cười.
Viết, đọc.
Nghĩ, nhớ.
A. Sủa, gáy.
Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây chứa động từ chỉ trạng thái? (M2)
Một cây làm chẳng nên non.
Thương người như thể thương thân.
Có chí thì nên.
Tay làm hàm nhai.
B. Thương người như thể thương thân.
Câu văn nào chứa cả động từ chỉ hoạt động và động từ chỉ trạng thái? (M2)
Em yêu mái trường của mình.
Nam đang chạy rất nhanh.
Lan làm bài chưa tốt.
Minh vừa học bài vừa lo lắng.
D. Minh vừa học bài vừa lo lắng.
Câu văn nào chứa hai động từ chỉ hoạt động của cô lao công? (M2)
Cô lao công rất chăm chỉ.
Cô lao công đang quét sân và gom rác.
Cô lao công thấy mệt sau giờ làm.
Cô lao công vui vẻ chào mọi người.
B. Cô lao công đang quét sân và gom rác.
Dòng nào nói đúng số danh từ và động từ trong câu văn sau? (M2)
Hà thích nghe bà kể chuyện cổ tích.
3 danh từ, 2 động từ.
2 danh từ, 3 động từ.
3 danh từ, 3 động từ.
2 danh từ, 2 động từ.
C. 3 danh từ, 3 động từ.
Dòng nào chỉ gồm các động từ chỉ trạng thái trong đoạn văn sau? (M3)
An cảm động và biết ơn tấm lòng của thầy cô.
Cảm động, biết ơn.
Tấm lòng, thầy cô.
Cảm động, tấm lòng.
Biết ơn, của.
A. Cảm động, biết ơn.
Dòng nào điền đúng các động từ còn thiếu vào đoạn văn sau? (M3)
Mẹ ….. cây non, rồi ….. cọc để cây ….. cao và ….. bóng mát.
trồng / dựng / leo / cho
trồng / dựng / đứng / có
nhổ / dựng / leo / rụng
trồng / nhìn / bò / cho
A. trồng / dựng / leo / cho
Dòng nào nhận xét đúng về các động từ tìm được ở câu 17? (M3)
Đều là động từ chỉ trạng thái.
Có 2 động từ chỉ hoạt động.
Đều là động từ chỉ hoạt động.
Có 3 động từ chỉ trạng thái.
C. Đều là động từ chỉ hoạt động.
Trong đoạn văn sau, câu nào có hai động từ chỉ trạng thái? (M3)
(1) Tôi rất vui và tự hào về lớp mình.
(2) Tôi cố gắng học tập thật tốt.
(3) Thầy cô luôn yêu thương học sinh.
Câu (1).
Câu (2).
Câu (3).
Câu (1) và (3).
A. Câu (1).
Dòng nào nói đúng về các từ còn thiếu trong đoạn văn sau? (M3)
Bình thích môn … từ nhỏ. Mỗi chiều, em lại … nhanh ra sân để … cùng các bạn.
1 danh từ, 2 động từ.
2 danh từ, 1 động từ.
3 động từ.
2 động từ, 2 danh từ.
A. 1 danh từ, 2 động từ.


