Bài tập nâng cao Tuần 32 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 32 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 433 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ ngữ thích hợp để điền vào (……) trong câu: (M1)

Khi đi trên phố, bạn cần …… xung quanh để tránh va chạm.

nhìn ngó

quan sát

dòm ngó

ngó nghiêng

Xem đáp án
B. quan sát
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ "bình yên, thanh bình, yên bình"? (M1)

tĩnh lặng

ồn ào

an lành

thanh thản

Xem đáp án
B. ồn ào
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu “Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền”, từ chỉ hoạt động là: (M1)

Vất vả

Đồng tiền

Làm lụng

Mới biết

Xem đáp án
C. Làm lụng
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây sử dụng từ ngữ phù hợp? (M1)

Ông An chăm chú vẽ một bức tranh bằng sơn dầu.

Ông An chăm chú nặn một bức tranh bằng sơn dầu.

Ông An chăm chú tạc một bức tranh bằng sơn dầu.

Ông An chăm chú xếp một bức tranh bằng sơn dầu.

Xem đáp án

A. Ông An chăm chú vẽ một bức tranh bằng sơn dầu.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ ngữ có thể thay thế từ in đậm trong câu: (M1)

Em bé đang lảo đảo bước từng bước đi đầu tiên.

chập chững

lẫm chẫm

nhanh chóng

chậm chạp

Xem đáp án
A. chập chững
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ ngữ nào không điền được vào (……) trong câu: (M2)

Ngôi chùa này thật ……..

thanh tịnh

yên bình

bình yên

náo nhiệt

Xem đáp án
D. náo nhiệt
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố “tri” trong từ “tri âm” có nghĩa là gì? (M2)

Hiểu biết

Tri thức

Thấu hiểu

Nhìn thấy

Xem đáp án
C. Thấu hiểu
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ ra lỗi sai trong câu và sửa lại đúng? (M2)

"Chim bồ câu là biểu tượng của thanh bình thế giới."

Dùng sai từ "biểu tượng". Sửa thành "biểu trưng"

Dùng sai từ "biểu tượng". Sửa thành "biểu hiện"

Dùng sai từ "thanh bình". Sửa thành "thái bình"

Dùng sai từ "thanh bình". Sửa thành "hòa bình"

Xem đáp án
D. Dùng sai từ "thanh bình". Sửa thành "hòa bình"
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau trong các từ dưới đây: (M2)

Thông minh - sáng dạ

Cần cù - chăm chỉ

Nhỏ bé - tí hon

Siêng năng - lười nhác

Xem đáp án
D. Siêng năng - lười nhác
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dùng đúng từ "trong lành"? (M2)

Mặt hồ trong lành như gương

Không khí ở đây thật trong lành

Cô ấy rất trong lành

Họ có mối quan hệ trong lành

Xem đáp án

B. Không khí ở đây thật trong lành

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào chứa từ ngữ không phù hợp trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây? (M2)

Xe cộ: xe đạp, xe máy, ô tô, xe chỉ, xích lô, tàu điện.

Đồ dùng học tập: bút chì, thước kẻ, sách giáo khoa, vở.

Cây cối: cây tre, cây chuối, cây cau, cây gạo, cây bàng, cây cọ.

Nghệ thuật: âm nhạc, vũ đạo, văn học, điện ảnh, hội họa.

Xem đáp án
A. Xe cộ: xe đạp, xe máy, ô tô, xe chỉ, xích lô, tàu điện.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây sử dụng từ "tạc" đúng nghĩa? (M2)

Ông nghệ nhân tạc tượng bằng đá cẩm thạch

Tôi tạc bức tranh bằng sơn dầu

Cô tạc một bài thơ tình

Anh tạc chiếc xe máy

Xem đáp án
A. Ông nghệ nhân tạc tượng bằng đá cẩm thạch
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây dùng từ "quan sát" đúng nghĩa? (M2)

Quan sát bầu trời để dự báo thời tiết

Quan sát bàn ăn để ăn cho no

Quan sát đồng hồ để biết giờ đi ngủ

Quan sát sách để đọc hết

Xem đáp án

A. Quan sát bầu trời để dự báo thời tiết

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi giải thích "Cầu hôn: xin được lấy làm vợ" là đã giải thích nghĩa của từ bằng cách nào? (M3)

Dùng từ đồng nghĩa với từ cần được giải thích.

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

Kết hợp giữa dùng từ đồng nghĩa với trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thích.

Xem đáp án

C. Kết hợp giữa dùng từ đồng nghĩa với trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể bỏ từ nào mà nghĩa chính không thay đổi? (M3)

"Cây xoài (cây trồng lâu năm) xanh tốt giữa vườn."

Có thể bỏ ngoặc đơn

Bỏ từ giữa vườn

Bỏ từ cây xoài

Không thể bỏ từ nào

Xem đáp án

A. Có thể bỏ ngoặc đơn

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào trong câu sau cần thay để đúng nghĩa? (M3)

"Ông Tuấn miệt mài nặn một pho tượng bằng đá."

nặn à tạc

nặn à gọt

nặn à vẽ

nặn à làm

Xem đáp án
A. nặn à tạc
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao câu văn sau dùng từ "hi sinh"? (M3)

Chị ấy đã hi sinh nhưng chúng tôi sẽ không bao giờ quên công ơn chị.

Vì không từ nào có nghĩa giống "hi sinh"

Vì từ "hi sinh" chỉ dùng cho người đã khuất

Vì từ "hi sinh" thể hiện sự đau buồn

Vì từ "hi sinh" thể hiện sự kính trọng

Xem đáp án
D. Vì từ "hi sinh" thể hiện sự kính trọng
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền các từ vào chỗ trống: (M3)

Cây xoài này được ông trồng từ khi …... Bây giờ cây đã to sừng sững. …..., lá vàng rụng đầy mặt đất, …... lá non bắt đầu ra, …... lá xanh tỏa kín góc vườn.

ông tôi sinh ra / mùa đông / mùa xuân / mùa hạ

bố tôi sinh ra / mùa đông / mùa xuân / mùa hạ

ông tôi sinh ra / mùa thu / mùa đông / mùa xuân

bố tôi sinh ra / mùa thu / mùa đông / mùa xuân

Xem đáp án
B. bố tôi sinh ra / mùa đông / mùa xuân / mùa hạ
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ thích hợp để điền vào (……) trong câu: (M3)

Trăng đêm rằm to, sáng ……

trong

vằng vặc

ngời

lấp lánh

Xem đáp án
B. vằng vặc
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo em hiểu từ “Học lỏm” có nghĩa là? (M3)

nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo, chứ không được ai trực tiếp dạy bảo.

học và luyện tập để có hiểu biết và có kỹ năng.

học văn hóa có thầy, có chương trình, có hướng dẫn (nói một cách khái quát)

tìm tòi, hỏi han để học tập.

Xem đáp án

A. nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo, chứ không được ai trực tiếp dạy bảo.