Bài tập nâng cao Tuần 20 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 20 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 434 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của câu là gì? (M1)

Là thành phần không bắt buộc

Là thành phần bắt buộc

Là thành phần vô cùng ít trong câu

Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu, để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

Xem đáp án

D. Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu, để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai thành phần chính trong câu là: (M1)

Chủ ngữ, vị ngữ

Từ ngữ, hành động

Ai và làm gì

Tính từ và danh từ

Xem đáp án

A. Chủ ngữ, vị ngữ

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chủ ngữ trong câu: “Cả lớp hát vang bài ca mừng sinh nhật thầy.” là: (M1)

Lớp

Cả lớp

Hát vang

Bài ca

Xem đáp án

B. Cả lớp

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chủ ngữ trong câu: “Con mèo nhỏ đang ngủ trên ghế.” là: (M1)

Con mèo

Nhỏ

Con mèo nhỏ

Trên ghế

Xem đáp án

C. Con mèo nhỏ

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị ngữ trong câu: “Bà ngoại đang nấu canh.” là: (M2)

Bà ngoại

Canh

Đang nấu canh

Bà ngoại đang nấu canh

Xem đáp án

C. Đang nấu canh

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu hỏi cho vị ngữ trong câu: “Trời hôm nay mát mẻ.” là: (M1)

Trời hôm nay?

Trời hôm nay mát mẻ như thế nào?

Mát mẻ như thế nào?

Trời hôm nay thế nào?

Xem đáp án

D. Trời hôm nay thế nào?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị ngữ trong câu: “Bé Hùng đọc sách chăm chỉ mỗi tối.” trả lời cho câu hỏi nào? (M2)

Ai?

Làm gì?

Thế nào?

Khi nào?

Xem đáp án

B. Làm gì?

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu: “Trời mưa tầm tã, gió thổi mạnh.” có bao nhiêu chủ ngữ? (M2)

1

2

3

4

Xem đáp án

B. 2

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị ngữ trong câu: “Trẻ em chơi đùa trên bãi cỏ.” là: (M2)

Trẻ em

Chơi đùa

Trên bãi cỏ

Chơi đùa trên bãi cỏ

Xem đáp án

D. Chơi đùa trên bãi cỏ

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào có chủ ngữ trả lời cho câu hỏi “Ai?” và vị ngữ trả lời cho câu hỏi “Làm gì?”? (M2)

Mẹ đang đọc sách cho bé nghe.

Trời hôm nay nắng đẹp.

Chiếc lá vàng rơi trên đường.

Con mèo nhanh nhẹn quá!.

Xem đáp án

A. Mẹ đang đọc sách cho bé nghe.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị ngữ trong câu: “Em cùng bố chuẩn bị bữa tối cho cả nhà.” được dùng để làm gì? (M2)

Nêu hoạt động của em và bố

Nêu đặc điểm của em và bố

Miêu tả trạng thái của em

Giới thiệu về bữa tối

Xem đáp án
A. Nêu hoạt động của em và bố
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị ngữ còn thiếu trong câu: “Những bông hoa trong vườn ……” là: (M2)

xinh đẹp quá!

cây to xanh tươi.

đã nở rộ.

Cả A và C

Xem đáp án

D. Cả A và C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn: “Đang cố gắng để hoàn thành bài tập.” mắc lỗi gì? (M2)

Thiếu chủ ngữ

Thiếu vị ngữ

Thiếu tính từ

Thiếu danh từ

Xem đáp án

A. Thiếu chủ ngữ

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn văn: “Trời nắng. Chim hót líu lo. Bỗng, cơn mưa rào tới.” có những kiểu câu nào? (M2)

Câu kể

Câu cảm

Câu kể và câu cảm

Câu khiến

Xem đáp án

A. Câu kể

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào từ “các chú công nhân” làm chủ ngữ? (M3)

Mẹ em tặng các chú công nhân mỗi người một hộp bánh.

Ông chủ điều các chú công nhân tới đây làm việc

Anh ta xông vào đánh các chú công nhân

Chiều nay, các chú công nhân được nghỉ làm.

Xem đáp án

D. Chiều nay, các chú công nhân được nghỉ làm.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn Minh làm bài tập: “Gạch chân vị ngữ và in đậm chủ ngữ” cho các câu sau: (M3)

(1) Con chim ríu rít hót trong vườn.

(2) Bông hoa nghiêng mình trong gió.

(3) Cây cổ thụ cao vút giữa sân.

(4) Trời quang đãng.

Bạn Minh làm đúng mấy câu?

1

2

3

4

Xem đáp án

C. 3

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền đúng các chủ ngữ: (M3)

(1) …… bay đi tìm bạn.

(2) Sau khi nghe chuyện, …… đến giúp.

(3) …… rất biết ơn.

(4) …… hót vang cảm ơn các bạn.

Chim non / các bạn / Sẻ nhỏ / Sẻ nhỏ

Sẻ nhỏ / các bạn / chị / Sẻ nhỏ

Các bạn / Sẻ nhỏ / chị / chim non

Chim non / Sẻ nhỏ / các bạn / chị

Xem đáp án

A. Chim non / các bạn / Sẻ nhỏ / Sẻ nhỏ

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chủ ngữ vừa tìm được ở câu 17 trả lời câu hỏi nào? (M3)

Ai?

Làm gì?

Cái gì?

A và B

Xem đáp án

A. Ai?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sửa câu “Vừa đi học về, mẹ đã bảo tôi sang đón em. Tôi cất vội cặp sách rồi đi ngay” thành câu đúng. (M3)

Vừa đi học về, mẹ bảo tôi sang đón em, tôi cất cặp và đi ngay.

Vừa đi học về, mẹ bảo tôi sang đón em. Tôi cất vội cặp sách rồi đi ngay.

Tôi vừa đi học về, mẹ đã bảo sang đón em. Tôi cất vội cặp sách rồi đi ngay.

Tôi vừa đi học về, mẹ đã bảo tôi sang đón em. Tôi cất vội cặp sách rồi đi ngay.

Xem đáp án

D. Tôi vừa đi học về, mẹ đã bảo tôi sang đón em. Tôi cất vội cặp sách rồi đi ngay.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu câu có chủ ngữ là người trong đoạn văn sau: “Chị gái rửa bát xong, em lau bàn. Mẹ quan sát và cười vui.” (M3)

1

2

3

4

Xem đáp án
C. 3