Bài tập nâng cao Tuần 14 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
20 câu hỏi
Các tính từ “to, nhỏ, dài, ngắn” thuộc nhóm nào? (M1)
Màu sắc
Hình dáng, kích thước
Tính cách
Mức độ
B. Hình dáng, kích thước
Con vật nào dưới đây nổi bật vì “rất nhanh”? (M1)
Con rùa
Con ngựa
Con lợn
Con gà
B. Con ngựa
Những sự vật: lá, bông, mây, tờ giấy có đặc điểm chung là: (M1)
Trắng
Vuông
Nhẹ
To
C. Nhẹ
Dòng nào chỉ chứa các từ ngữ mức độ? (M1)
Rất, hơi, khá, quá
Cao, thấp, bé, to
Xinh, đẹp, mạnh, yếu
Tròn, vuông, dài, ngắn
A. Rất, hơi, khá, quá
Các đặc điểm của sự vật trong bức tranh là: (M1)

Màu xanh, tròn, đáng yêu
Màu vàng, rực rỡ, đông đúc, hung dữ
Dài, nặng nề, chậm chạp, hoa hồng
Cả A và B
A. Màu xanh, tròn, đáng yêu
Dòng nào chỉ chứa các tính từ chỉ hình dáng, kích thước? (M2)
Đông đúc, chậm, rộng, hẹp
Khổng lồ, cong, mỏng, bé
Vuông vức, thẳng tắp, đều, yếu
Gần, xa, nhộn nhịp, tròn trịa
B. Khổng lồ, cong, mỏng, bé
Dòng nào dưới đây chứa tính từ thích hợp để hoàn thành câu thành ngữ sau: “Ăn .... mặc .... (M1)
chắc/bền
bền/chắc
no/đẹp
nhiều/chật
A. chắc/bền
Điền từ ngữ tả hình dáng các con vật theo độ to giảm dần: (M2)
(1) con voi – (2) con trâu – (3) con chó – (4) con thỏ
Rất to – to – khá to – hơi to
Rất to – hơi to – to – khá to
To – rất to – hơi to – khá to
Hơi to – to – khá to – rất to
A. Rất to – to – khá to – hơi to
Đếm số tính từ trong đoạn văn sau: (M2)
Trong vườn, những cây khế sai trĩu quả, cành khế lòa xòa xuống mặt nước. Những quả khế mọng nước, vàng ruộm và ngọt như mời gọi mọi người.
3
4
5
6
C. 5
Các từ: “nhỏ xinh, mập mạp, cao ráo, thấp bé” được dùng để chỉ: (M2)
Đặc điểm hình dáng con người
Đặc điểm hình dáng con vật
Đặc điểm màu sắc
Đặc điểm hoạt động
A. Đặc điểm hình dáng con người
Trong câu: “Con mèo tinh nghịch nhảy lên bàn.” có bao nhiêu tính từ? (M2)
1
2
3
4
A. 1
Câu nào chứa tính từ chỉ màu sắc? (M2)
Trái cam vàng óng ánh.
Bé An rất năng động.
Con ngựa chạy nhanh.
Cây cau vừa cao vừa thẳng tắp.
A. Trái cam vàng óng ánh.
Câu: “Hoa sen nở hồng thắm” có tính từ nào? (M2)
Nở
Hồng thắm
Hoa sen
Không có tính từ
B. Hồng thắm
Câu văn: “Con báo chạy hơi nhanh, nhanh hơn cả ngựa nữa” mắc lỗi gì? (M2)
Viết sai chính tả
Không có chủ ngữ
Dùng sai từ “hơi”
B và C
C. Dùng sai từ “hơi”
Từ “rất” trong các từ “rất giỏi, rất nhanh, rất chậm, rất mệt” có tác dụng gì? (M3)
Làm tính từ sinh động hơn
Chỉ mức độ của tính từ
Tạo thành từ mới
Tạo câu hoàn chỉnh
Đọc đoạn văn sau và cho biết sự vật nào sáng nhất? (M3)
Anh đom đóm lập loè trong đêm. Anh bay đến cạnh ánh nến vàng rộm. Trước ánh nến, màu sắc của anh yếu ớt. Rồi anh hòa vào ánh trăng vàng rực rỡ.
Ánh trăng
Ánh nến
Đom đóm
A và B
A. Ánh trăng
Đâu làtính từ chỉ trạng thái của sự vật? (M3)
Lặng im.
Cao to.
Hậu đậu.
Gào thét.
A. Lặng im.
Tìm tính từ trong đoạn văn dưới đây? (M3)
Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn. Các loài hoa nghe tiếng hót trong suốt của họa mi chợt bừng tỉnh giấc, xòe những cánh hoa đẹp, bày đủ các màu sắc xanh tươi.
Xanh cao, trắng, xốp, nhẹ nhàng, trong suốt, đẹp, xanh tươi.
Xanh cao, mây trắng, xốp, trôi, hót, đẹp, màu sắc, xanh tươi.
Xanh cao, mây, trắng, xốp, nhẹ nhàng, loài hoa, tiếng hót.
Xanh cao, trắng, nhẹ nhàng, tiếng hót, trong suốt, họa mi.
A. Xanh cao, trắng, xốp, nhẹ nhàng, trong suốt, đẹp, xanh tươi.
Dòng nào mô tả đúng thứ tự độ cao của cây từ thấp đến cao? (M3)
Cây hoa – cây xoài – cây dừa – cây đa
Cây xoài – cây hoa – cây tre – cây dừa
Cây tre – cây dừa – cây hoa – cây xoài
Cây hoa – cây tre – cây xoài – cây dừa
A. Cây hoa – cây xoài – cây dừa – cây đa
Đoạn văn: “Con chim nhỏ nhảy lên cành cây cao, lông nó vàng óng và mỏ đỏ tươi” có bao nhiêu tính từ? (M3)
2
3
4
5
C. 4


