Bài tập nâng cao Tuần 14 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 14 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 435 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tính từ “to, nhỏ, dài, ngắn” thuộc nhóm nào? (M1)

Màu sắc

Hình dáng, kích thước

Tính cách

Mức độ

Xem đáp án

B. Hình dáng, kích thước

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con vật nào dưới đây nổi bật vì “rất nhanh”? (M1)

Con rùa

Con ngựa

Con lợn

Con gà

Xem đáp án

B. Con ngựa

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những sự vật: lá, bông, mây, tờ giấy có đặc điểm chung là: (M1)

Trắng

Vuông

Nhẹ

To

Xem đáp án

C. Nhẹ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào chỉ chứa các từ ngữ mức độ? (M1)

Rất, hơi, khá, quá

Cao, thấp, bé, to

Xinh, đẹp, mạnh, yếu

Tròn, vuông, dài, ngắn

Xem đáp án

A. Rất, hơi, khá, quá

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc điểm của sự vật trong bức tranh là: (M1)

Các đặc điểm của sự vật trong bức tranh là: (M1) (ảnh 1)

Màu xanh, tròn, đáng yêu

Màu vàng, rực rỡ, đông đúc, hung dữ

Dài, nặng nề, chậm chạp, hoa hồng

Cả A và B

Xem đáp án

A. Màu xanh, tròn, đáng yêu

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào chỉ chứa các tính từ chỉ hình dáng, kích thước? (M2)

Đông đúc, chậm, rộng, hẹp

Khổng lồ, cong, mỏng, bé

Vuông vức, thẳng tắp, đều, yếu

Gần, xa, nhộn nhịp, tròn trịa

Xem đáp án

B. Khổng lồ, cong, mỏng, bé

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây chứa tính từ thích hợp để hoàn thành câu thành ngữ sau: “Ăn .... mặc .... (M1)

chắc/bền

bền/chắc

no/đẹp

nhiều/chật

Xem đáp án

A. chắc/bền

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền từ ngữ tả hình dáng các con vật theo độ to giảm dần: (M2)

(1) con voi – (2) con trâu – (3) con chó – (4) con thỏ

Rất to – to – khá to – hơi to

Rất to – hơi to – to – khá to

To – rất to – hơi to – khá to

Hơi to – to – khá to – rất to

Xem đáp án

A. Rất to – to – khá to – hơi to

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đếm số tính từ trong đoạn văn sau: (M2)

          Trong vườn, những cây khế sai trĩu quả, cành khế lòa xòa xuống mặt nước. Những quả khế mọng nước, vàng ruộm và ngọt như mời gọi mọi người.

3

4

5

6

Xem đáp án

C. 5

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các từ: “nhỏ xinh, mập mạp, cao ráo, thấp bé” được dùng để chỉ: (M2)

Đặc điểm hình dáng con người

Đặc điểm hình dáng con vật

Đặc điểm màu sắc

Đặc điểm hoạt động

Xem đáp án

A. Đặc điểm hình dáng con người

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Con mèo tinh nghịch nhảy lên bàn.” có bao nhiêu tính từ? (M2)

1

2

3

4

Xem đáp án

A. 1

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào chứa tính từ chỉ màu sắc? (M2)

Trái cam vàng óng ánh.

Bé An rất năng động.

Con ngựa chạy nhanh.

Cây cau vừa cao vừa thẳng tắp.

Xem đáp án

A. Trái cam vàng óng ánh.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu: “Hoa sen nở hồng thắm” có tính từ nào? (M2)

Nở

Hồng thắm

Hoa sen

Không có tính từ

Xem đáp án

B. Hồng thắm

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn: “Con báo chạy hơi nhanh, nhanh hơn cả ngựa nữa” mắc lỗi gì? (M2)

Viết sai chính tả

Không có chủ ngữ

Dùng sai từ “hơi”

B và C

Xem đáp án

C. Dùng sai từ “hơi”

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ “rất” trong các từ “rất giỏi, rất nhanh, rất chậm, rất mệt” có tác dụng gì? (M3)

Làm tính từ sinh động hơn

Chỉ mức độ của tính từ

Tạo thành từ mới

Tạo câu hoàn chỉnh

Xem đáp án
B. Chỉ mức độ của tính từ
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc đoạn văn sau và cho biết sự vật nào sáng nhất? (M3)

          Anh đom đóm lập loè trong đêm. Anh bay đến cạnh ánh nến vàng rộm. Trước ánh nến, màu sắc của anh yếu ớt. Rồi anh hòa vào ánh trăng vàng rực rỡ.

Ánh trăng

Ánh nến

Đom đóm

A và B

Xem đáp án

A. Ánh trăng

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu làtính từ chỉ trạng thái của sự vật? (M3)

Lặng im.

Cao to.

Hậu đậu.

Gào thét.

Xem đáp án

A. Lặng im.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tính từ trong đoạn văn dưới đây? (M3)

          Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn. Các loài hoa nghe tiếng hót trong suốt của họa mi chợt bừng tỉnh giấc, xòe những cánh hoa đẹp, bày đủ các màu sắc xanh tươi.

Xanh cao, trắng, xốp, nhẹ nhàng, trong suốt, đẹp, xanh tươi.

Xanh cao, mây trắng, xốp, trôi, hót, đẹp, màu sắc, xanh tươi.

Xanh cao, mây, trắng, xốp, nhẹ nhàng, loài hoa, tiếng hót.

Xanh cao, trắng, nhẹ nhàng, tiếng hót, trong suốt, họa mi.

Xem đáp án

A. Xanh cao, trắng, xốp, nhẹ nhàng, trong suốt, đẹp, xanh tươi.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào mô tả đúng thứ tự độ cao của cây từ thấp đến cao? (M3)

Cây hoa – cây xoài – cây dừa – cây đa

Cây xoài – cây hoa – cây tre – cây dừa

Cây tre – cây dừa – cây hoa – cây xoài

Cây hoa – cây tre – cây xoài – cây dừa

Xem đáp án

A. Cây hoa – cây xoài – cây dừa – cây đa

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn văn: “Con chim nhỏ nhảy lên cành cây cao, lông nó vàng óng và mỏ đỏ tươi” có bao nhiêu tính từ? (M3)

2

3

4

5

Xem đáp án

C. 4