Bài tập nâng cao Tuần 14 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 14 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 338 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? (M1)

Trời chong, chú chăn, cây che

Chăm học, trong veo, chú chim

Chuyện trò, trúc trắc, cheo leo

Trăng chói, chăn trở, cheo chẹo

Xem đáp án

B. Chăm học, trong veo, chú chim

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)

hạnh phúc

buồn bã

phấn khởi

yêu đời

Xem đáp án

B. buồn bã

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án điền đúng các tiếng chứa vần ăn / ăng vào chỗ trống: (M1)

“Trên bãi cỏ, chú bê con đang …… cỏ, phía xa là cánh đồng ....... cánh cò bay.”

ăn / thẳng

ăng / thẳng

ăn / trắng

ăng / trắng

Xem đáp án

A. ăn / thẳng

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào có tiếng chứa vần ăn hoặc ăng và trái nghĩa với từ “gồ ghề”? (M1)

mạnh

phẳng

căng

trắng

Xem đáp án

B. phẳng

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là cặp từ chỉ trạng thái có nghĩa trái ngược nhau? (M2)

Nóng – lạnh

Đẹp – xinh

Cao – lớn

Nhanh – lẹ

Xem đáp án

A. Nóng – lạnh

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây là câu khiến phù hợp với tình huống: Em muốn bạn giữ trật tự trong lớp? (M2)

Bạn làm lớp ồn quá!

Sao bạn nói chuyện nhiều thế?

Bạn giữ trật tự để cô giảng bài nhé!

Lớp mình hôm nay ồn ghê.

Xem đáp án

C. Bạn giữ trật tự để cô giảng bài nhé!

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau? (M2)

Trời mưa rơi lất phất suốt buổi chiều.

Lúc khỏe, lúc ốm mà bà vẫn chăm vườn rau.

Con đường làng quanh co uốn lượn.

Đàn chim bay về tổ lúc hoàng hôn.

Xem đáp án

B. Lúc khỏe, lúc ốm mà bà vẫn chăm vườn rau.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ghép đúng để được câu tục ngữ có cặp từ trái nghĩa? (M2)

(1) Có công mài sắt                                                           (a) có ngày nên kim

(2) Ăn cỗ đi trước                                                              (b) lội nước theo sau

(3) Thất bại                                                                        (c) là mẹ thành công

(1)-(a); (2)-(b); (3)-(c)

(1)-(b); (2)-(a); (3)-(c)

(1)-(c); (2)-(b); (3)-(a)

(1)-(a); (2)-(c); (3)-(b)

Xem đáp án

A. (1)-(a); (2)-(b); (3)-(c)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào vừa là câu khiến, vừa có cặp từ trái nghĩa? (M2)

Cậu lúc vui lúc buồn thật khó đoán.

Đừng buồn nữa, hãy vui lên nhé!

Cậu ấy hôm nay rất vui.

Mình buồn vì trời mưa.

Xem đáp án

B. Đừng buồn nữa, hãy vui lên nhé!

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào có cặp từ chỉ hoạt động trái nghĩa? (M2)

Em bé đứng lên rồi lại ngồi xuống.

Bạn Lan học bài rất chăm chỉ.

Con mèo nằm ngủ bên cửa sổ.

Chim én bay lượn trên bầu trời.

Xem đáp án

A. Em bé đứng lên rồi lại ngồi xuống.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là câu khiến trong đoạn văn sau? (M2)

“Bé Na nhìn bầu trời xanh thẳm rồi nói với em trai:

– Em hãy nhìn kìa, mây trắng trôi đẹp quá!”

Bé Na nhìn bầu trời xanh thẳm.

Mây trắng trôi đẹp quá!

Em hãy nhìn kìa, mây trắng trôi đẹp quá!

Bé Na nói với em trai.

Xem đáp án

C. Em hãy nhìn kìa, mây trắng trôi đẹp quá!

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau trong câu sau có tác dụng gì? (M3)

“Giờ ra chơi, sân trường rất đông đúc, nhưng đến lúc vào học thì trở nên vắng lặng.”

Làm nổi bật sự thay đổi và đối lập về số lượng học sinh trong sân trường

Kể lại thời gian ra chơi của học sinh

Miêu tả hoạt động học tập trong lớp

Giải thích lí do sân trường vắng người

Xem đáp án

A. Làm nổi bật sự thay đổi và đối lập về số lượng học sinh trong sân trường

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp từ trái nghĩa nào thể hiện rõ sự thay đổi tình cảm trong hai câu sau? (M3)

Ngày trước, bạn ấy rất thân với em. Giờ đây, bạn ấy trở nên xa lạ.

ngày trước – giờ đây

rất – trở nên

thân – xa lạ

em – bạn ấy

Xem đáp án

C. thân – xa lạ

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn văn sau có mấy cặp từ trái nghĩa? (M3)

            Buổi sáng trời lạnh, đến trưa lại ấm dần. Ngoài đường, lúc đông đúc người qua lại, lúc thì  vắng lặng, chẳng có ai.

1 cặp

2 cặp

3 cặp

4 cặp

Xem đáp án

B. 2 cặp

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn văn sau có mấy câu khiến? (M3)

            “Ôi, hôm nay trời đẹp quá! Chúng mình ra sân chơi đi. Nhớ giữ gìn vệ sinh nhé! Mình rất thích những buổi chiều như thế này.”

1 câu khiến

2 câu khiến

3 câu khiến

Không có câu khiến

Xem đáp án

B. 2 câu khiến

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ “sáng”? Vì sao? (M3)

(1) tối

(2) trắng

(1), vì “sáng – tối” là cặp từ đối lập

(2), vì đều chỉ màu sắc

Cả (1) và (2)

Không có từ nào

Xem đáp án

A. (1), vì “sáng – tối” là cặp từ đối lập

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? (M3)

chăm sóc, chắng tinh, chim sẻ

trăm chỉ, chong chóng, tròn trịa

chung thủy, tre nứa, chải chuốt

trò chuyện, chăng tròn, trăng trể

Xem đáp án

C. chung thủy, tre nứa, chải chuốt

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “chăm chỉ”? (M3)

siêng năng

cần cù

lười biếng

chịu khó

Xem đáp án

C. lười biếng

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án điền đúng các từ chứa vần ăn / ăng vào chỗ trống trong câu sau là: (M3)

“Bác nông dân xếp đồ đạc ...... nắp rồi ra vườn…… dây để làm hàng rào.”

ngăn / căng

ngăn / trăng

giăng / gọn

căng / ngăn.

Xem đáp án

A. ngăn / căng

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây vừa là câu khiến, vừa chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau? (M3)

Trời hôm nay lúc nắng lúc mưa.

Buổi sáng sân trường yên tĩnh, buổi chiều lại ồn ào.

Em hãy giữ lớp học sạch sẽ, đừng làm bẩn nhé!

Bạn Nam học giỏi nhưng rất khiêm tốn.

Xem đáp án

C. Em hãy giữ lớp học sạch sẽ, đừng làm bẩn nhé!