Bài tập nâng cao Tuần 1 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 1 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 437 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên? (M1)

Mưa, gió, sấm, chớp.

Trời, đất, nhà, cây.

Nắng, biển, thuyền, sóng.

Cây, cỏ, hoa, lá.

Xem đáp án

A. Mưa, gió, sấm, chớp.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu: “Sông chảy, sóng vỗ rì rào.” có mấy danh từ? (M1)

1 danh từ

2 danh từ

3 danh từ

4 danh từ

Xem đáp án

B. 2 danh từ

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Danh từ chỉ người trong câu: “Bác voi khen vịt ngoan” là: (M1)

bác

voi

vịt

ngoan

Xem đáp án

A. bác

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ chỉ người? (M1)

Bác Tư là người rất tốt bụng.

Lan học rất giỏi.

Mẹ em đang nấu cơm.

Em thích đọc sách vào buổi tối.

Xem đáp án

A. Bác Tư là người rất tốt bụng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các từ in đậm trong đoạn văn sau thuộc nhóm danh từ nào? (M2)

Mưa rơi lộp độp trên mái nhà. Gió thổi mạnh làm hàng tre nghiêng ngả.

Chỉ người

Chỉ vật

Chỉ thời gian

Chỉ hiện tượng tự nhiên

Xem đáp án

D. Chỉ hiện tượng tự nhiên

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào chỉ gồm các danh từ chỉ vật có trong đoạn văn sau? (M2)

Dòng suối trong veo chảy qua những tảng đá lớn dưới tán cây rừng.

Suối, đá, cây, rừng

Trong veo, chảy, lớn

Dòng, qua, dưới

Cây, rừng, trong veo

Xem đáp án

A. Suối, đá, cây, rừng

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào điền đúng lần lượt các danh từ còn thiếu vào …. trong hai câu sau? (M2)

“….. đến, trời trở lạnh. Khi ........ đến, trời ấm dần lên.”

Mùa đông / mùa xuân

Buổi sáng / buổi tối

Mùa hè / mùa đông

Buổi trưa / buổi chiều

Xem đáp án

A. Mùa đông / mùa xuân

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây không chứa danh từ chỉ thời gian? (M2)

Buổi sáng, em tập thể dục.

Tối qua, trời mưa rất to.

Ngày mai, lớp em kiểm tra.

Sân trường rộng rãi và sạch sẽ.

Xem đáp án

D. Sân trường rộng rãi và sạch sẽ.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây nhận xét đúng về các từ in đậm trong đoạn văn sau? (M2)

Buổi chiều, mặt trời dần khuất sau núi, để lại ánh nắng dịu nhẹ trên cánh đồng.

Có 2 danh từ chỉ thời gian, 2 danh từ chỉ vật.

Có 1 danh từ chỉ thời gian, 3 danh từ chỉ vật.

Có 2 danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, 1 danh từ chỉ thời gian.

Có 3 danh từ chỉ vật, 1 danh từ chỉ người.

Xem đáp án

C. Có 2 danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, 1 danh từ chỉ thời gian.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có mấy danh từ chỉ người xuất hiện trong câu sau? (M2)

Thầy giáo và cô giáo luôn quan tâm đến học sinh trong lớp.

1 danh từ

2 danh từ

3 danh từ

4 danh từ

Xem đáp án

C. 3 danh từ

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong đoạn văn dưới đây, những câu nào chứa danh từ chỉ vật? (M2)

          (1) Dòng sông lặng lẽ trôi giữa đôi bờ xanh mát. (2) Gió thổi mạnh làm lá rơi đầy sân. (3) Mùa mưa năm ấy đến sớm hơn mọi năm.

Câu (1), (2).

Câu (1), (3).

Câu (2), (3).

Cả (1), (2), (3).

Xem đáp án

A. Câu (1), (2).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào có nhiều danh từ chỉ vật nhất? (M2)

Trên bàn có sách, bút và thước kẻ.

Buổi sáng, gió thổi mát rượi, làm cây cối lung lay.

Mưa rơi suốt cả ngày dài.

Cô giáo đang viết bài lên bảng.

Xem đáp án

A. Trên bàn có sách, bút và thước kẻ.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây không chứa danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên? (M2)

Cơn gió mạnh làm cây đổ ngã.

Trời mưa to suốt cả đêm.

Sân trường rộn ràng tiếng nói cười.

Sấm chớp lóe sáng trên bầu trời.

Xem đáp án

C. Sân trường rộn ràng tiếng nói cười.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào chỉ gồm danh từ chỉ thời gian? (M2)

Sáng sớm, buổi trưa, chiều tối.

Ngày mai, gió mùa, hôm nay.

Mùa hè, nắng, buổi sáng.

Tối qua, mưa rào, ban đêm.

Xem đáp án

A. Sáng sớm, buổi trưa, chiều tối.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây chứa cả danh từ chỉ thời gian và danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên? (M3)

Buổi sáng, sương mù giăng kín lối đi.

Trên cánh đồng, đàn trâu thong thả gặm cỏ.

Những hàng tre xanh rì trong gió.

Con đường làng uốn lượn quanh co.

Xem đáp án

A. Buổi sáng, sương mù giăng kín lối đi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào nhận xét đúng về các danh từ còn thiếu trong câu sau? (M3)

Thấy … lo lắng, … liền đến bên động viên bạn.

Cả hai đều là danh từ chỉ người.

Cả hai đều là danh từ chỉ vật.

Là danh từ chỉ vật và chỉ người.

Là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

Xem đáp án

A. Cả hai đều là danh từ chỉ người.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây chứa đủ các nhóm danh từ: chỉ thời gian, chỉ người, chỉ vật và chỉ hiện tượng tự nhiên? (M3)

Buổi chiều, cơn mưa rào bất chợt đến khiến người đi đường vội vã tìm chỗ trú.

Những giọt mưa rơi nhẹ trên mái nhà yên tĩnh.

Người nông dân chăm chỉ làm việc ngoài đồng.

Mùa xuân về, hoa nở rực rỡ khắp nơi.

Xem đáp án

A. Buổi chiều, cơn mưa rào bất chợt đến khiến người đi đường vội vã tìm chỗ trú.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các danh từ in đậm trong đoạn văn sau có thể xếp thành mấy nhóm? Đó là những nhóm nào? (M3)

Buổi tối, cả gia đình quây quần bên mâm cơm trong tiếng mưa rơi lộp bộp ngoài hiên.

2 nhóm: chỉ người, chỉ vật.

3 nhóm: chỉ người, chỉ vật, chỉ thời gian.

3 nhóm: chỉ vật, chỉ thời gian, chỉ hiện tượng tự nhiên.

4 nhóm: chỉ người, chỉ vật, chỉ thời gian, chỉ hiện tượng tự nhiên.

Xem đáp án

C. 3 nhóm: chỉ vật, chỉ thời gian, chỉ hiện tượng tự nhiên.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây chứa danh từ có nghĩa là “cách nói chung về những đặc điểm, nét đẹp bên ngoài của sự vật”? (M3)

Bông hoa có hình dáng thật thanh thoát.

Em cảm thấy rất vui khi được khen.

Bạn Nam học tập rất chăm chỉ.

Trời hôm nay mát mẻ dễ chịu.

Xem đáp án

A. Bông hoa có hình dáng thật thanh thoát.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận xét nào đúng về các danh từ in đậm trong câu sau? (M3)

Mỗi sáng, ánh nắng nhẹ nhàng chiếu xuống con đường làng yên ả.

Có 1 danh từ chỉ thời gian, 2 danh từ chỉ vật.

Có 1 danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, 1 danh từ chỉ vật.

Có 1 danh từ chỉ thời gian, 1 danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, 1 danh từ chỉ vật.

Có 2 danh từ chỉ thời gian, 1 danh từ chỉ vật.

Xem đáp án

C. Có 1 danh từ chỉ thời gian, 1 danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, 1 danh từ chỉ vật.