Bài tập Lý thuyết Hóa học Vô cơ có giải chi tiết (mức độ thông hiểu - P2)
Đề thi

Bài tập Lý thuyết Hóa học Vô cơ có giải chi tiết (mức độ thông hiểu - P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1226 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho các chất Al, FeS dung dịch HCl, dung dịch NaOH và dung dịch (NH4)2CO3 phản ứng với nhau từng đôi một thì số chất khí có thể thu được là:

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Al+HCl -> H2

Al+NaOH -> H2

Al+(NH4)2CO3 -> không phản ứng

FeS+HCl -> H2S

FeS+NaOH -> không phản ứng

FeS+(NH4)2CO3 -> không phản ứng

HCl+NaOH -> không có khí

HCl+(NH4)2CO3  -> CO2

NaOH+(NH4)2CO3  -> NH3

Vậy có thể thu được 4 chất khí: H2, H2S, CO2, NH3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các phát biểu sau:

(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.

(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương, làm phấn viết bảng,..

(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành 2 axit.

(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.

(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng.

Số phát biểu đúng là:

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch => Sai

(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,... => Đúng

(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành hai axit => Sai, chỉ tạo axit H2SO4

(4) Al(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl => Đúng

(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng => Đúng, CuSO4 khan có màu trắng, CuSO4 dạng ngậm nước có màu xanh

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: AgNO3; Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HNO3, NH4NO3, và Fe(NO3)2. Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

4

6

5

7

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2

(3 Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng

(4) cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho SO2 dư vào dung dịch H2S

(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

5

4

6

8

Xem đáp án

các trường hợp xuất hiện kết tủa: (1), (2), (3), (7)

(1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Na2CO3 + CaCO3 ↓ + 2H2O

(2) Ca + 2H2O  → Ca(OH)2 + H2

(3) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 → CaCO3 ↓+ BaCO3 ↓ + 2H2O

(7) NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaCl

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các nhận xét sau:

1: Khí NH3 làm xanh quì tím tẩm ướt.

2: Phân đạm là phân bón chứa Nitơ.

3: Dung dịch HNO3 đặc nóng có thể oxi hóa được FeO, Cu, CuO và Ag.

4: Khí NO2 được tạo ra khi nung nóng KNO3 (r) trên ngọn lửa đèn cồn.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Các nhận xét đúng là: 1, 2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2, và CuCl2 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X. Đem toàn bộ X nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y. Chât rắn Y gồm

Fe2O3, Cu

Fe2O3, CuO, ZnO

FeO, CuO, ZnO

FeO, CuO

Xem đáp án

Đáp án D

Ghi nhớ: Zn(OH)2 là hiđro xit lưỡng tính nên tan trong dd kiềm dư

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Fe(NO3)2toX+HClY+ZTtoX

Cho các chất: NaCl, KOH, AgNO3, Cu(OH)2. Có bao nhiêu chất có thể là Z trong sơ đồ trên?

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

X là Fe2O3, Y là FeCl3. Xét các chất có KOH, AgNO3 thỏa mãn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhóm IIA và các nhóm B chỉ chứa các nguyên tố kim loại.

(b) Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(c) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

(d) Nếu thay ion K+ trong phèn chua bằng Na+, Ba2+ hoặc NH4+ ta được phèn nhôm.

(e) Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

(f) Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri đicromat.

Số phát biểu đúng là

4

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án B

(a) Đ

(b) Đ

(c) Đ

(d) S. Thay K+ bằng Li+, Na+ hay NH4+ mới thu được phèn nhôm.

(e) S. Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là Al

(f) S. Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri cromat.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư.

(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3.

(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ.

(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl.

Số thí nghiệm tạo thành chất khí là: 

3

4

2

1

Xem đáp án

Đáp án A

Gồm: (2) 2HCl + Na2CO3  2NaCl + CO2 + H2O

(3) NH3Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O

(4) NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl dư

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư

(d) Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được chất rắn là

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Các thí nghiệm (a), (d)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các hợp chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3

Al2O3, ZnO, NaHCO3

AlCl3, Al2O3, Al(OH)3

ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, FeCl3, AgNO3, CuSO4. Nhúng vào dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thí nghiệm sau:

1) Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng.

2) Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.

3) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

4) K tác dụng với dung dịch CuSO4

5) CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

6) Dung dịch NaHCO3tác dụng với dung dịch H2SO4loãng

7) FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là: 

3.

5.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

Các thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là: 2, 3, 4, 6, 7

2/ Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

3/ H+ + CO32- → HCO3 - + H2O

    H+ + HCO3- → CO2 + H2O

4/ K + H2O → KOH + H2

6/ NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2

7/ FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Đáp án B

Chú ý:

Mg + HNO3 có thể tạo NH4NO3 nên không giải phóng khí

=> Có 5 thí nghiệm chắc chắn thu được khí

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Al; Al2O3; NH2C2H4COOH; NaHCO3; AlCl3; SO2; Al(OH)3. Số chất lưỡng tính trong dãy trên là:

7

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án D

Số chất lưỡng tính trong dãy trên là: Al2O3; NH2C2H4COOH; NaHCO3; Al(OH)3.

Đáp án D

Chú ý:

Al vừa tác dụng với axit và bazo nhưng không được gọi là chất lưỡng tính.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp

3) Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2

4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

5) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4

Số thí nghiệm thu được đơn chất là:

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

1) H2

2) Cl2

3) Ag

4) N2

5) Cl2, Cu

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

b) Cho dung dịch NaOH (loãng dư) vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và FeCl3.

c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

d) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm thu được kết tủa là: 

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

a) 2Al+3Fe2(SO4)3→Al2(SO4)3+6FeSO4

b) Thu được Fe(OH)3

c) 2KHSO4+Ba(HCO3)2→BaSO4↓+K2SO4+2H2O+2CO2

d) Thu được MgCO3 và CaCO3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 dư theo sơ đồ hình vẽ:

 

Oxit X không thể là:

 

CuO.

Al2O3.

PbO

FeO.

Xem đáp án

Đáp án B

H2 chỉ khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa

=> Không thể  khử được oxit Al là Al2O3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình sau:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

NO2, Cl2, CO2, SO2.

NO, CO2, H2, Cl2.

N2O, NH3, H2, H2S.

N2, CO2, SO2, NH3.

Xem đáp án

Đáp án A

Khí C nặng hơn không khí => Loại B, C, D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí NH3 tác dụng với CuO nung nóng

(2) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Cho CrO3 tác dụng với NH3

(4) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là 

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

(1) 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O

(2) Si + 2NaOH + H2O -> Na2SiO3 + 2H2

(3) 2CrO3 + 2NH3 -> Cr2O3 + N2 + 3H2O

(4) NH4Cl + NaNO2 -> NaCl + N2 + 2H2O

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X, nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y, cho tinh thể MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc đun nóng tạo thành khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là:

H2, NO2 và Cl2

H2, O2 và Cl2

Cl2, O2 và H2S

SO2, O2, Cl2

Xem đáp án

Đáp án B

Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2

KNO3 -> KNO2 + ½ O2

MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là:

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án A

(1) CO2 ; BaSO4

(2) CO2 ; Al(OH)3

(4) H2 ; Cu(OH)2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.

(2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam).

(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối.

(4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+.

(5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.

Số phát biểu đúng là

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Các phát biểu đúng là: 1, 2, 3, 5

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất phản ứng với  NaOH ở t0 thường là: NaHCO3; Al(OH)3; CO2;  NH4Cl => có 4 chất

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(e) Đốt FeS2 trong không khí

(g) Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

(a) Mg + Fe2(SO4)3 dư → MgSO4 + 2FeSO4

(b) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

(c) H2 + CuO to Cu + H2O

(d) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

(e) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

(g) 2NaCl + 2H2O dpmn 2NaOH + H2 + Cl2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) FeS + X1 → X2↑ + X3

(2) X2 + CuSO4 → X4 ↓ (đen) + X5

(3) X2 + X6 → X7↓ (vàng) + X8

(4) X3 + X9 → X10

(5) X10 + HI → X3 + X1 + X11

(6) X1 + X12 → X9 + X8 + MnCl2

Các chất X4, X7, X10 và X12 lần lượt là

CuO, CdS, FeCl2, MnO2

CuS, S, FeCl2, KMnO4

CuS, CdS, FeCl3, MnO2

CuS, S, FeCl3, MnO2

Xem đáp án

Đáp án D

X1: HCl

X2: H2S

X3: FeCl2

X4: CuS

X5: H2SO4

X6: O2

X7: S

X8: H2O

X9: Cl2

X10: FeCl3

X11:I2

X12: MnO2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng dư), thấy thoát ra khí không màu, đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là

NaHSO4 và Ba(HCO3)2

FeCl2 và AgNO3

Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2

Na2CO3 và BaCl2

Xem đáp án

Đáp án C

Z là BaCO3

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu+H2SO4 đặc

(2) Cu(OH)2+glucozo

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH

(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl

(5) Cu+HNO3 đặc

(6) CH3COOH + NaOH

(7) AgNO3 + FeCl3

(8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra là?

7

5

8

6

Xem đáp án

Đáp án C

Các phản ứng xảy ra là: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y → Na2SO4 + H2O.

Với X là hợp chất chứa một nguyên tử lưu huỳnh, Y là hợp chất không chứa lưu huỳnh. Phản ứng xảy ra trong sơ đồ trên không phải là phản ứng oxi hóa khử. Số cặp chất X và Y thỏa mãn sơ đồ trên là

3

1

2

5

Xem đáp án

Đáp án B

X + Y → Na2SO4 + H2O (Không phải là phản ứng oxi hóa khử)

=> X, Y thỏa mãn là

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + H2O

NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O

SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

=> có tất cả 3 cặp chất thỏa mãn

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, FeCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch

(1)

(2)

 

(5)

(1)

 

Khí thoát ra

Có kết tủa

 

(2)

Khí thoát ra

 

Có kết tủa

Có kết tủa

(4)

Có kết tủa

Có kết tủa

 

 

(5)

 

Có kết tủa

 

 

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

H2SO4, FeCl2, BaCl2.

Na2CO3, NaOH, BaCl2.

H2SO4, NaOH, FeCl2.

Na2CO3, FeCl2, BaCl2.

Xem đáp án

Đáp án C

(1) H2SO4; (2) Na2CO3; (3) NaOH; (4) BaCl2; (5) FeCl2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

Fe, H2SO4, H2.

Cu, H2SO4, SO2.

CaCO3, HCl, CO2.

NaOH, NH4Cl, NH3.

Xem đáp án

Đáp án B

Khí Z làm mất màu dung dịch thuốc tím nên Z không thể là H2, CO2, NH3