Bài tập Lý thuyết Hóa học Vô cơ có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)
Đề thi

Bài tập Lý thuyết Hóa học Vô cơ có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1237 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

Na2CO3

Al2O3

BaCO3

AlCl3

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

H2

CO2

N2

O2

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tan rất tốt trong H2O?

O2.

N2.

CO2.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch đồng (II) sunfat thì thấy

xuất hiện kết tủa xanh.

xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

xuất hiện kết tủa trắng

xuất hiện kết tủa vàng.

Xem đáp án

Đáp án A

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4

Hiện tượng: thu được kết tủa xanh

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy ra?

Dung dịch Na2CrO4.

Dung dịch AlCl3.

Dung dịch NaAlO2.

Dung dịch NaHCO3.

Xem đáp án

Đáp án C

A. Ba(OH)2 + Na2CrO4 → 2KOH + BaCrO4↓ => hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

B. 3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaCl2

      Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

=> hiện tương: xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần

C. không có hiện tượng

D. Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2O  => hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây chỉ phản ứng với dung dịch HCl, không phản ứng với dung dịch NaOH?

AlCl3.

NaHCO3.

CaCO3.

Al(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí )

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

(a)    HCl + NaAlO2 +H2O → NaCl + Al(OH)3

(a)Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

→ chỉ thu được 1 muối

(b)   2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 +H2O → có 1 muối

(c) CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 → 1 muối

(d) Fe + Fe2(SO4)3 → 3 FeSO4 → có 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3

(e)  2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2 CO2

→ có 2 muối

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí )

4Mg + 10 HNO3 → 4 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là 3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh

NaNO3

NaOH

HNO3

HCl

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh NaOH 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai:

CrO3 tác dụng với dung dịch KOH tạo muối K2CrO4

Cr2O3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính

Trong môi trường kiềm anion CrO2- bị oxi hóa bởi Cl2 thành anion CrO42-

Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nóng kim loại Cr bị khư thành Cr2+

Xem đáp án

Đáp án D

A đúng

B đúng

C đúng

D sai vì khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nóng kim loại Cr bị oxi hóa thành Cr2+

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai:

CrO3 tác dụng với dung dịch KOH tạo muối K2CrO4

Cr2O3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính

Trong môi trường kiềm anion CrO2- bị oxi hóa bởi Cl2 thành anion CrO42-

Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nóng kim loại Cr bị khư thành Cr2+

Xem đáp án

Đáp án D

A đúng

B đúng

C đúng

D sai vì khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nóng kim loại Cr bị oxi hóa thành Cr2+

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

Al(NO3)3

NaHCO3

Al

MgCl2

Xem đáp án

Đáp án B

Chất có tính lưỡng tính là NaHCO3 vì chất này tác dụng cả với NaOH và HCl

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất có tính lưỡng tính là

Ba(OH)2.

Cr(OH)3.

NaOH.

Cr(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là

CrCl3.

FeCl2.

MgCl2.

FeCl3.

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính:

CuO.

ZnSO4.

Al(OH)3.

Na2CO3.

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng tan rất tốt trong nước của một số chất theo hình vẽ:

Thí nghiệm được sử dụng với các khí nào sau đây?

CO2 và Cl2.

HCl và NH3.

SO2 và N2.

O2 và CH4.

Xem đáp án

Đáp án B

Các khí tan tốt trong nước là HCl và NH3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ dưới đây:

Khí X là:

 

CH4.

NH3.

CO2.

H2.

Xem đáp án

Đáp án C

Từ hình vẽ ta thấy khí X nặng hơn không khí vì thu khí X bằng cách để ngửa bình

=> Trong các đáp án C chỉ có CO2 là khí nặng hơn không khí

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất KCl được sử dụng làm phân bón hóa học nào sau đây?

Phân vi lượng.

Phân kali.

Phân đạm.

Phân lân.

Xem đáp án

Đáp án B

KCl có chứa nguyên tố K => được dùng làm phân kali

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

CrO3.

AlCl3.

NaHCO3.

CO.

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ dưới đây

Khí X là:

êtilen

nito đioxit

hidro

metan

Xem đáp án

Đáp án B

Khí X thu được bằng cách để ngửa bình nên X nặng hơn không khí  MX > 29 → X là NO2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2

NaCl, K2SO4, Ca(OH)2

HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2

HNO3, NaCl, K2SO4

HNO3, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4

Xem đáp án

Đáp án D

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là HNO3, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4

Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2

Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO4 +  2KHCO3

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2O

Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO­4 + 2H2O+ 2CO2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

Mg(OH)2.

Fe(OH)3.

KOH.

Zn(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

2Cr + 3H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3H2.

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2.

2Al + 3CuO →toAl2O3 + 3Cu.

Xem đáp án

Đáp án A

Khi Cr tác dụng với axit không có tính oxi hóa thì tạo Cr2+:

Cr + H2SO4 → CrSO4 + H2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ đến dư dung dịch chứa chất X vào dung dịch CuCl2, thu được kết tủa xanh. Chất X là

Fe.

KOH.

HNO3.

NH3.

Xem đáp án

Đáp án B

A. Thu được chất rắn màu đỏ là Cu

B. Thu được kết tủa xanh Cu(OH)2

C. Không phản ứng

D. Ban đầu tạo kết tủa xanh nhưng kết tủa tan do tạo phức với NH3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh tính chất và khả năng tan tốt trong nước của một chất khí theo hình vẽ bên:

Bạn sẽ chọn thí nghiệm trên để áp dụng với chất khí nào sau đây:

 

O2.

CO2.

NH3.

N2.

Xem đáp án

Đáp án C

O2, CO2 là hai khí ít tan trong nước

N2 không tan trong nước

NH3 là khí tan tốt trong nước (1 lít nước ở 200C có thể hòa tan tối đa 800 lít NH3)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

Zn(OH)2 và Cr(OH)3.

NaOH và Al(OH)3.

Zn(OH)2 và Fe(OH)3.

Cr(OH)2và Al(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án A