Bài tập Lý thuyết Hóa học Vô cơ có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)
Đề thi

Bài tập Lý thuyết Hóa học Vô cơ có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1233 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học nào sau đây sai

Xem đáp án

Đáp án D

Sửa:  NH4NO3 → N2O + H2O

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit

FeO

Fe2O3

CrO3

CrO

Xem đáp án

Đáp án C

FeO; Fe2O3 và CrO đều là oxit bazơ. CrO tính chất hóa học tương tự FeO

CrO3 là oxit axit

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau

(a) Cl2 + NaOH

(b) Fe3O4+HCl→

(c) KMnO4 + HCl →

(d) FeO + HCl→

(e) CuO + HNO3

(f) KHS + NaOH →

Số phản ứng tạo ra hai muối là

3

4

6

5

Xem đáp án

Đáp án B

Các phản ứng: a, b, c, f

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

FeCl2 +NaOH.

HCl + KOH.

CaCO3 + H2SO4 (loãng).

KCl + NaOH

Xem đáp án

Đáp án D

Phản ứng A xảy ra tạo Fe(OH)2 và NaCl

Phản ứng B xảy ra tạo KCl và H2O

Phản ứng C xảy ra tạo CaSO4, H2O và CO2

Phản ứng D không xảy ra

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hóa học vô cơ, phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?

NaOH + HCl → NaCl + H2O

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

N2O5 + Na2O → 2NaNO3

Xem đáp án

Đáp án B

A. Phản ứng trao đổi

C. Phản ứng hóa hợp nhưng không thay đổi số oxi hóa của các chất

D.Phản ứng phân hủy nhưng không thay đổi số oxi hóa của các chất

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag

Nhiệt phân AgNO3

Cho Fe(NO3)2 vào dd AgNO3

Đốt Ag2S trong không khí

Cho NaCl vào dung dịch AgNO3

Xem đáp án

Đáp án D

AgNO3 nhiệt phân tạo Ag, NO2 và O2

Fe(NO3)2 + AgNO3→ Fe(NO3)3+ Ag

Ag2S + O2→ Ag + SO2

NaCl + AgNO3→ AgCl + NaNO3

→ D không tạo Ag

7. Trắc nghiệm
1 điểm

phương trình hóa học nào sau đây viết sai:

Al4C3 + HCl → AlCl3 + CH4

Mg + H2O(h) t MgO + H2

3CuO + 2NH3t 3Cu + N2 + H2O

2Fe + 3I2 t 2FeI3

Xem đáp án

Đáp án D

D sai vì phản ứng chỉ tạo ra FeI2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai:

2FeCl3 + 2NaI → 2FeCl2 + 2NaCl + I2

Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4

Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

Fe + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag

Xem đáp án

Đáp án B

Không thể xảy ra phản ứng B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây viết đúng:

NH4NO3 to NH3 + HNO3

2Fe(NO3)2 to2FeO + 4NO2 + O2

Cu(NO3)2 toCu + 2NO2 + O2

NH4NO2 to N2 + 2H2O

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là:

2

4

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

(a) AgNO3 + HCl→ AgCl↓ + HNO3

(c) Thu được chất rắn là Cu

(d) Thu được BaCO3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn và dung dịch AgNO3.

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(4) Dẫn khí H2 (dư) qua bột CuO nung nóng.

(5) Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ.

(6) Cho Cu vào lượng dư dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm thu được kim loại là

6.

4.

3.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

Các thí nghiệm thu được kim loại là (1), (4), (5), (6).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Ag, Fe2O3, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: Fe2O3; Na2CO3; Fe(OH)3 => có 3 chất

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với NaOH ở nhiệt độ thường là:

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn: CO2, NaHCO3, NH4Cl.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi:

Nặng hơn không khí

Nhẹ hơn nước

Nhẹ hơn không khí

Rất ít tan trong nước

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không bị nhiệt phân hủy là: 

KHCO3

Na2CO3

Cu(NO3)2

KMnO4

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2

NH3

HNO3

HCl

NaCl

Xem đáp án

Đáp án D

NH3 tạo phức với Cu(OH)2 nên hòa tan được Cu(OH)2

HNO3 và HCl là axit nên hòa tan được Cu(OH)2

Chỉ có NaCl là không hòa tan được

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây khi cho tác dụng với NaOH không tạo được chất khí?

Mg

Si

Na

K

Xem đáp án

Đáp án A

Mg không tác dụng được với dd NaOH

Si tác dụng được với NaOH theo pt:

Si + NaOH + H2O → Na2SiO3 + H2

K, Na không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với H2O trong dung dịch sinh ra khí H2

K + H2O → KOH + ½ H2

Na+ H2O → NaOH + ½ H2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tan được vào dung dịch KOH?

BaCO3

Al(OH)3

Si

K2CO3

Xem đáp án

Đáp án A

A. BaCO3 không tan trong dd KOH

B.  Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O

C. Si + 2KOH + H2O → K2SiO3 + 2H2

D. K2CO3 là muối tan nên tan được trong dd KOH: sự tan này là tính chất vật lí

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây có khí thoát ra?

Cho miếng Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

Cho Si vào dung dịch NaOH

Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

Cho bột Cr vào dung dịch NaOH loãng

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Xem đáp án

Đáp án C

Cu  là kim loại đứng sau H trong dãy điện hóa, do vậy sẽ không phản ứng được với H2SO4 loãng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch Br2 nhưng không tác dụng được với dung dịch NaHCO3. Chất X là chất nào trong số những chất sau đây:

metyl axetat

axit acrylic

anilin

phenol

Xem đáp án

Đáp án D

X không tác dụng được với NaHCO3 => X không có nhóm –COOH

X lại phản ứng được với NaOH => X là este/phenol

X phản ứng được với Br2 => X là phenol

Các phản ứng  của phenol:

            C6H5OH + 3Br2 -> HOC6H2Br3 + 3HBr

            C6H5OH + NaOH -> C6H5ONa + H2O

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện kết tủa màu xanh.Chất X là

Cl2.

I2.

Br2.

HI.

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?

KHCO3.

KOH.

NaNO3.

Na2SO4.

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Al(NO3)3.

NaHCO3.

Al.

MgCl2.

Xem đáp án

Đáp án B

Chú ý:

Tuy Al vừa có thể tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH nhưng không được gọi là lưỡng tính.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

Zn, Mg.

Cu, Mg.

Ag, Ba.

Cu, Fe.

Xem đáp án

Đáp án A

Cặp chất vừa tác dụng được với HCl và AgNO3 là Zn, Mg

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, ta dùng dung dịch.

HCl.

NaOH.

KNO3.

BaCl2.

Xem đáp án

Đáp án D

Dùng dd BaCl2 vì cho vào dd Na2SO4 có kết tủa trắng, còn cho vào dd NaCl thì không có hiện tượng gì.

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ trắng+ 2NaCl

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

AlCl3.

ZnSO4.

NaHCO3.

CaCO3.

Xem đáp án

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách dời chỗ của nước như hình vẽ bên. Khí X là

CO2

HCl

NH3

N2

Xem đáp án

Đáp án D

Thu khí bằng cách đẩy nước khi khí đó không tan hoặc rất ít tan trong nước.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

Ca(OH)2

NaOH

H2SO4

HCl

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 dư theo sơ đồ hình vẽ

Oxit X không thể là

Al2O3

FeO

CuO

PbO

Xem đáp án

Đáp án A

H2 chỉ khử được những oxit của kim loại đứng sau Al.