
25 câu hỏi
Da cam.
Vàng tươi.
Đỏ thẫm.
Tím hồng.
Giải thích: Đáp án B
Al.
Mg.
Fe.
Cu.
Giải thích:
Quặng Boxit có công thức là Al2O3 => dùng để điều chế Al
Đáp án A
CaSO4.0,5H2O.
CaSO4.
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
Giải thích:
Ghi nhớ: thạch cao nung có công thức là CaSO4. H2O hoặc CaSO4.0,5 H2O dùng để bó bột, đúc tượng
Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O dùng để sản xuất xi măng
Thạch cao khan có công thức là CaSO4.
Đáp án D
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
HCl
Giải thích:
Nhôm bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội
Đáp án B
Dung dịch MgSO4.
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch HCl đặc, nguội.
Giải thích:
Kim loại Al thụ động với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
Al là kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa nên không tác dụng được với MgSO4
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
Đáp án D
NaCl.
Na2CO3.
NaNO3.
HCl.
Giải thích: Đáp án B
đá vôi.
boxit.
thạch cao sống.
thạch cao nung.
Giải thích: Đáp án C
Ca
Al
Na
Zn
Giải thích:
Kim loại kiềm là Na
Chú ý:
Ca là kim loại kiềm thổ
Đáp án C
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
2CaSO4.H2O
Giải thích:
Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O
Đáp án C
HCO3-
Ca2+ và Mg2+
Na+ và K+
Cl- và SO42-
Giải thích: Đáp án B
Al2O3.
Al2(SO4)3.
NaAlO2.
AlCl3.
Giải thích: Đáp án D
HCl
Ca(OH)2
NaNO3
NaCl
Giải thích:
Chất làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời là Ca(OH)2
Vì nước cứng tạm thời chứa HCO3- nên HCO3- + OH- → H2O + CO32-
Ca2+ + CO32- → CaCO3
Mg2+ + CO32- → MgCO3
Đáp án B
Ca2+, Mg2+.
Mg2+, Na+.
Ca2+, Ba2+.
K+, Ca2+.
Giải thích: Đáp án A
4.
2.
1.
3.
Giải thích:
Các kim loại kiềm trong dãy là: Li, Na => có 2 kim loại
Đáp án B
CaCl2
KCl
Ca(OH)2
Na2CO3
Giải thích:
Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây : Na2CO3 để làm kết tủa Ca2+ và Mg2+ có trong nước cứng vĩnh cửu vì Mg2+ + CO32- → MgCO3
Ca2+ + CO32- → CaCO3
Đáp án D
Ca(OH)2.
Ca(HCO3)2.
CaCO3.
CaO.
Giải thích:
A. Vôi tôi
B. Canxi hidrocacbonat
C. đá vôi
D. vôi sống
Đáp án A
Cu
Al
Fe
Ag
Giải thích:
X là một kim loại nhẹ màu trắng bạc được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là Al
Đáp án B
CaCO3.
MgCO3.
CaSO4.
MgSO4.
Giải thích: Đáp án C
quặng hemantit.
muối ăn.
đá vôi.
quặng boxit.
Giải thích:
Trong công nghiệp Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy quặng boxit ( Al2O3)
Đáp án D
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, CaCl2.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
CaSO4, MgCl2.
Giải thích:
Nước cứng khi đun sôi mất tính cứng là nước cứng tạm thời. Thành phần của nước cứng tạm thời gồm có:
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Đáp án A
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Giải thích: Đáp án D
NaCl và Ca(OH)2.
Na2CO3 và Na3PO4.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
Na2CO3 và HCl.
Giải thích:
Nước có tính cứng vĩnh cửu có chứa ion: Mg2+, Ca2+, SO42-, Cl- => dùng Na2CO3 và Na3PO4 để làm mềm nước vì tạo ra MgCO3, CaCO3, Mg3(PO4)2 và Ca3(PO4)2 kết tủa => loại bỏ được Mg2+, Ca2+ ra khỏi nước
Đáp án B
AlCl3.
BaCO3.
Al2O3.
CaCO3.
Giải thích:
Al2O3 vừa phản ứng với HCl và NaOH
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Đáp án C
K+, Na+.
Cu2+, Fe2+.
Zn2+, Al3+.
Ca2+, Mg2+
Giải thích:
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Mg2+ và Ca2+
Đáp án D
NH3.
CO2.
NaOH.
HCl.
Giải thích:
Al(OH)3 không tan trong dd NH3 dư
3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
Đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















