
40 câu hỏi
0,08.
0,12.
0,10.
0,06.
15,18.
17,92.
16,68.
15,48.
1 : 3.
2 : 3.
2 : 5.
1 : 4
Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O ⇒ a : b = 1 : 4 ⇒ Chọn D.
Thạch cao.
Apatit.
Đôlômit.
Đá vôi.
Chọn B:
1 và 3.
3 và 2.
4 và 3.
3 và 4.
Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
Số phân tử HNO3 bị khử thành NO là 1; số phân tử HNO3 tạo muối Al(NO3)3 là 3 ⇒ Chọn A.
6,75
8,1
11,75
4,05
Gọi x = nNa
Na + H2O NaOH + H2
x → x → 0,5x
Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2
x ← x → 1,5x
Do sau phản ứng, thu được chất rắn Y nên Al vẫn còn dư ⇒ NaOH hết
Vậy ∑nH2 = 0,5x + 1,5x = ⇒ x = 0,2
⇒ mNa + mAl pư = 23x + 27x = 10g ⇒ mAl còn dư = 16,75 – 10 = 6,75g ⇒ Chọn A
đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.
thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.
đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân.
đây là những kim loại nhẹ.
Chọn A: do là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh nên kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên.
0,81.
1,35.
8,1.
13,5.
Bảo toàn ne⇒ 3nAl = 8nN2O + 3nNO⇒ nAl = 0,5 ⇒ mAl = 13,5g ⇒ Chọn D.
2,688 lít.
4,032 lít.
8,736 lít.
1,792 lít.
Ta có nAl = 3,24/27 = 0,12 mol
Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2
0,12 mol → 0,18 mol
⇒ = 0,18.22,4 = 4,032 lít ⇒ Chọn B.
0,9.
1,2.
0,72.
1,08.
nNaCl = 0,4 ⇒ nNa2O = 0,2
Do MCa = MMgO = 40 ⇒ nCa + nMgO = (26 – 0,2.62)/40 = 0,34
Ca + 2HCl CaCl2 + H2
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O
⇒ nHCl = 2nA = 2.0,34 + 2.0,2 = 1,08 ⇒ Chọn D.
điện phân dung dịch.
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân nóng chảy.
Chọn D.
Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng điện một chiều có màng ngăn giữa hai điện cựC.
Cho Na vào H2O.
Cho Na2O vào H2O.
Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.
Chọn A: 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2.
Đun nóng.
Thêm dung dịch NaOH.
Thêm dung dịch Na3PO4.
Thêm dung dịch HCl.
Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là đun sôi; dùng dung dịch Na2CO3, dung dịch Na3PO4 hoặc dung dịch kiềm, các hạt zeolit (alumino silicat kết tinh) trao đổi ion ⇒ Chọn D.
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Chọn B.
1,7.
2,1.
2,4.
2,5.
mBaSO4 = 69,9 nBaSO4 = 0,3 ⇒ nAl2(SO4)3 = 0,1 ⇒ nAl3+ = 0,2
Tại giá trị V, kết tủa Al(OH)3 đã tan hết ⇒ nOH- = 4nAl3+ = 0,8 ⇒ nBa(OH)2 = 0,4 ⇒ V = 2 ⇒ Chọn B.
Be.
BA.
NA.
CA.
Chọn A.
NA.
K.
Li.
RB.
nH2 = 0,06 ⇒ nM = 0,12 ⇒ M = 39 ⇒ Chọn B.
2.
3.
4.
5.
Phát biểu (1), (2), (4) đúng ⇒ Chọn B
(3) sai vì NaHSO4 có tính axit không có tính bazơ.
(5) sai vì tạo muối NaHCO3.
CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2.
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2.
CaCO3 CaO + CO2.
Chọn B: Phản ứng thuận giải thích sự tạo thành thạch nhũ còn phản ứng nghịch giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
không có kết tủa nhưng có khí bay lên.
Chọn B: AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3↓ + 3NaCl; Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O.
Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
Thổi dư CO2 vào dung dịch natri aluminat.
Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
Cho Al2O3 tác dụng với nướC.
Chọn B: NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3↓ + NaHCO3
6%.
5,96%.
4,99%.
5%.
Ta có nNa = 3,45/23 = 0,15 mol
Na + H2O NaOH + H2
0,15 mol → 0,15 mol → 0,075 mol
⇒ mNaOH = 40.0,15 = 6g
Bảo toàn khối lượng, mdd NaOH = mNa + mH2O – mH2 = 3,45 + 116,7 – 2.0,075 = 120g
⇒ C% NaOH = ⇒ Chọn D.
V = 2A.(x + y)
V = A.(2x + y)
V =
V =
Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì ∑nCa2+ + nBa2+ = nCO32-
Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH-
aV → aV → 2aV
OH- + HCO3- CO32- + H2O
2aV → 2aV → 2aV
∑nCa2+ + nBa2+ = nCO32- ⇒ (x + aV) + y = 2aV x + y = aV ⇒ V = ⇒ Chọn D.
43,05 gam.
45,92 gam.
107,625 gam.
50,225 gam.
Be, Ca và BA.
Mg, Ca, Sr và BA.
Ca, Sr và BA.
Mg, Ca và BA.
Chọn C.
nhôm là kim loại kém hoạt động.
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
nhôm có tính thụ động với không khí và nướC
Chọn B.
141,84.
94,56.
131,52.
236,40.
mX = 23x + 137y + 62z + 153t = 131,4 ⇒ 23x + 46y + 91y + 62z + 62t + 91t = 131,4
⇒ 23(x + 2y) + 91(y + t) + 62(z + t) = 131,4 ⇒ z + t = 0,84
Ta có nOH- = x + 2y + 2z + 2t = 0,6 + 2.0,84 = 2,28
nCO2 = 1,8 nCO32- = nOH- – nCO2 = 0,48 mà nBa2+ = 0,72
⇒ mBaCO3 = 0,48.197 = 94,56g ⇒ Chọn B.
Ngâm trong nước
Ngâm trong dầu hỏa
Ngâm trong rượu
Bảo quản trong khí NH3
Chọn B.
NaCl.
H2SO4.
Na2CO3.
KNO3
Chọn C: Ca2+ + CO32- CaCO3↓; Mg2+ + CO32- MgCO3↓.
Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3.
Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.
Al2O3 là oxit không tạo muối
Chọn A: 4Al(NO3)3 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2
15,76.
39,40.
21,92.
23,64.
Qui đổi hỗn hợp X thành Na (x mol), Ba (y mol), O (z mol)
nCO32- = nOH- - nCO2 = 0,38 – 0,3 = 0,08 mà nBa2+ = 0,12 ⇒ mBaCO3↓ = 0,08.197 = 15,76g ⇒ Chọn A.
4.
5.
6.
7.
Chọn C, gồm Ba; BaO; Ba(OH)2; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2.
4,05
2,70
8,10.
5,40
Chọn đáp án D
Bảo toàn electron:
3.nAl = 3.nNO ⇒ nAl = nNO = = 0,2 mol
⇒ mAl = 0,2.27 = 5,4 gam
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Điện phân dung dịch NaOH.
Điện phân dung dịch NaNO3.
Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit
⇒ Chọn B: 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O
3.
4
2
1
Chọn B.
Có thể dùng đồ vật bằng nhôm để đựng nước vôi trong.
Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có kết tủa rồi kết tủa lại tan hết.
Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Al(OH)3 và Al2O3 là những chất có tính lưỡng tính.
A sai vì Ca(OH)2 phản ứng với Al làm hư đồ vật.
B sai vì tạo ra kết tủa Al(OH)3 không tan trong CO2 dư.
CO2 + 2H2O + NaAlO2 Al(OH)3↓ + NaHCO3
C sai vì phnn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O
Chọn D.
560.
840.
784.
672.
Bảo toàn ne ⇒ 2nMg = 10nN2 ⇒ nN2 = 0,03 ⇒ V = 0,672 lít = 672 ml ⇒ Chọn D.
NO3-
SO42-
ClO4-
PO43-
Chọn D: 3Ca2+ + 2PO43- Ca3(PO4)2↓; 3Mg2+ + 2PO43- Mg3(PO4)2↓.
2,24.
3,36.
4,48.
5,6.
nH2 = nMg = 0,1 ⇒ V = 2,24 ⇒ Chọn A.
Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H2O giảm dần.
Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng chảy của chúng.
Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí.
Chọn B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















