Bài tập Kim loại Kiềm, Kiềm thổ, Nhôm có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)
25 câu hỏi
Thành phần chính của quặng dolomit là :
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Giải thích: Đáp án B
Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?
CuCl2.
KNO3.
NaCl.
AlCl3.
Giải thích:
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O -> Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl
CuCl2 + 2NH3 + 2H2O -> Cu(OH)2 ↓ + 2NH4Cl
Cu(OH)2 + 4NH3 -> [Cu(NH3)4](OH)2 (tan)
Đáp án D
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường?
Ba và Mg
Be và Ba
Ba và Na
Be và Na
Giải thích:
Kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là kim loại nhóm IA và IIA( Ba, Ca)
Đáp án C
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Mg
Li
Ca
Giải thích: Đáp án C
Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là
Cu
K
Fe
Al
Giải thích:
X là Al không tan trong nước nhưng tan trong NaOH
Đáp án D
Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2. Phát biểu đúng là :
NaOH là chất oxi hóa
H2O là chất môi trường
Al là chất oxi hóa
H2O là chất oxi hóa
Giải thích:
Cơ chế phản ứng :
(1) Al + H2O -> Al(OH)3 + H2
(2) Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + H2O
Đáp án D
Ở điều kiện thường hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước
Na2CO3
Al2O3
CaO
Be
Giải thích: Đáp án C
Kim loại nào sau đây là kim loại là kim loại kiềm thổ :
Na
Ba
Zn
Fe
Giải thích: Đáp án B
Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại?
Mg
Cu
Na.
Al.
Giải thích:
Quặng boxit thành phần chính là Al2O3 do vậy điều chế Al
Đáp án D
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong
Dầu hỏa
Xút
Ancol
Nước cất
Giải thích:
Ngâm Na trong dầu hỏa vì dầu hỏa nhẹ, nổi lên trên ngăn ko cho oxi tác dụng với Na
Đáp án A
Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là ?
Na, Cr, K
Na,Fe, K
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Giải thích:
Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là Na, Ba, K
Đáp án D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Ba
Ca
Li
Sr
Giải thích:
Đáp án C
Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là
MgCO3
CaOCl2
CaO
Tinh bột
Giải thích: Đáp án A
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước ( CaSO4. 2H2O) được gọi là
thạch cao khan
thạch cao nung
thạch cao sống
đá vôi
Giải thích: Đáp án C
Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
HCl.
NaOH.
H2SO4.
Na2SO4.
Giải thích: Đáp án D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Ba.
Al.
Na.
Cu.
Giải thích: Đáp án C
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Giải thích:
Những kim loại Na, K, Ca, Ba, Mg, Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Đáp án D
Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
NaCl.
Na2CO3.
NaNO3.
HCl.
Giải thích:
Nước vĩnh cửu chứa nhiều ion Mg2+; Ca2+; Cl- và SO42-=> dùng ion CO3 2- để kết tủa hết ion Mg2+; Ca2+
Mg2+ + CO32-→ MgCO3↓
Ca2+ + CO32-→ CaCO3↓
Đáp án B
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
Al(OH)3.
AlCl3.
BaCO3.
CaCO3.
Giải thích: Đáp án A
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?
Ba.
Zn.
Be.
Fe.
Giải thích: Đáp án A
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là?
Thủy luyện
Điện phân nóng chảy
Nhiệt luyện
Điện phân dung dịch
Giải thích:
Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại đứng trước Al trong dãy điện hóa
Đáp án B
Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Be
Na
K
Giải thích: Đáp án B
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
boxit
đá vôi
thạch cao nung
thạch cao sống
Giải thích:
Boxit thành phần chính là Al2O3
Đá vôi thành phần chính là CaCO3
Thạch cao nung: CaSO4. 1H2O hoặc CaSO4. 0,5H2O
Thạch cao sống : CaSO4. 2H2O
Đáp án D
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH ?
CaCO3
AlCl3
Al2O3
BaCO3
Giải thích: Đáp án C
Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời :
Phương pháp cất nước
Phương pháp trao đổi ion
Phương pháp hóa học
Phương pháp đun sôi nước
Giải thích: Đáp án D




