Bài tập Crom - Sắt - Đồng có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)
Đề thi

Bài tập Crom - Sắt - Đồng có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1233 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch CuSO4 có màu nào sau đây?

đỏ.

vàng.

xanh.

da cam.

Xem đáp án

Đáp án C

Dung dịch CuSO4 có màu xanh

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của crom(III) oxit là

CrO3.

Cr(OH)3.

Cr2O3.

CrO.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số hiệu nguyên tử sắt là 26. Ion Fe2+ có cấu hình electron là:

[Ne]3d6.

[Ar]3d44s2.

[Ar]3d54s1.

[Ar]3d6.

Xem đáp án

Đáp án D

Fe: [Ar]3d64s2 khi mất 2e lớp ngoài cùng được Fe2+: [Ar]3d6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ :

[Ar]3d3

[Ar]3d5

[Ar]3d4

[Ar]3d6

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu hình electron của Fe là [Ar]3d64s2

  Fe3+ : [Ar]3d5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom (VI) oxi (Cr23) có màu gì?

màu da cam

màu xanh lục

màu đỏ thẫm

màu vàng

Xem đáp án

Đáp án B

Crom (VI) oxi (Cr23) có màu gì màu xanh lục

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại Fe?

Dung dịch FeCl3

HNO3 đặc nguội

Dung dịch HCl

Dung dịch CuSO4

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch không hòa tan được kim loại Fe là HNO3 đặc nguội vì Fe bị thụ động trong HNO3 đặc nguội

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên tương ứng của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 lần lượt là?

Pirit, hematit, manhetit, xiđêrit

Xiđêrit, hematit, manhetit, pirit

Xiđêrit, hematit, pirit, manhetit

Hematit, pirit, manhetit, xiđêrit

Xem đáp án

Đáp án B

Tên tương ứng của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 lần lượt là Xiđêrit, hematit, manhetit, pirit

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất của crom có màu da cam là?

K2Cr2O7.

K2CrO4.

CrO3.

Cr2O3.

Xem đáp án

Đáp án A

A. K2Cr2O7 có màu da cam

B. K2CrO4 có màu vàng

C. CrO3 có màu đỏ thẫm

D. Cr2O3 có màu xanh lục

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại nào dưới đây?

K.

Na.

Fe.

Ca.

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong số các ion: Al3+; Fe2+ ; Fe3+; Ag+?

Fe2+.

Fe3+.

Ag+.

A13+.

Xem đáp án

Đáp án C

Dãy điện hóa được xếp theo chiều giảm dần tính khử và tăng dần tính oxi hóa.

Vậy ion có tính oxi hóa mạnh nhất là: Ag+

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu.

Trong phản ứng trên xảy ra

Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

sự khử Fe2+ và sự oxi háo Cu.

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

Xem đáp án

Đáp án C

 

Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hóa

=> Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của sắt (III) hiđroxit là?

Fe(OH)3.

Fe(OH)2

FeO.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của sắt?

1. Là chất rắn, màu trắng

2. Là chất rắn, màu đen

3. Sắt cứng, có ánh kim

4. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

5. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn đồng

1,2,3

1,3,4

1,3,4,5

1,2,3,4,5

Xem đáp án

Đáp án B

1. Là chất rắn, màu trắng  => đúng

2. Là chất rắn, màu đen  => sai

3. Sắt cứng, có ánh kim  => đúng

4. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt =>đúng

5. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn đồng  => sai. Fe dẫn điện dẫn nhiệt kém hơn đồng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình của ion Fe3+ là?

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp Fe(OH)2, FeO, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe3O4 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A. Chất rắn A là

Fe2O3

FeO, Fe2O3

Fe2O3, Fe3O4

FeO, Fe3O4

Xem đáp án

Đáp án A

2Fe(OH)3  →to Fe2O3  + 3H2O

4Fe(OH)2  + O2   →to 2Fe2O3  + 4H2O

FeO, Fe3O4  + O2  → Fe2O3

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 → Fe2O3

=> chất rắn A. Fe2O3

Chú ý:

nhiệt phân trong không khí  =>Các oxit sắt chuyển hết thành Fe2O3