
40 câu hỏi
40y.
80x.
80y.
160x.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch NaNO3.
Đáp án C
Fe2O3, CuO.
Fe2O3, ZnO, CuO.
FeO, CuO
FeO, CuO, ZnO
5,4 gam.
10,8 gam.
6,48 gam.
21,6 gam.
Đáp án B
nAg tối đa = 4nHCHO + 2nHCOOC2H5 = 0,1 mol
⇒ mAg = 10,8(g)
11,48.
15,08
10,24.
13,64.
Đáp án A
Xét phản ứng điện phân: 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag↓ + O2↑ + 4HNO3.
Đặt nO2 = x ⇒ nAg = 4x ⇒ mdung dịch giảm = 108 × 4x + 32x = 9,28(g)
⇒ x = 0,02 mol ⇒ Dung dịch X chứa AgNO3 và HNO3 đều 0,08 mol.
Xét phản ứng Fe + dung dịch X: nFe = 0,05 mol.
Ta có: 4H+ + NO3– + 3e → NO + 2H2O
Ag+ + e → Ag↓ ⇒ ne = 0,14 mol.
Do ne : nFe = 2,8 ⇒ Fe tan hết. Lại có: nNO3– = ne = 0,14 mol.
⇒ mmuối = mFe + mNO3 = 2,8 + 0,14 × 62 = 11,48(g)
Fe.
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Đáp án B
dung dịch NaCN; Zn.
dung dịch HNO3 đặc; Zn
dung dịch H2SO4 đặc; Zn.
dung dịch HCl đặc; Zn.
26.
28.
24.
22.
26.
28.
24.
22.
Fe(NO3)3 và AgNO3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Đáp án D
23,0.
24,0.
21,0.
22,0.
3,12 gam.
6,24 gam.
7,24 gam.
6,5 gam.
Fe.
Cu.
Ag.
Al.
Đáp án D
Mg.
Fe.
Al.
Zn.
Đáp án B
N2.
NO2.
NO.
N2O.
Đáp án B
II, III và IV.
I, III và IV.
I, II và IV.
I, II và III.
Đáp án B
Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
Fe(OH)2 va Cu(OH)2
Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
Fe(OH)3.
Đáp án B
CuO.
Al2O3
MgO.
Fe2O3
Đáp án A
5.
4.
2.
3.
Đáp án B
50.
58.
64.
61.
Đáp án C
Khí không màu hóa nâu trong kk là NO.
Vì tỷ khối của 2 khí là 24,4 nên có 1 khí là H2
Vì tạo khí H2 nên NO3– phản ứng hết
⇒ mMuối = mZnCl2 + mNH4Cl + mNaCl + mKCl = 64,05 gam
840
857.
540
1336.
Đáp án A
nZn = nZn(NO3)2 = 0,66 mol ⇒ mZn(NO3)2 = 124,74 gam.
⇒ mNH4NO3 = 4,8 gam ⇒ nNH4NO3 = 0,06 mol.
+ Đặt số mol NO = a và nN2O = b ta có:
+ PT theo số mol hỗn hợp khí: a + b = 0,18 (1).
+ PT theo bảo toàn e: 3a + 8b + 0,06×8 = 0,66×2 (2).
+ Giải hệ (1) và (2) ta có nNO = 0,12 và nN2O = 0,08 mol.
⇒ ∑nHNO3 pứ = 0,12×4 + 0,06×10 + 0,06×10 = 1,68 mol.
⇒ mHNO3 = 105,84 gam ⇒ mDung dịch HNO3 = 1058,4 gam.
⇒ V = 1058,4 ÷ 1,26 = 840 ml.
Fe3O4
Fe
Fe2O3
FeO
Đáp án A
(a) sai vì chất đó không phải peptit.
(c) sai vì C6H5NH2 tính bazo rất yếu không đủ làm quỳ ẩm đổi màu.
(d) sai vì đipeptit không có khả năng tạo phức với Cu(OH)2.
1,50.
1,00.
0,75.
0,50.
Đáp án D
∑ne trao đổi = 0,3 mol < 2nCu2+.
⇒ Cu chưa bị điện phân hết và khí thoát ra là Cl2 và có thể có cả O2.
Nếu chỉ có khí Cl2 ⇒ Quy đổi mDung dịch giảm = mCuCl2 = 0,15×135 = 20,25 ≠ 14,75 ⇒ Loại.
+ Vậy có cả O2 thoát ra ⇒ mDung dịch giảm = mCuCl2 + mCuO.
+ Đặt số mol 2 chất lần lượt là a và b ta có:
a + b = 0,15 mol (PT bảo toàn Cu).
135a + 80b = 14,75 (PT theo m dung dịch giảm).
+ Giải hệ ⇒ a = nCuCl2 = 0,05 mol ⇒ nNaCl = 0,05×2 = 0,1 mol.
⇒ CM NaCl = 0,1/0,2 = 0,5M
10,08.
4,48.
6,72.
8,96.
Đáp án B
Có quá trình khử : 4H+ + NO3- + 3e → NO +2H2O
Có nH+ = 1 mol, nNO3- = 0,6 mol ⇒ số e nhận tối đa là 3 × 1 ÷ 4 = 0,75 mol
Quá trình oxi hoá : Cu → Cu2+ + 2e và Fe2+ → Fe3+ + 1e
Số e nhường tối đa là là 2×0,15 + 0,3 = 0,6 mol < ne nhận tối đa
Vậy chứng tỏ NO được tính theo số e nhường ⇒ NO = 0,6 : 3 = 0,2 mol.
⇒ V = 4,48 lít
56,36%.
51,72%.
53,85%.
76,70%.
Khi tác dụng với HCl chỉ có các oxit bị hòa tan
→ nHCl = 4nO2 → nO2 = 0,03 mol
Gọi số mol của Cl2 và Ag lần lượt là x, y mol
Bảo toàn nguyên tố Cl → nAgCl = 2nCL2 + nHCl = 2. x + 0,12
→ 143,5( 2. x + 0,12) + 108y = 28,345
Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình 3nFe + 2nZn = 2nCl2 + 4nO2 + nAg
→ 3. 0,04 + 2.0,04 = 2.x + 4. 0,03 + y
Giải hệ → x= 0,035 và y = 0,01
%Cl2 = . 100% = 53,85%.
CrO3.
K2Cr2O7.
CrSO4.
Cr2O3.
Đáp án D
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Fe2O3
FeO.
Đáp án A
4
6
3
5
Đáp án B
Giả sử số mol Fe và Fe3O4 là 1 mol
Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O
1 1 1
Fe + Fe3+ → Fe2+
1 1 1
Dung dịch X gồm: Fe2+, H+, SO4 2-
Các chất phản ứng được với dung dịch X là: Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, Na2CO3, NaNO3
2,4.
3,4.
2,0.
3,8.
100,45.
110,17
106,93.
155,72.
Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol.
Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra.
Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,75t (h).
Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết.
Đáp án D
Giả sử nCuSO4 = nNaCl = 2 mol
CuSO4 + 2NaCl → Cu + Cl2 +Na2SO4 (1)
CuSO4 + H2O → Cu + 0,5O2 + H2SO4 (2)
H2O → H2 + 0,5O2
34,6.
27,2
28,4.
20,72.
Đáp án B
Đặt số mol các muối MgSO4, FeSO4, CuSO4, (NH4)2SO4 lần lượt là a, b, c, d
nNa2SO4(Y) = 0,5nNaNO3 = 0,0225 mol
120a + 152b + 160c + 132d + 0,0225.142 = 62,605 (1)
nNaOH = 2a + 2b + 2c + 2d = 0,865 (2)
m↓ = 58a + 90b + 98c = 31,72 (3)
Sản phẩm sau đó là Na2SO4 => nNa2SO4 = 0,4325 + 0,0225 = 0,455
nBaCl2 = 0,455 => Vừa đủ để tạo ra nBaSO4 = 0,455
Sau đó thêm tiếp AgNO3 dư => Tạo thêm AgCl = 0,455.2 = 0,91 mol và nAg = nFe2+ = b
=> m↓ = 108b + 0,91.143,5 + 0,455.233 = 256,04 (4)
Giải (1) (2) (3) (4) => a = 0,2; b = 0,18; c = 0,04; d = 0,0125
Như trên đã có nH2SO4 = nNa2SO4 tổng = 0,455
BTNT H: 2nH2SO4 = 8n(NH4)2SO4 + 2nH2 + 2nH2O => nH2O = 0,385 mol
BTKL: mA = m muối + m khí + mH2O – mNaNO3 – mH2SO4 = 27,2 gam
Sau t giờ thu được dung dịch X có hòa tan Al nên (1) đã điện phân hết, (2) đang điện phân.
(1) => nCuSO4(1) = 1
(2) => nCuSO4(2) = a
=>ne(t) = 2+2a
Sau 2t giờ:
(2) => nCuSO4(2) = nH2SO4 = 4a
=> nCuSO4 đp = 1+4a => ne(2t) = 2+8a
Nếu sau 2t giờ catot chưa sinh ra H2 thì ne(2t)=2ne(t) => 2+8a = 2(2+2a) => a=0,5
=> nH2SO4 = 2 (vô lí vì nH2SO4<nCuSO4 = 2)
Vậy sau 2t giờ catot đã sinh ra H2 (b mol), CuSO4 đã hết => nH2(H2SO4) = 4a = 1 => a = 0,25
BT e tại catot trong trong 2t giờ:
2nCu+2nH2 = 2(2+2a) => b = 0,5
Tại anot: nCl2 = 1 và nO2 = 0,75 (Bte tính O2)
=> n khí tổng = 2,25 = 9a => A đúng
Sau 1,75t giờ thì ne = 1,75(2+2a) = 4,375 > 2nCu2+ = 4 nên catot đã có khí thoát ra => B đúng
Sau 1,5t giờ thì ne = 1,5(2+2a) = 3,75 < 2nCu2+ = 4 nên Cu2+ chưa hết => C đúng
Sau 0,75t giờ thì ne = 0,75(2+2a) = 1,875 < nCl- = 2 nên Cl- chưa hết, H2O chưa bị điện phân => D sai
0,224.
0,448.
0,112.
0,560
Đáp án B
Khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng oxi trong oxit tham gia phản ứng
=> mO (trong oxit) = 0,32 (g) => nO = 0,02 (mol)
∑n( CO + H2) = nO( trong oxit) = 0,02 (mol) => V = 0,02.22,4 = 0,448(lít)
2,24.
1,28.
1,92.
1,6.
1,95.
1,90
1,75.
1,80.
Đáp án B
ne = It/F = 5.2895/96500 = 0,15 mol
Do khi cho Fe vào dung dịch điện phân sinh ra khí NO nên H2O ở anot đã bị điện phân tạo H+.
Giả sử dung dịch sau phản ứng không có Cu2+
nFe = 3nNO/2 = 0,03375 mol => mFe pư = 1,89 gam, chất rắn sau phản ứng có khối lượng là 0,125.56 – 1,89 = 5,11 gam (loại)
Vậy dung dịch sau điện phân có chứa Cu2+
Catot :
Cu2+ +2e → Cu
0,15 0,075 mol
Anot :
Cl- - 1e → 0,5Cl2
y 0,5y
H2O - 2e → 0,5O2 + 2H+
0,09 0,09
3Fe + 8H+ +2NO3- → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O
0,03375 0,09 0,0225
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
x-0,075 x-0,075 x-0,075
m chất rắn = mCu + mFe dư = 64(x-0,075) + 0,125.56 - 56(0,03375+x-0,0075) = 5,43 => x = 0,115 mol
n e trao đổi (anot) = y+0,09 = 0,15 => y = 0,06
x:y = 1,917
+2; +4; +6
+1; +2; +4; +6
+3; +4; +6
+2; +3; +6
Đáp án D
hematit, pirit, manhetit, xiđerit.
xiđerit, manhetit, pirit, hematit.
pirit, hematit, manhetit, xiđerit.
xiđerit, hematit, manhetit, pirit.
Đáp án D
4,48 lít
8,19 lít.
7,33 lít.
6,23 lít.
Đáp án A
BTNT Fe: nFe = nFeSO4.7H2O = 55,6/278 = 0,2 mol => nH2 = 0,2 mol => V = 0,2.22,4 = 4,48 lít
0,12M và 0,3M.
0,24M và 0,5M
0,24M và 0,6M.
0,12M và 0,36M.
Đáp án A
+ Thứ tự phản ứng:
Mg, Fe
AgNO3, Cu(NO3)2
+ Do khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu hỗn hợp 2 oxit nên AgNO3 và Cu(NO3)2 phản ứng hết, Mg hết.
Gọi số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là x, y.
+ 2 oxit: Fe2O3 và MgO (0,15) => mFe2O3 = 8,4-0,15.40 = 2,4 gam
=> nFe2O3 = 0,015 mol
=> nFe pư = 0,015.2 = 0,03 mol
+ Khối lượng chất rắn Z: mZ = mFe dư + mAg + mCu
=> 0,07.56 + 108x + 64y = 20 (1)
+ BT e: 2nMg pư + 2nFe pư = nAg + 2nCu => 2.0,15 + 2.0,03 = x+2y (2)
Giải (1) và (2) => x = 0,06; y = 0,15
Nồng độ AgNO3 và Cu(NO3)2 ban đầu là 0,12M và 0,3M
76,81.
70,33.
78,97.
83,29.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














