Bài tập Crom - Sắt - Đồng có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)
20 câu hỏi
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
NaCrO2.
K2CrO4.
CrO.
CrO3.
Đáp án A
Công thức của crom (II) hiđroxit là
Cr(OH)3.
Cr(OH)2.
H2CrO4.
H2Cr2O7.
Đáp án B
Cho sơ đồ:
Các chất X, Y, Z, T tương ứng là:
CrCl2, NaCrO2, Cr(OH)3, CrCl3.
CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4, Na2Cr2O7.
CrCl2, Cr(OH)2, Cr(OH)3, NaCrO2.
CrCl3, Cr(OH)3, NaCrO2, Na2CrO4.
Đáp án B
Công thức của crom (III) oxit là
Cr(OH)3.
Cr2O3.
CrO.
CrO3.
Đáp án B
Trong không khí, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3. Fe(OH)3 có màu
trắng hơi xanh.
da cam.
vàng lục.
nâu đỏ.
Đáp án D
4Fe(OH)2 ↓ (trắng xanh) + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓ nâu đỏ
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Cr2O3.
K2Cr2O7.
KCrO4.
CrSO4.
Đáp án A
A. Cr2O3 có số oxi hóa là + 3
B. K2Cr2O7 có số oxi hóa là + 6
C. KCrO4 có số oxi hóa là + 7
D. CrSO4 có số oxi hóa là + 2
Dung dịch nào sau đây với nồng độ khác nhau đều không màu?
Dung dịch FeCl3.
Dung dịch K2Cr2O7.
Dung dịch CuSO4.
Dung dịch AgNO3.
Đáp án D
A. FeCl3 có màu vàng
B. dd K2Cr2O7 có màu da cam
C. dd CuSO4 có màu xanh lam
D. dd AgNO3 không màu
Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây?
NaCrO2.
Na2CrO4.
Cr2O3.
CrO.
Đáp án B
Crom có các số oxi hóa là: 0, +2, +3; +6
=> số oxi hóa cao nhất là +6 có trong Na2CrO4
Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
FeCO3.
Fe2O3.nH2O.
Fe3O4.
Fe2O3.
Đáp án D
A. FeCO3 là thành phần chính của quặng xiđerit
B. Fe2O3.nH2O là thành phần chính của hemantit nâu
C. Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetit
D. Fe2O3 là thành phần chính của quặng hemantit đỏ
Công thức hóa học của crom(VI) oxit là
Cr(OH)3.
CrO3.
CrCl3.
Cr2O3.
Đáp án B
Hợp chất Fe(OH)3 là chất rắn có màu
tím.
nâu đỏ.
lục thẫm.
vàng.
Đáp án B
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
Fe(OH)3.
Fe2O3.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Đáp án C
Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính
Fe2O3
Cr2O3
CuO
CrO
Đáp án C
Oxit có tính lưỡng tính Cr2O3
Lưu ý : CrO là oxit bazo còn Cr2O3 là oxit lưỡng tính
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng dư tạo muối Fe(III). Chất X là
HNO3.
CuSO4.
H2SO4.
HCl.
Đáp án A
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)2.
CrO3.
Cr2(SO4)3.
NaCrO2.
Đáp án B
Thành phần chính của quặng nào sau đây chứa muối photphat?
manhetit.
apatit.
cromit.
boxit.
Đáp án B
Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây
CrSO4
K2Cr2O7
Cr2O3
NaCrO2
Đáp án A
Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây CrSO4
Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4 loãng. NaNO3, NH3, AgNO3, Br2, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
6
7
4
5
Đáp án A
Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Fe(NO3)2 + Na2S → FeS + 2NaNO3
6Fe(NO3)2 +9 H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 2NO+ 10HNO3
2NH3 + 2H2O + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2NH4NO3
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
6Fe(NO3)2 + 3Br2 = 2FeBr3 + 4Fe(NO3)3
9Fe(NO3)2 + 12 HCl → 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 + 6H2O + 3NO
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
CrO3 là oxit axit.
Đáp án A
Cr2O3 chỉ tan được trong kiềm đặc.
Hợp chất của sắt khi tác dụng với HNO3 đặc nóng không giải phóng khí là:
FeO.
FeCO3.
FeS2.
Fe(OH)3.
Đáp án D








