Bài tập Crom - Sắt - Đồng có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)
Đề thi

Bài tập Crom - Sắt - Đồng có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1241 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

NaCrO2.

K2CrO4.

CrO.

CrO3.

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của crom (II) hiđroxit là

Cr(OH)3.

Cr(OH)2.

H2CrO4.

H2Cr2O7.

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ:

Các chất X, Y, Z, T tương ứng là:

CrCl2, NaCrO2, Cr(OH)3, CrCl3.

CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4, Na2Cr2O7.

CrCl2, Cr(OH)2, Cr(OH)3, NaCrO2.

CrCl3, Cr(OH)3, NaCrO2, Na2CrO4.

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của crom (III) oxit là

Cr(OH)3.

Cr2O3.

CrO.

CrO3.

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không khí, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3. Fe(OH)3 có màu

trắng hơi xanh.

da cam.

vàng lục.

nâu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án D

4Fe(OH)2 ↓ (trắng xanh) + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓ nâu đỏ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

Cr2O3.

K2Cr2O7.

KCrO4.

CrSO4.

Xem đáp án

Đáp án A

A. Cr2O3 có số oxi hóa là  + 3

B. K2Cr2O7 có số oxi hóa là  + 6

C. KCrO4 có số oxi hóa là  + 7

D. CrSO4 có số oxi hóa là  + 2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây với nồng độ khác nhau đều không màu?

Dung dịch FeCl3.

Dung dịch K2Cr2O7.

Dung dịch CuSO4.

Dung dịch AgNO3.

Xem đáp án

Đáp án D

A. FeCl3 có màu vàng

B. dd K2Cr2O7 có màu da cam

C. dd CuSO4 có màu xanh lam

D. dd AgNO3 không màu

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây?

NaCrO2.

Na2CrO4.

Cr2O3.

CrO.

Xem đáp án

Đáp án B

Crom có các số oxi hóa là: 0, +2, +3; +6

=> số oxi hóa cao nhất là +6 có trong Na2CrO4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng hematit đỏ là

FeCO3.

Fe2O3.nH2O.

Fe3O4.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án D

A. FeCO3 là thành phần chính của quặng xiđerit

B. Fe2O3.nH2O là thành phần chính của hemantit nâu

C. Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetit

D. Fe2O3 là thành phần chính của quặng hemantit đỏ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của crom(VI) oxit là

Cr(OH)3.

CrO3.

CrCl3.

Cr2O3.

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Fe(OH)3 là chất rắn có màu

tím.

nâu đỏ.

lục thẫm.

vàng.

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

Fe(OH)3.

Fe2O3.

FeSO4.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính

Fe2O3

Cr2O3

CuO

CrO

Xem đáp án

Đáp án C

Oxit có tính lưỡng tính Cr2O3

Lưu ý : CrO là oxit bazo còn Cr2O3 là oxit lưỡng tính

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng dư tạo muối Fe(III). Chất X là

HNO3.

CuSO4.

H2SO4.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

Cr(OH)2.

CrO3.

Cr2(SO4)3.

NaCrO2.

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng nào sau đây chứa muối photphat?

manhetit.

apatit.

cromit.

boxit.

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây

CrSO4

K2Cr2O7

Cr2O3

NaCrO2

Xem đáp án

Đáp án A

Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây CrSO4

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4 loãng. NaNO3, NH3, AgNO3, Br2, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

6

7

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Fe(NO3)2 + Na2S FeS + 2NaNO3

6Fe(NO3)2 +9 H2SO4 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 2NO+ 10HNO3

2NH3 + 2H2O + Fe(NO3)2  Fe(OH)2 + 2NH4NO3

Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag

6Fe(NO3)2 + 3Br2 = 2FeBr3 + 4Fe(NO3)3

9Fe(NO3)2 + 12 HCl 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 + 6H2O + 3NO

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

CrO3 là oxit axit.

Xem đáp án

Đáp án A

Cr2O3 chỉ tan được trong kiềm đặc.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất của sắt khi tác dụng với HNO3 đặc nóng không giải phóng khí là:

FeO.

FeCO3.

FeS2.

Fe(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án D