Bài tập Chứng minh các bất đẳng thức về độ dài cạnh của tam giác lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Chứng minh các bất đẳng thức về độ dài cạnh của tam giác lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 753 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác HKQ có QH < QK < HK. Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

QH – QK = HK < QH + QK;

QK < HK + QH;

HK – QH > QK < HK + QH;

HK – QH > QK.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Cho tam giác HKQ có QH < QK < HK. Bất đẳng thức nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Áp dụng bất đẳng thức tam giác cho ∆HKQ, ta có:

⦁QK – QH < HK < QK + QH;

⦁HK – QH < QK < HK + QH;

Vậy bất đẳng thức QK < HK + QH là đúng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng. Trong một tam giác

Độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi;

Độ dài một cạnh luôn lớn hơn nửa chu vi;

Độ dài một cạnh luôn lớn hơn tổng hai cạnh còn lại;

Độ dài một cạnh luôn bằng chu vi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là:A

Chọn đáp án đúng. Trong một tam giác  A. Độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi; (ảnh 1)

Xét tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (a, b, c > 0).

Áp dụng bất đẳng thức tam giác, ta có: a < b + c.

Do đó a + a < b + c + a (chu vi của tam giác)

Suy ra 2a < a + b + c

Hay a < (a + b + c) : 2 (nửa chu vi của tam giác)

Tương tự với cạnh b và c.

Vậy phương án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác DEF có DE < EF < DF. Bất đẳng thức nào dưới đây là sai?

DE + EF > DF;

EF – DE < DF

DF – DE < EF < DF + DE;

DF – EF > DE.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Cho tam giác DEF có DE < EF < DF. Bất đẳng thức nào dưới đây là sai? (ảnh 1)

Bất đẳng thức ở phương án D sai do trong tam giác, độ dài cạnh bất kì luôn lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại. Vì vậy DF – EF < DE.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác MNP có MP > MN > NP. Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

MP – MN > NP;

MP – NP < MN < MP + NP;

MN – NP > MP > MN + NP;

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Cho tam giác MNP có MP > MN > NP. Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Áp dụng bất đẳng thức cho ∆MNP ta có:

⦁MP – MN < NP. Do đó A sai.

⦁MP – NP < MN < MP + NP. Do đó B đúng.

⦁MN – NP < MP < MN + NN. Do đó C sai.

Vậy ta chọn phương án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∆ABC có M là trung điểm của BC. Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

AB + AC > 2AM;

AB + AC ≤ 2AM;

AB + AC = 2AM;

AB + AC < 2AM.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Trên tia đối của tia AM lấy N sao cho MN = MA.

Xét ∆MAB và ∆MNC có:

MA = MN (theo cách vẽ);

\[\widehat {AMB} = \widehat {NMC}\] (hai góc đối đỉnh);

MB = MC (do M là trung điểm của BC)

Do đó ∆MAB = ∆MNC (c.g.c)

Suy ra AB = NC (hai cạnh tương ứng) (1)

Xét ∆ACN có: AC + CN > AN (bất đẳng thức tam giác) (2)

Từ (1) và (2) ta có AC + AB > AN

Mặt khác MN = MA, suy ra AN = 2AM

Do đó AC + AB > 2AM.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có đường cao AH (H ∈ BC). Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

2AH + BC = AB + AC;

2AH + BC < AB + AC;

2AH + BC > AB + AC;

2AH + BC ≥ AB + AC.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Cho tam giác ABC có đường cao AH (H ∈ BC). Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Xét ∆AHB có AH + HB > AB (bất đẳng thức tam giác) (1)

Xét ∆AHC có AH + HC > AC (bất đẳng thức tam giác) (2)

Cộng vế theo vế của (1) với (2) ta được AH + HB + AH + HC > AB + AC

Suy ra 2AH + HB + HC > AB + AC

Mà HB + HC = BC (do H ∈ BC)

Suy ra 2AH + BC > AB + AC.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác OBC cân ở O. Trên tia đối của tia OC lấy điểm A (A khác O). Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

AB = AC;

AB < AC;

AB > AC;

AB ≤ AC.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Cho tam giác OBC cân ở O. Trên tia đối của tia OC lấy điểm A (A khác O). Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Xét ∆ABO có AB < BO + OA (bất đẳng thức tam giác)

Mà ∆BOC cân tại O nên OB = OC

Suy ra AB < OC + OA

Lại có OC + OA = AC nên AB < AC.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác OBC cân ở O. Trên tia đối của tia CO lấy điểm A (A khác O). Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

AB ≥ AC;

AB = AC;

AB < AC;

AB > AC.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Cho tam giác OBC cân ở O. Trên tia đối của tia CO lấy điểm A (A khác O). Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Xét ∆ABO có AB > OA – OB (bất đẳng thức tam giác)

Mà ∆BOC cân tại O nên OB = OC

Suy ra AB < OA – OC

Lại có OA – OC = AC nên AB > AC.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây

Cho hình vẽ dưới đây.    Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? A. MA + MB > AC + BC; B. MA (ảnh 1)

Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

MA + MB > AC + BC;

MA + MB = AC + BC;

MA + MB < AC + BC;

MA + MB ≤ AC + BC.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Xét ∆MNB có: MB < MN + NB (bất đẳng thức tam giác)

Do đó MA + MB < MA + MN + NB.

Mà MA + MN = NA nên ta có MA + MB < NA + NB (1)

Xét ∆NAC có: NA < AC + CN (bất đẳng thức tam giác)

Do đó NA + NB < AC + CN + NB.

Mà NB + NC = BC nên ta có NA + NB < AC + BC (2)

Từ (1) và (2) ta có MA + MB < NA + NB < AC + BC.

Do đó MA + MB < AC + BC.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC. Trên đường phân giác AD lấy điểm E (E thuộc cạnh AD). Khẳng định nào sau đây là đúng?

EC – EB > AC – AB;

EC – EB < AC – AB;

EC – EB = AC – AB;

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là:B

Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC. Trên đường phân giác AD lấy điểm E (E thuộc cạnh AD). Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AB = AK.

Xét ∆BAE và ∆KAE có:

AB = AK;

\[\widehat {BAE} = \widehat {KAE}\] (do AD là tia phân giác của \[\widehat {BAC});\]

Cạnh AE chung

Do đó ∆BAE = ∆KAE (c.g.c).

Suy ra EB = EK (hai cạnh tương ứng).

Xét ∆CEK có: EC – EK < CK (bất đẳng thức tam giác)

Suy ra EC – EB < CK (1)

Mặt khác CK = AC – AK = AC – AB (do AB = AK theo cách dựng) (2)

Từ (1) và (2) ta có EC – EB < AC – AB.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây