2048.vn

Bài tập Bài tập cuối chương 9 có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài tập cuối chương 9 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1012 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho bốn điểm A(2; 1), B(1; 4), C(4; 5), D(5; 2).

a) Chứng minh ABCD là hình vuông. 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tọa độ tâm I của hình vuông ABCD.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho AB và CD là dây cung vuông góc tại E của đường tròn (O). Vẽ hình chữ nhật AECF. Dùng phương pháp tọa độ để chứng minh EF vuông góc với DB.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm và góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 trong mỗi trường hợp sau:

a) d1xy+2=0 và d2x+y+4=0;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) d1:  x=1+ty=3+2t và d2x3y+2=0;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính bán kính của đường tròn tâm M(−2; 3) và tiếp xúc với đường thẳng d: 14x 5y + 60 = 0.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:Δ6x+8y13=0Δ3x+4y27=0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm tâm và bán kính của các đường tròn có phương trình:

a) (x2)2+(y7)2=64;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) (x+3)2+(y+2)2=8;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

c) x2+y24x6y12=0.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình đường tròn trong các trường hợp sau:

a) Có tâm I(−2; 4) và bán kính bằng 9;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Có tâm I(1; 2) và đi qua điểm A(4; 5);

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) Đi qua hai điểm A(4; 1), B(6; 5) và có tâm nằm trên đường thẳng 4x + y 16 = 0;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

d) Đi qua gốc tọa độ và cắt hai trục tọa độ tại các điểm có hoành độ là a, tung độ là b.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x 5)2+ (y 3)2 = 100 tại điểm M(11; 11).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của elip thỏa mãn từng điều kiện:

a) Đỉnh (5; 0), (0; 4);

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) Đỉnh (5; 0), tiêu điểm (3; 0);

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

c) Độ dài trục lớn 16, độ dài trục nhỏ 12;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

d) Độ dài trục lớn 20, tiêu cự 12.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ tiêu điểm, phương trình đường chuẩn của các parabol sau:

a) y2=12x;                       

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) y2=x.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của parabol thỏa mãn từng điều kiện sau:

a) Tiêu điểm (4; 0);

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) Đường chuẩn có phương trình x = −16;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) Đi qua điểm (1; 4);

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn bằng 8.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một gương lõm có mặt cắt hình parabol như Hình 1, có tiêu điểm cách đỉnh 5cm. Cho biết bề sâu của gương là 45 cm, tính khoảng cách AB.

Một gương lõm có mặt cắt hình parabol như Hình 1, có tiêu điểm cách đỉnh 5 cm. Cho biết bề  (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một bộ thu năng lượng mặt trời để làm nóng nước được làm bằng một tấm thép không gỉ có mặt cắt hình parabol (Hình 2). Nước sẽ chảy thông qua một dường ống nằm ở tiêu điểm của parabol.

Một bộ thu năng lượng mặt trời để làm nóng nước được làm bằng một tấm thép không gỉ có (ảnh 1)

a) Viết phương trình chính tắc của parabol.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Tính khoảng cách từ tâm đường ống đến đỉnh của parabol.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cổng chào của một thành phố có dạng hình parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là 192 m (Hình 3). Từ một điểm M trên thân cổng, người ta đo được khoảng cách đến mặt đất là 2 m và khoảng cách từ chân đường vuông góc vẽ từ M xuống mặt đất đến chân cổng gần nhất là 0,5 m. Tính chiều cao của cổng.

Cổng chào của một thành phố có dạng hình parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack