Bài tập Bài 5. Phép chia đa thức một biến có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 5. Phép chia đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 784 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình biến đổi và tính toán những biểu thưc đại số, nhiều khi ta phải thực hiện phép chia một đa thức (một biến) cho một đa thức (một biến) khác, chẳng hạn ta cần thực hiện phép chia sau: (x3 + 1) : (x2 – x +1).

Làm thế nào để thực hiện được phép chia một đa thức cho một đa thức khác?

Xem đáp án

Muốn chia đa thức P cho đa thức Q (Q ≠ 0) khi số mũ của biến ở mỗi đơn thức của P lớn hơn hoặc bằng số mũ của biến đó trong Q, ta chia mỗi đơn thức của đa thức P cho đơn thức Q rồi cộng các thương với nhau.

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) x5 : x3;

b) (4x3) : x2;

c) (axm) : (bxn) (a 0; b 0; m, n ∈ℕ; m n).

Xem đáp án

a) x5 : x3 = x5 - 3 = x2.

b) (4x3) : x2 = 4 . x3 : x2 = 4 . x3 - 2 = 4x.

c) (axm) : (bxn) = axmbxn=ab.xmxn = (a : b) . xm - n (a 0; b 0; m, n ∈ℕ; m n).

3. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (3x6) : (0,5x4);

b) (-12xm + 2) : (4xn + 2) (m, n ∈ℕ; m n).

Xem đáp án

a) (3x6) : (0,5x4) = (3 : 0,5) . (x6 : x4) = 6x2.

b) (-12xm + 2) : (4xn + 2) = (-12 : 4) . (xm + 2 : xn + 2) = -3 . xm + 2 - n - 2 = -3xm - n.

4. Tự luận
1 điểm

Ở Hình 6, diện tích các hình chữ nhật (I), (II) lần lượt là A = ac, B = bc. Biết MN = c.

Media VietJack

a) Tính NP.

b) So sánh: (A + B) : c và A : c + B : c.

Xem đáp án

a) Độ dài cạnh kề với MN của hình chữ nhật (I) là A : c = ac : c = a.

Độ dài cạnh kề với PQ của hình chữ nhật (II) là B : c = bc : c = b.

Khi đó NP = a + b.

b) Diện tích MNPQ bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật (I) và (II) bằng ac + bc.

Khi đó độ dài NP là thương trong phép chia diện tích hình chữ nhật MNPQ cho MN.

Hay NP = (ac + bc) : c = (A + B) : c.

Mà NP = a + b = A : c + B : c.

Do đó (A + B) : c = A : c + B : c.

5. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = 4x2 + 3x và đơn thức Q(x) = 2x.

a) Hãy chia từng đơn thức (của biến x) có trong đa thức P(x) cho đơn thức Q(x).

b) Hãy cộng các thương vừa tìm được.

Xem đáp án

a) Chia từng đơn thức (của biến x) có trong đa thức P(x) cho đơn thức Q(x), ta được:

4x2 : 2x = (4 : 2) . (x2 : x) = 2x.

3x : 2x = (3 : 2) . (x : x) = 32.

b)

b) Các thương vừa tìm được gồm: 2x; 32.

Cộng các thương đó ta được:

4x2 : 2x + 3x : 2x = 2x + 32.

6. Tự luận
1 điểm

Tính:

12x4−14x3+x:−18x.

Xem đáp án

12x4−14x3+x:−18x

=12x4:−18x−14x3:−18x+x:−18x

=12:−18.x4:x−14:−18.x3:x+1:−18.x:x

=−82.x3−−84.x2+−8 

= -4x3 + 2x2 - 8.

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (2x2 + 5x + 2) : (2x + 1);

b) (3x3 - 5x2 + 2) : (x2 + 1).

Xem đáp án

a) Lấy 2x2 chia cho 2x được x, viết x.

Lấy x nhân với 2x + 1 được 2x2 + x, viết 2x2 + x.

Lấy 2x2 + 5x + 2 trừ đi 2x2 + x được 4x + 2, viết 4x + 2.

Lấy 4x chia cho 2x được 2, viết 2.

Lấy 2 nhân với 2x + 1 được 4x + 2, viết 4x + 2.

Lấy 4x + 2 trừ 4x + 2 được 0, viết 0.

Ta có phép tính như sau:

Media VietJack

Vậy (2x2 + 5x + 2) : (2x + 1) = x + 2.

b) Lấy 3x3 chia cho x2 được 3x, viết 3x.

Lấy 3x nhân với x2 + 1 được 3x3 + 3x, viết 3x3 + 3x.

Lấy 3x3 - 5x2 + 2 trừ đi 3x3 + 3x được -5x2 - 3x + 2, viết -5x2 - 3x + 2.

Lấy -5x2 chia cho x2 được -5, viết -5.

Lấy -5 nhân với x2 + 1 được -5x2 - 5, viết -5x2 - 5.

Lấy -5x2 - 3x + 2 trừ đi -5x2 - 5 được -3x + 7, viết -3x + 7.

Bậc của đa thức -3x + 7 bằng 1, nhỏ hơn bậc của đa thức x2 + 1 bằng 2 nên phép chia kết thúc.

Ta có phép tính như sau:

3x3−5x2+2¯3x3+3x−5x2−3x+2¯−5x2−5−3x+7x2+13x−5

 

Vậy 3x3 - 5x2 + 2 = (3x - 5) . (x2 + 1)+ (-3x + 7).

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (x3 + 1) : (x2 - x + 1);

b) (8x3 - 6x2 + 5) : (x2 + x + 1).

Xem đáp án

a) Thực hiện phép chia ta được:

x3+1¯x3−x2+xx2−x+1¯x2−x+10x2−x+1x+1

Vậy (x3 + 1) : (x2 - x + 1) = x + 1.

b) Thực hiện phép chia ta được:

8x3−6x2+5¯8x3+8x2+8x−14x2−8x+5¯−14x2−14x−146x+19x2+x+18x−14

Vậy 8x3 - 6x2 + 5 = (8x - 14) . (x2 + x + 1) + (6x + 19).

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (4x3) : (-2x2);

b) (-7x2) : (6x);

c) (-14x4) : (-8x3).

Xem đáp án

a) (4x3) : (-2x2) = [4 : (-2)] . (x3 : x2) = -2x.

b) (-7x2) : (6x) = (-7 : 6) . (x2 : x) = −76x.

c) (-14x4) : (-8x3) = [(-14) : (-8)] . (x4 : x3) = 74x.

10. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (8x3 + 2x2 - 6x) : (4x);

b) (5x3 - 4x) : (-2x);

c) (-15x6 - 24x3) : (-3x2).

Xem đáp án

a) (8x3 + 2x2 - 6x) : (4x)

= (8x3 : 4x) + (2x2 : 4x) - (6x : 4x)

= 2x2 + 12x - 32.

b) (5x3 - 4x) : (-2x)

= [5x3 : (-2x)] - [4x : (-2x)]

= −52x2 - (-2)

= −52x2 + 2.

c) (-15x6 - 24x3) : (-3x2)

= (-15x6) : (-3x2) - 24x3 : (-3x2)

= 5x4 - (-8x)

= 5x4 + 8x.

11. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (x2 - 2x + 1) : (x - 1);

b) (x3 + 2x2 + x) : (x2 + x);

c) (-16x4 + 1) : (-4x2 + 1);

d) (-32x5 + 1) : (-2x + 1).

Xem đáp án

a) Thực hiện phép tính ta được:

x2−2x+1¯x2−x−x+1¯−x+10x−1x−1

Vậy (x2 - 2x + 1) : (x - 1) = x - 1.

b) Thực hiện phép tính ta được:

x3+2x2+x¯x3+x2x2+x¯x2+x0x2+xx+1

Vậy (x3 + 2x2 + x) : (x2 + x) = x + 1.

c) Thực hiện phép tính ta được:

−16x4+1¯−16x4+4x2−4x2+1¯−4x2+10−4x2+14x2+1

Vậy (-16x4 + 1) : (-4x2 + 1) = 4x2 + 1.

d) Thực hiện phép tính ta được:

−32x5+1¯−32x5+16x4−16x4+1¯−16x4+8x3−8x3+1¯−8x3+4x2−4x2+1¯−4x2+2x−2x+1¯−2x+10−2x+116x4+8x3+4x2+2x+1

Vậy (-32x5 + 1) : (-2x + 1) = 16x4 + 8x3 + 4x2 + 2x + 1.

12. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (6x2 - 2x + 1) : (3x - 1);

b) (27x3 + x2 - x + 1) : (-2x + 1);

c) (8x3 + 2x2 + x) : (2x3 + x + 1);

d) (3x4 + 8x3 - 2x2 + x + 1) : (3x + 1).

Xem đáp án

a) Thực hiện phép tính ta được:

6x2−2x+1¯6x2−2x13x−12x

Vậy 6x2 - 2x + 1 = 2x . (3x - 1) + 1.

b) Thực hiện phép tính ta được:

27x3     +            x2                   −x     +     1¯     27x3      −           272x2                                                                       292x2     −    x      +        1¯                    292x2−294x                                                           254x     +       1¯                                                       254x      −      258                                                                               338−2x+1−272x2−294x−258

Vậy 27x3 + x2 - x + 1 = −272x2−294x−258 . (-2x + 1) + 338.

c) Thực hiện phép tính ta được:

8x3+2x2+x¯8x3+4x+42x2−3x−42x3+x+14

Vậy 8x3 + 2x2 + x = 4(2x3 + x + 1) + (-3x - 4).

d) Thực hiện phép tính ta được:

3x4+8x3−2x2+x+1¯3x4+x3                                             7x3−2x2+x+1¯7x3+73x2                        −133x2+x+1¯                 −133x2−139x                                   229x+1¯                                        229x+2227                                                        5273x+1x3+73x2−139x+2227

Vậy Tính: a) (6x^2 - 2x + 1) : (3x - 1); b) (27x^3 + x^2 - x + 1) : (-2x + 1); c) (8x^3 + 2x^2 + x) : (2x^3 + x + 1); d) (3x^4 + 8x^3 - 2x^2 + x + 1) : (3x + 1). (ảnh 1)

 

 

13. Tự luận
1 điểm

Một công ty sau khi tăng giá 30 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 2x (nghìn đồng) thì có doanh thu là 6x2 + 170x + 1 200 (nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x.

Xem đáp án

Giá sản phẩm sau khi đã tăng giá là 2x + 30 (nghìn đồng).

Khi đó số sản phẩm mà công ty bán được là thương trong phép chia 6x2 + 170x + 1 200 cho 2x + 30.

Thực hiện phép tính ta được:

6x2+170x+1200¯6x2+90x80x+1200¯80x+120002x+303x+40

Vậy số sản phẩm mà công ty đó đã bán được là 3x + 40 sản phẩm.

14. Tự luận
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 + 6x2 + 11x + 6 (cm3). Biết đáy là hình chữ nhật có các kích thước là x + 1 (cm) và x + 2 (cm). Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó theo x.

Xem đáp án

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:

(x + 1)(x + 2) = x . x + x . 2 + 1 . x + 1 . 2 = x2 + 2x + x + 2 = x2 + 3x + 2 (cm2).

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là thương trong phép chia thể tích hình hộp chữ nhật cho diện tích đáy của hình hộp chữ nhật đó.

Thực hiện phép tính ta được:

x3+6x2+11x+6¯x3+3x2+2x3x2+9x+6¯3x2+9x+60x2+3x+2x+3

Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là x + 3 cm.