7 câu Trắc nghiệm Phép chia đa thức một biến có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Phép chia đa thức một biến có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 779 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia (– 3x3 + 5x2 – 9x + 15) : (– 3x + 5) có kết quả là

x2 + 3;

x3 + 3;

x2 + 10;

x2 + 3x + 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

(– 3x3 + 5x2 – 9x + 15) : (– 3x + 5)

Phép chia (– 3x^3 + 5x^2 – 9x + 15) : (– 3x + 5) có kết quả là (ảnh 1)

Vậy (– 3x3 + 5x2 – 9x + 15) : (– 3x + 5) = x2 + 3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia (x5 – 3x4 + 4x3 + 2x2 + 3x + 10) : (x2 + 1) có kết quả là

x3 – 3x2 + 3x + 5 dư 5;

x3 – 3x2 + 3x + 5;

x3 – 3x2 + 3x + 10;

x3 – 3x2 + 3x + 15 dư 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

(x5 – 3x4 + 4x3 + 2x2 + 3x + 10) : (x2 + 1)

Phép chia (x^5 – 3x^4 + 4x^3 + 2x^2 + 3x + 10) : (x^2 + 1) có kết quả là (ảnh 1)

      

Vậy (x5 – 3x4 + 4x3 + 2x2 + 3x + 10) : (x2 + 1) = x3 – 3x2 + 3x + 5 dư 5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc và hệ số tự do của đa thức P(x) = (2x4 – 5x3 + 2x2 + 2x – 1) : (x2 – x – 1) là

Bậc 2; hệ số tự do là 2;

Bậc 4; hệ số tự do là – 1;

Bậc 4; hệ số tự do là 2;

Bậc 2; hệ số tự do là 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đặt tính chia (2x4 – 5x3 + 2x2 + 2x – 1) : (x2 – x – 1), ta có:

Bậc và hệ số tự do của đa thức P(x) = (2x^4 – 5x^3 + 2x^2 + 2x – 1) : (x^2 – x – 1) là (ảnh 1)

Vậy P(x) = (2x4 – 5x3 + 2x2 + 2x – 1) : (x2 – x – 1) = 2x2 – 3x + 1 có bậc 2 và hệ số tự do là 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho H(x) . (3x – 1) = 6x4 – 2x3 – 9x + 3. Đa thức H(x) là

3x3 – 3;

2x3 – 3;

2x3 + 3;

3x3 + 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

H(x) . (3x – 1) = 6x4 – 2x3 – 9x + 3

H(x) = (6x4 – 2x3 – 9x + 3) : (3x – 1)

Cho H(x) . (3x – 1) = 6x^4 – 2x^3 – 9x + 3. Đa thức H(x) là (ảnh 1)

Vậy H(x) = 2x3 – 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (3x2 – 2x + 3) . G(x) + 2x + 13 = 3x4 – 8x3 – 11x2 + 8x – 5. Đa thức G(x) là

Không xác định;

3x2 – 2x – 6;

x2 – 2x – 9;

x2 – 2x – 6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

(3x2 – 2x + 3) . G(x) + 2x + 13 = 3x4 – 8x3 – 11x2 + 8x – 5

(3x2 – 2x + 3) . G(x) = 3x4 – 8x3 – 11x2 + 8x – 5 – 2x – 13

(3x2 – 2x + 3) . G(x) = 3x4 – 8x3 – 11x2 + (8x – 2x) + (– 5 – 13)

(3x2 – 2x + 3) . G(x) = 3x4 – 8x3 – 11x2 + 6x – 18

G(x) = (3x4 – 8x3 – 11x2 + 6x – 18) : (3x2 – 2x + 3)

Cho (3x^2 – 2x + 3) . G(x) + 2x + 13 = 3x^4 – 8x^3 – 11x^2 + 8x – 5. Đa thức G(x) là (ảnh 1)

Vậy G(x) = x2 – 2x – 6.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia (10x3 – x2 – 36x + 24) : (2x2 + x – 7) có dư là

2x + 3;

– 6x2 – x + 24;

– 4x + 3;

4x + 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phép chia (10x^3 – x^2 – 36x + 24) : (2x^2 + x – 7) có dư là (ảnh 1)

Vậy phép chia (10x3 – x2 – 36x + 24) : (2x2 + x – 7) có dư là 2x + 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) = 10. Giá trị của x là

Không xác định được x;

x = 3;

x = 10;

x = 3 hoặc x = – 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Xét: (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1)

Biết (x^5 + x^3 + x^2 + 1) : (x^3 + 1) = 10. Giá trị của x là A. Không xác định được x (ảnh 1)

Vậy (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) = x2 + 1

Nên ta có:

x2 + 1 = 10

x2 = 10 – 1

x2 = 9

x = 3 hoặc x = – 3

Vậy x = 3 hoặc x = – 3.