Bài tập Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic cơ bản có lời giải (P1)
Đề thi

Bài tập Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic cơ bản có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1144 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

phát biểu nào sau đây không đúng?

andehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

Metyl fomiat tham gia được phản ứng tráng gương do trong cấu tạo phân tử có chứa nhóm -CHO

Đối với CuO thì ancol bậc một bị oxi hóa thành andehit , ancol bậc hai bị oxi hóa thành xeton còn ancol bậc ba không bị oxi hóa

Andehit có khả năng tạo liên kết hiđro liên phân tử.

Xem đáp án

Đáp án : D

Nguyên tử oxi trong -CHO không gắn với H nào nên không có liên kết hidro

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây sai?

Xeton là hợp chất hữu cơ có nhóm >C = O liên kết với hai gốc hiđrocac bon

Andehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl

Có liên kết hữu cơ có nhóm C=O nên andehit là hidrocacbon không no

Tên thay thế của xeton có tận cùng là - on

Xem đáp án

Đáp án : C

Andehit có nối đôi C=O nhưng vẫn là hợp chất no, nếu gốc hidrocacbon của nó không chứa liên kết pi C=C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây không đúng?

Phân tử HCHO có cấu tạo phẳng, các góc liên kết đều ≈ 1200.

Khác với rượu metylic, andehitfomic là chất khí vì không có liên kết hidro liên phân tử

Tương tự rượu metylic, andehit fomic tan tốt trong

Fomon hay fomali là dung dịch chứa 37 - 40 % HCHO trong rượu etylic

Xem đáp án

Đáp án : D

Fomon hay formalin là dung dịch chứa 37 - 40% HCHO trong nước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?

Axeton không phản ứng được với nước brom.

Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền.

Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.

Axetanđehit phản ứng được với nước brom

Xem đáp án

Đáp án : C

Sản phẩm cộng HCN vào nhóm cacboxyl là sản phẩm bền. VD:

HCN  +   CH3CHO    CH3-CH(OH)CN

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các nhận xét sau:

(1) Tính chất của các hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của các chất.

(2) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các phân tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.

(3) Các chất  : CH2 =CH2 , CH2 =CH-CH3 ,  CH3 -CH=CH-CH3   thuộc cùng dãy đồng đẳng.

(4) Ancol etylic và axit focmic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau.

(5) o- xilen và m-xilen là đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon.

Những nhận xét không chính xác là:

1, 3, 5.

1, 2, 4, 5.

2, 3, 4.

1, 4, 5.

Xem đáp án

Đáp án : D

(1) sai: tính chất hóa học phụ thuộc cả vào cấu tạo và thành phần hóa học

(4) sai: hai chất này có CTPT tổng quát khác nhau: C2H6O và CH2O2 nên ko  không thể là đồng phân của nhau.

(5) sai: khác nhau về vị trí nhóm thế  (-CH3)

(3) vẫn đúng vì 3 chất đều là anken, tính chất tương tự nhau

6. Trắc nghiệm
1 điểm

C3H6O2 có mấy đồng phân tham gia được phản ứng tráng gương?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án : D

HCOOC2H5 ; HO-CH2-CH2CHO ; CH3CHOHCHO ; CH3-O-CH2CHO

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đồng phân có CTPT C4H8Cl2 khi thủy phân bằng dung dịch  NaOH

 cho ra sản phẩm là andehit

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án : B

CH3-CH2-CH2-CHCl2 ; (CH3)2-CH-CHCl2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Aldehyde thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với tác chất nào?

O2/Mn2+

Dung dịch AgNO3/NH3

Cu(OH)2/OH-, t˚

H2/Ni, t˚

Xem đáp án

Đáp án: D

Aldehyde thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử: H2 (Ni, t˚)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào?

Dung dịch bão hòa NaHSO3

H2/Ni, t˚

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Cả (A), (B), (C) vì anđehit có tính khử đặc trưng

Xem đáp án

Đáp án : C

Ag+ trong AgNO3/NH3 có tính oxi hóa  => Andehit thể hiện tính khử

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là

3

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án : A

CH3-CH2-CH2-CO-CH3 ; CH3-CH2-CO-CH2-CH3 ;  (CH3)2-CH-CO-CH3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl vinyl xeton có công thức cấu tạo thu gọn là :

CH3-CO-CH=CH2.

CH3-O-CH=CH2

CH3-CO-CH2-CH=CH2.

CH3-COO-CH=CH2.

Xem đáp án

Đáp án : A

Metyl (CH3-) ; vinyl (CH2=CH-) ; xeton (-C=O-)

Cấu tạo là: CH3-CO-CH=CH2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Axeton không phản ứng với chất nào sau đây?

HCN trong H2O

KMnO4 trong H2O

H2(xúc tác Ni, to)

brom trong CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án : B

Axeton không có tính khử nên không phản ứng với KMnO4.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một anđehit no, mạch hở Y có công thức  đơn giản (C2H3O)n . Công thức phân tử của anđehit Y là:

C2H3O

C4H6O2

C6H9O3

C8H12O4

Xem đáp án

Đáp án : B

Andehit no, mạch hở có dạng  CxH2x+2-2yOy

Y là C2nH3nOn    => 3n = 2.2n + 2 - 2n   => n = 2

Y là C4H6O2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức đơn giản nhất của anđehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O. Anđehit đó có số đồng phân là

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án : A

CT đơn giản nhất C2H3O  => CTPT là C4H6O2  (andehit 2 chức)

=> Có 2 đồng phân: HOC-CH2-CH2-CHO ; CH3CH(CHO)2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

HCHO.

CH3CHO.

C2H5CHO.

C3H7CHO

Xem đáp án

Đáp án : C

Ankanal : CnH2nO

=> 2n14n+16 = 0,10345    => n = 3

 

=> Andehit là C2H5CHO  

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2/H2O, dung dịch Br2/CH3COOH. Số chất phản ứng được với CH3CH2CHO ở điều kiện thích hợp là

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án : D

Các chất có phản ứng là : HCN , H2, KMnO4 , Br2/H2O , Br2/CH3COOH (phản ứng cộng)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?

CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4).

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).

CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to).

CH3CH2OH + CuO (t0).

Xem đáp án

Đáp án : A

CH2=CH2  + H2O  HgSO4  CH3CH2OH

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p = q - t. Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

đơn chức, no, mạch hở.

hai chức, no, mạch

hai chức chưa no (1 nối đôi C=C).

nhị chức chưa no (1 nối ba C≡C).

Xem đáp án

 

Đáp án : B

Ta có:nCO2-nH2Ok-1=   nandehit <=>  q - tk-1= p   => k = 2

1 mol X= 4 mol Ag  => 2 nối đôi nằm ở 2 nhóm CHO

=> X là andehit no, mạch hở, 2 chức

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét chuỗi biến hóa sau:

    A     H2,Ni  B   -H2O,-H2,xt  C   à   cao su Buna.

CTCT  của A là

OHCCH2CH2CHO

CH3CHO

OHC(CH2)2CH2OH

A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án : B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau

C2H4  Br2  A1  NaOH   A2    CuO  A3  Cu(OH)2, NaOH A4   H2SO4 A5.

Chọn câu trả lời sai

A5 có CTCT là HOOCCOOH.

A4 là một đianđehit.

A2 là một điol.

A5 là một điaxit

Xem đáp án

Đáp án : B

C2H4  Br2  CH2Br - CH2Br  NaOH CH2OH - CH2OH   CuO (CHO)2     Cu(OH)2,NaOH  (COONa)2      H2SO4 (COOH)2

A4 là muối của axit đicacboxylic

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi biến hóa : A   H2,Ni  B     C      cao su Buna.

CTCT của A là:

O=HCCH2CH2CH=O.

CH3CHO.

O=HC(CH2)2CH2OH.

A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án : D

+) OHC-CH2-CH2CHO   H2 CH2OH-CH2-CH2-CH2OH    -H2O 

CH2=CH-CH=CH2 à Cao su

+) CH3CHO    +H2C2H5OH   -H2O,-H2 CH2=CH-CH=CH2  à Cao su

+) OHC-CH2-CH2-CH2OH  +H2   CH2OH-CH2-CH2-CH2OH   -H2

CH2=CH-CH=CH2  à Cao su

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

CH3COOH C2H2 (X)   +Br2  (X1)   NaOH(X2) → C2H4(OH)2

Các chất X và X2 lần lượt là:

CH3COOC2H3và (CHO)2

CH3COOC2H3 và OHCCH2OH

CH3COOCHBrCH2Br và OHCCH2OH

CH3COOC2H3 và CH3COOCHBrCH2Br

Xem đáp án

Đáp án : B

CH3COOH    C2H2CH3COOCH=CH2   +Br2 CH3COOCHBrCH2Br  

  +NaOHCH2OH-CHO    +H2CH2OH-CH2OH

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 chất: CH3CHO ; C2H5OH ; H2O. Thứ tự giảm dần liên kết hidro trong nước của 3 chất trên?

H2O > CH3CHO > C2H5OH

H2O > C2H5OH > CH3CHO

C2H5OH >H2O > CH3CHO

CH3CHO > C2H5OH > H2O

Xem đáp án

Đáp án : B

Liên kết hidro của H2O mạnh hơn trong ancol, còn andehit không có liên kết hidro  => H2O > C2H5OH > CH3CHO

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đồng phân no, mạch hở, đơn chức có công thức phân tử C3H6O đều không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?

HCN

Na

H2 có Ni, to

dung dịch AgNO3 /NH3

Xem đáp án

Đáp án : B

Hai đồng phân là CH3CH2CHO ; CH3COCH3

=> Không phản ứng với Na

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân cấu tạo là anđehit ứng với công thức phân tử : C4H8O;

C5H10O, C6H12O lần lượt là:

2, 4, 8

1, 3, 7

2, 3, 8

2, 4, 7

Xem đáp án

Đáp án : A

+) C4H8O  <=> C3H7-CHO , mà C3H7- có 2 đồng phân

=> Có 2 đồng phân andehit

+) C5H10O   <=> C4H9-CHO  => có 4 đồng phân (vì có 4 đồng phân C4H9-)

+) C6H12O   <=>  C5H11-CHO  , có 8 đồng phân:

CH3CH2-CH2-CH2-CH2-CHO  ;  CH3CH2-CH2-CH(CHO)-CH3   ; 

CH3CH2-CH(CHO)-CH2-CH3   ;  CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CHO  ;

CH3-CH(CH3)-CH(CHO)-CH3   ; CHO-C(CH3)2 - CH2-CH3  

CHO-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3  ;  H3C-C(CH3)2-CH2CHO