Bài tập
Đề thi

Bài tập

A
Admin
ToánLớp 973 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) bán kính OA = 11 cm. Điểm M thuộc bán kính AO và cách O khoảng 7 cm. Qua M  kẻ dây CD có độ dài 18 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng MC MD

Xem đáp án

Kẻ OE⊥CD, E∈CD

Ta có: CO=11cm, CE= 9cm => OE = 210cm

OM=7cm => ME=3cm

=> MC=6cm, MD=12cm; hoặc MD= 6cm, MC= 12cm

2. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 13 cm, dây CD có độ dài 12 cm vuông góc với AB tại H

a, Tính độ dài các đoạn thẳng HA, HB

b, Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AC, BC. Tính diện tích tứ giác CMHN

Xem đáp án

a, Tính được HA=4cm; HB=9cm

b, Tính được HA=4cm; HB=9cm

c, Tính được HM = 121313cm, HN = 181313cm

Từ đó tính được SCMHN = 21613cm2

3. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) có các dây AB = 24 cm, AC = 20 cm, góc BAC^ < 900 O nằm trong góc BAC^. Gọi M là trung điếm của AC. Khoảng cách từ M đến AB bằng 8cm

a, Chứng minh tam giác ABC cân

b, Tính bán kính của (O)

Xem đáp án

a, Vẽ MH⊥AB tại H; CHAB tại K

=> MH là đường trung bình của ∆CAK => AM = 10cm

AH = 6cm => AK = 12cm => AK = 12AB

Từ đó chứng minh được ∆ABC cân tại C

b, Ta có CK = 2MH = 16cm và đặt OC = x => OK = 16 – x 

Từ đó tính được CO = 12,5cm

4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD

a, Chứng minh BHCD là hình bình hành

b, Kẻ đường kính OI vuông góc BC tại I. Chứng minh Ị, H, D thẳng hàng

c, Chứng minh AH = 2OI

Xem đáp án

a, Ta có: BD//CH vì cùng vuông góc với AB; BH//CD vì cùng vuông góc với AC

b, Ta có I là trung điểm của BC => I là trung điểm HD

c, Ta có OI là đường trung bình ∆AHD => AH = 2OI

5. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) có AB là đường kính. Vẽ hai dây AD và BC song song nhau. Chứng minh:

a, AC = BD

b, CD là đường kính của (O)

Xem đáp án

Học sinh tự làm

6. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và dây CD. Độ dài dây CD không đổi. Chứng minh trung điểm I của CD thuộc một đường tròn cố định

Xem đáp án

Ta có I thuộc đường tròn tâm O bán kính R = OA2-CD24 = 124OA2-CD2

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB < AC) có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại trực tâm H. Lấy I là trung điểm của BC

a, Gọi K là điểm đối xứng của H qua I. Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành

b, Xác định tâm O của đường tròn qua các điểm A, B, K, C

c, Chứng minh OIAH song song

d, Chứng minh BE.BA + CD.CA = BC2

Xem đáp án

a, BHCK có I là trung điểm hai đường chéo

b, Ta có ∆ABK, ∆ACK vuông tại B và C nên A,B,K,C nằm trên đường tròn đường kính AK

c, Ta có OI là đường trung bình của ∆AHK => OI//AH

d, Gọi AH cắt BC tại M. Ta có BE.BA = BM.BC và CA.CD = CM.BC => ĐPCM

8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Điểm M di động thuộc cung BC không chứa A. Gọi D, E lần lượt là các điểm đối xứng với M qua AB, AC. Tìm vị trí của M để độ dài đoạn thẳng DE lớn nhất

Xem đáp án

Kẻ AH⊥DE tại H

DAE^=2BAC^

=> DAH^=BAC^

Từ DE=2DH; AD=AM=AE

Suy ra DH=AD.sinDAH^

Từ đó DEmax <=> AM = 2R

9. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A nằm trên đường tròn (O) có CB là đường kính và AB < AC. Vẽ dây AD vuông góc với BC tại H. Chứng minh:

a, Tam giác ABC vuông tại A

b, H là trưng điểm AD, AC = CDBC là tia phân giác góc ABD. Chứng minh: ABC^=ADC^

Xem đáp án

a, Vì OA=OB=OC => ∆ABC vuông tại A

b, HS tự chứng minh