Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu
Đề thi

Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu

A
Admin
ToánLớp 659 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành phép tính:

(-3) . 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = …

Xem đáp án

(-3) . 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -6 + ( - 3) + (-3) = -9 +( – 3) = -12

2. Tự luận
1 điểm

Hãy tính:

(-5) . 3 = …

2 . (-6) = …

Xem đáp án

(-5) . 3 = (-5) + (-5) + (-5) = -10 – 5 = -15

2 . (-6) = (-6) + (-6) = -12

3. Tự luận
1 điểm

Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu của tích hai số nguyên khác dấu ?

Xem đáp án

 Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương

- Dấu của tích hai số nguyên khác dấu là dấu âm " – "

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-5).6

Xem đáp án

(–5).6 = – (|–5| . |6|) = – (5.6) = –30.

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 9.(-3)

Xem đáp án

9. (–3) = – (|9| . |–3|) = –(9.3) = –27.

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-10).11

Xem đáp án

(–10) .11 = – (|–10| . |11|) = –(10.11) = –110.

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 150.(-4)

Xem đáp án

150 . (–4) = – ( |150| . |–4|) = –(150.4) = –600.

8. Tự luận
1 điểm

Tính 125.4. Từ đó suy ra kết quả của:

a) (-125).4

b) (-4).125

c) 4.(-125)

Xem đáp án

Ta có 125 .4 =500. Do đó:

a) (–125) . 4= –(125 . 4) = –500

b) (–4) .125 = –(4.125) = –500

c) 4. (–125) = –(4.125) = –500.

9. Tự luận
1 điểm

 So sánh: (-67).8 với 0

Xem đáp án

(–67) . 8 = – (67 . 8) = –536 < 0

10. Tự luận
1 điểm

So sánh: 15.(-3) với 15

Xem đáp án

15 .(–3) = –(15 . 3) = –45 < 15 (số nguyên âm luôn nhỏ hơn số nguyên dương).

11. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-7).2 với -7

Xem đáp án

(–7) . 2 = –(7 . 2) = –14 < –7 (vì |–14| = 14, |–7| = 7; mà 14 > 7 nên –14 < –7)

12. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

x5–18 –25
y–710–10 
x . y  –180–1000
Xem đáp án
x5–1818–25
y–710–1040
x . y-35-180–180–1000

+ x = 5, y = –7 thì x . y = 5. ( –7) = – (5 . 7) = –35.

+ x = –18, y = 10 thì x . y = (–18) . 10 = – (18 . 10) = –180.

+ y = –10 ; x.y = x . (–10) = – (x.10) = – 180, do đó x . 10 = 180 nên x = 18.

+ x = –25; x.y = (–25).y = –(25.y) = –1000, do đó 25.y = 1000 nên y = 40.

13. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp may mỗi ngày được 250 bộ quần áo. Khi may theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một số quần áo tăng x dm (khổ vải như cũ). Hỏi chiều dài của vải dùng để may 250 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề xi mét, biết:

a) x = 3 ?

b) x = -2 ?

Xem đáp án

1 bộ quần áo thì chiều dài của vải tăng x (dm)

250 bộ quần áo thì chiều dài của vải tăng 250.x (dm)

a) x = 3. Chiều dài vải tăng 250 . 3 = 750 (dm)

b) x = –2. Chiều dài vải tăng 250 . (–2) = –(250.2) = –500 (dm) tức là giảm 500dm