900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 8
Đề thi

900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp100 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu SAI khi nói về quá trình CHUYỂN HÓA thuốc qua GAN:

Chất chuyển hóa qua pha II thường tạo thành chất mất hoạt tính.

Thuốc chuyển hóa đều trải qua 2 pha, pha I và pha II.

Chất chuyển hóa qua pha II thường tạo thành chất dễ tan, dễ đào thải qua thận.

Chất chuyển hóa qua pha I có thể tạo thành chất có hoạt tính hoặc chất không có hoạt tính hoặc tạo thành chất độc.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố ngoại lai gây CẢM ỨNG enzym GAN chủ yếu sẽ làm

Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng.

Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng.

Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng.

Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LOẠI PHẢN ỨNG nào sẽ xảy ra trong quá trình chuyển hóa ở pha II:

Phản ứng khử.

Phản ứng oxy hóa.

Phản ứng liên hợp.

Phản ứng thủy phân.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc gây CẢM ỨNG men gan, NGOẠI TRỪ:

Rifampicin.

Cimetidin.

Phenobarbital.

Phenytoin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc gây ỨC CHẾ men gan, NGOẠI TRỪ:

Ketoconazol.

Phenytoin.

Cloramphenicol.

Cimetidin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc gây CẢM ỨNG men gan, NGOẠI TRỪ:

Ketoconazol.

Phenytoin.

Rifampicin.

Phenobarbital.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc gây ỨC CHẾ men gan, NGOẠI TRỪ:

Cloramphenicol.

Phenylbutazol.

Cimetidin.

Ketoconazol.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai thông số DƯỢC ĐỘNG HỌC của sự THẢI TRỪ THUỐC là

Độ thanh thải (CL) và thời gian bán thải (T1/2).

Độ thanh trừ (CL) và thời gian bán thải (T1/2).

Độ thanh trừ (Cr) và thời gian bán thải (T1/2).

Độ thanh thải (Cr) và thời gian bán thải (T1/2).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐƠN VỊ TÍNH và ĐỊNH NGHĨA của ĐỘ THANH THẢI Clearance (CL) là

mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan.

mL/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi qua cơ quan.

mL/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan.

L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu SAI:

Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận.

Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu.

Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh.

Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THỜI GIAN BÁN THẢI là

Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn 1/2.

Thời gian cần thiết để 1/2 lượng thuốc đã dùng hấp thu được vào tuần hoàn.

Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn 1/4.

Thời gian cần thiết để 1/4 lượng thuốc đã dùng hấp thu được vào tuần hoàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số THỜI GIAN BÁN THẢI được dùng để

Xác định số lần sử dụng thuốc trong ngày.

Xác định hàm lượng của thuốc trong các lần dùng thuốc.

Xác định sinh khả dụng của thuốc là cao hay thấp.

Dự đoán thuốc tập trung gắn ở mô nào.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các ĐƯỜNG chủ yếu THẢI TRỪ thuốc, NGOẠI TRỪ:

Thải trừ qua thận.

Thải trừ qua tim.

Thải trừ qua mật.

Thải trừ qua phổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất KHÓ TAN sẽ CHỦ YẾU được

Thải trừ qua thận.

Thải trừ qua da.

Thải trừ qua phân.

Thải trừ qua phổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất DỄ BAY HƠI sẽ CHỦ YẾU được

Thải trừ qua phân.

Thải trừ qua mật.

Thải trừ qua thận.

Thải trừ qua phổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi ngừng thuốc BAO LÂU thì coi như thuốc đã bị thải trừ HOÀN TOÀN khỏi cơ thể?

Khoảng 10 lần t1/2.

Khoảng 7 lần t1/2.

Khoảng 5 lần t1/2.

Khoảng 4 lần t1/2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thông số ĐẶC TRƯNG cho DƯỢC ĐỘNG HỌC của một dược phẩm, NGOẠI TRỪ:

Diện tích dưới đường cong (AUC).

Chỉ số điều trị (Ti).

Thời gian bán thải (T1/2).

Thể tích phân bố (Vd).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích dưới đường cong AUC biểu hiện cho

Lượng thuốc bị thận đào thải.

Lượng thuốc được hấp thu vào máu.

Thời gian bán thải của thuốc.

Lượng thuốc bị gan chuyển hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở GIAI ĐOẠN nào của DƯỢC ĐỘNG HỌC giúp đánh giá AUC?

Thải trừ.

Phân bố.

Hấp thu.

Chuyển hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

SINH KHẢ DỤNG là khái niệm để chỉ PHẦN THUỐC được đưa đến và hiện diện trong

Dạ dày.

Ruột non.

Hệ tuần hoàn chung.

Gan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐIỆN GIẢI nào sau đây có nhiều ở DỊCH NGOẠI BÀO hơn DỊCH NỘI BÀO?

K+, HCO -.

K+, PO 3-.

Mg2+, Ca2+.

Na+, Cl-.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHẤT ĐIỆN GIẢI giữ vai trò QUAN TRỌNG NHẤT trong việc duy trì ÁP LỰC THẨM THẤU MÁU là:

Kalium.

Calcium.

Natrium.

Chlor.

Xem đáp án
Chọn đáp án C
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KALIUM là CHẤT ĐIỆN GIẢI giữ vai trò QUAN TRỌNG hơn các chất điện giải khác TRONG VIỆC:

Điều hòa thăng bằng toan kiềm.

Duy trì áp lực thẩm thấu.

Ảnh hưởng hoạt động cơ tim, tăng hoạt tính cho một số men, cần thiết cho sự chuyển hóa trong tế bào.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
Chọn đáp án C
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐƯỜNG SỬ DỤNG THUỐC có ký hiệu viết tắt IA là đường:

Tiêm trong da.

Tiêm bắp.

Tiêm khớp.

Tiêm tĩnh mạch.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐƯỜNG DÙNG THUỐC có ký hiệu viết tắt IP là đường:

Tiêm tĩnh mạch.

Tiêm phúc mạc.

Tiêm bắp.

Tiêm dưới da.

Xem đáp án

Chọn đáp án B