8 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Dấu của tam thức bậc hai (Thông hiểu) có đáp án
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Dấu của tam thức bậc hai (Thông hiểu) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 10105 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai f(x) = x2 – 10x + 2. Kết luận nào sau đây đúng?

f(–2) < 0;

f(1) > 0;

f(–2) > 0;

f(1) = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

f(1) = 12 – 10.1 + 2 = –7 < 0.

Do đó phương án B, D sai.

f(–2) = (–2)2 – 10.(–2) + 2 = 26 > 0.

Do đó phương án C đúng, phương án A sai.

Vậy ta chọn phương án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai f(x) = –2x2 + 8x – 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

f(x) < 0, x ℝ;

f(x) ≥ 0, x ℝ;

f(x) ≤ 0, x ℝ;

f(x) > 0, x ℝ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tam thức bậc hai f(x) = –2x2 + 8x – 8 có ∆ = 82 – 4.(–2).(–8) = 0.

Suy ra f(x) có nghiệm kép x=82.2=2.

Ta có a = –2 < 0.

Do đó f(x) < 0 với mọi x ≠ 2

Hay f(x) ≤ 0 với mọi x ℝ.

Do đó ta chọn phương án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu nào sau đây là của f(x) = 6x2 + 37x + 6?

Bảng xét dấu nào sau đây là của f(x) = 6x^2 + 37x + 6 (ảnh 2)
Bảng xét dấu nào sau đây là của f(x) = 6x^2 + 37x + 6 (ảnh 3)
Bảng xét dấu nào sau đây là của f(x) = 6x^2 + 37x + 6 (ảnh 4)
Bảng xét dấu nào sau đây là của f(x) = 6x^2 + 37x + 6 (ảnh 5)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Tam thức bậc hai f(x) = 6x2 + 37x + 6 có ∆ = 372 – 4.6.6 = 1225 > 0.

Do đó f(x) có hai nghiệm phân biệt là:

x1=37+12252.6=16; x2=3712252.6=6

Ta có a = 6 > 0.

Ta có bảng xét dấu f(x) như sau:

Bảng xét dấu nào sau đây là của f(x) = 6x^2 + 37x + 6 (ảnh 1)

Vậy ta chọn phương án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai f(x) = x2 – 8x + 16. Khẳng định nào sau đây đúng?

Phương trình f(x) = 0 vô nghiệm;

f(x) > 0, ∀x ℝ;

f(x) ≥ 0, ∀x ℝ;

f(x) < 0 khi x < 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tam thức bậc hai f(x) = x2 – 8x + 16 có ∆ = (–8)2 – 4.1.16 = 0.

Do đó f(x) có nghiệm kép x=82.1=4π.

Khi đó phương án A sai.

Ta có a = 1 > 0.

Vì vậy f(x) > 0 với mọi x ≠ 4 hay f(x) ≥ 0, với mọi x ℝ.

Do đó phương án B D sai; phương án C đúng.

Vậy ta chọn phương án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai f(x) = x2 + 1. Mệnh đề nào sau đây đúng nhất?

f(x) > 0 x (–∞; +∞);

f(x) = 0 x = –1;

f(x) < 0 x (–∞; 1);

f(x) > 0 x (0; 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Tam thức bậc hai f(x) = x2 + 1 có ∆ = 02 – 4.1.1 = –4 < 0.

Suy ra f(x) vô nghiệm.

Ta có a = 1 > 0.

Vậy f(x) > 0, x ℝ hay f(x) > 0 x (–∞; +∞).

Ta chọn phương án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = ax2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

Đặt ∆ = b2 – 4ac. Chọn khẳng định đúng?

a > 0, ∆ > 0;

a < 0, ∆ > 0;

a > 0, ∆ = 0;

a < 0, ∆ = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quan sát đồ thị, ta thấy:

Đồ thị y = f(x) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1 = 1; x2 = 4.

Suy ra f(x) có 2 nghiệm phân biệt x1 = 1; x2 = 4.

Do đó ∆ > 0.

Trên khoảng (–∞; 1) và (4; +∞), ta có f(x) > 0.Suy ra a > 0.

Vậy ta có a > 0, ∆ > 0.

Ta chọn phương án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên.  Bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng là (ảnh 1)

Bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng là:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng là (ảnh 3)
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng là (ảnh 4)
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng là (ảnh 5)
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng là (ảnh 6)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quan sát đồ thị, ta thấy f(x) < 0, với mọi x ℝ.

Do đó ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên.  Bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng là (ảnh 2)
 

Vậy ta chọn phương án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?

f(x) = x2 – 10x + 2;

f(x) = x2 – 2x + 1;

f(x) = x2 – 2x + 10;

f(x) = –x2 + 2x + 10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tam thức f(x) luôn dương với mọi giá trị của x khi và chỉ khi a > 0 và ∆ < 0.

Xét phương án A:f(x) = x2 – 10x + 2.

Ta có a = 1 > 0 và ∆ = (–10)2 – 4.1.2 = 92 > 0.

Do đó ta loại phương án A.

Xét phương án B:f(x) = x2 – 2x + 1.

Ta có a = 1 > 0 và ∆ = (–2)2 – 4.1.1 = 0.

Do đó ta loại phương án B.

Xét phương án C:f(x) = x2 – 2x + 10.

Ta có a = 1 > 0 và ∆ = (–2)2 – 4.1.10 = –36 < 0.

Do đó ta nhận phương án C.

Xét phương án D:f(x) = –x2 + 2x + 10.

Ta có a = –1 < 0.

Do đó ta loại phương án D.

Vậy ta chọn phương án C.