75 câu trắc nghiệm Liên kết hóa học cơ bản (P2)
Đề thi

75 câu trắc nghiệm Liên kết hóa học cơ bản (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1067 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số electron trong các cation: Na+, Mg2+, Al3+  là:

11

12

10

13

Xem đáp án

Đáp án C

Nguyên tử Na, Mg, Al đã lần lượt nhường đi 1,2,3e để đạt cấu hình của Ne.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là:

+ 5, -3, + 3

+3, -3, +5

-3, + 3, +5

+ 3, +5, -3

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số oxi hóa của N là x.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng :  2Na   +  Cl2   2NaCl, có sự hình thành

cation natri và clorua.

anion natri và clorua.

anion natri và cation clorua.

anion clorua và cation natri.

Xem đáp án

Đáp án D.

Na → Na+ + 1e 

Cl + 1e  Cl-

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :

Khó nóng chảy, khó bay hơi.

Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước.

Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện.

Các hợp chất ion đều khá rắn.

Xem đáp án

Đáp án C.

Hợp chất ion chỉ dẫn được điện khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào phân cực mạnh nhất?

NaF

NaCl

NaBr

NaI

Xem đáp án

Đáp án A.

∆X = Xphi kim - XNa

Do F có độ âm điện lớn nhất, nên NaF sẽ phân cực mạnh nhất

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có 11 electron p, còn nguyên tử Y có 5 electron s. Liên kết giữa X và Y là:

Liên kết ion

Liên kết cộng hóa trị

Liên kết cho- nhận

Không xác định được

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu hình của X: 1s22s22p63s23p5 (Cl)

Cấu hình của Y: 1s22s22p63s1 (Na)

X là phi kim điển hình; Y là kim loại điển hình. Vậy liên kết hình thành giữa X và Y là liên kết ion.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nguyên tố A (ns1), B (ns2), X (ns2np5) đều thuộc chu kì nhỏ, n 1. Chọn phát biểu sai:

Liên kết giữa A và X: liên kết ion

Liên kết giữa B và X: liên kết cộng hóa trị

A và B không liên kết với nhau

A và B là kim loại, X là phi kim

Xem đáp án

Đáp án B.

Liên kết hình thành giữa B và X là liên kết ion.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:

0, +3, +6, +5

+3, +5, 0, +6

0, +3, +5, +6

+ 5, +6, + 3, 0

Xem đáp án

Đáp án A.

SO3: x + (-2).3 = 0, x = +6

PO43-: x + (-2).4 = -3, x = +5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của các nguyên tố Al,Ba, Cl, O, Na  trong các hợp chất BaCl2, Al2O3, Na2O lần lượt là:

+3, + 2, -1, -2, + 1

+ 1 , + 2 , +3, -1, -2

3+ , 2+ , 1+ , 2- , 1-

3+ , 2+ , 1- , 2- , 1+

Xem đáp án

Đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có cấu hình electron  1s22s22p63s23p3. Công thức phân tử  hợp chất khí của X với hiđro:

H2S

HCl

NH3

PH3

Xem đáp án

Đáp án D

X là P ( có 15e)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4 :

+ 1

+ 7

-7

– 1

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây đều chứa các chất có đồng thời ion đơn và ion đa nguyên tử:

NH4Cl, Na2SO4, H2S

KOH, Na2SO3, Ca(NO3)2

BaO, K3PO4, Al2(SO4)3

K2SO3, NH4NO3, Ca3(PO4)2

Xem đáp án

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoàn thành nội dung sau: “Các ……….... thường tan nhiều trong nước. Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”.

Hợp chất vô cơ

Hợp chất hữu cơ

Hợp chất ion

Hợp chất cộng hoá trị

Xem đáp án

Đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu nguyên tử X có 3 e hoá trị và nguyên tử Y có 6 e hoá trị, thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là :

XY2.

X2Y3.

X2Y2.

X3Y2.

Xem đáp án

Đáp án B.

X sẽ có xu hướng nhường 3e tạo cation X3+, Y có xu hướng nhận 2e để tạo anion Y2-

Hợp chất tạo thành có dạng: X2Y3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

kim loại điển hình.

phi kim điển hình.

kim loại và phi kim.

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

Na2SO4

HClO

KNO3

NH4Cl

Xem đáp án

Đáp án B.

Đáp án A có liên kết ion giữa Na+ và SO42-

Đáp án C có liên kết ion giữa K+ và NO3-

Đáp án D có liên kết ion giữa NH4+ và Cl-

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?

(1) H2S ; (2) SO2 ;  (3)  NaCl ; (4)  CaO ; (5) NH3 ;  (6)  HBr ;  (7)  H2SO4 ; (8)  CO;  (9)  K2S

(1), (2), (3), (4), (8), (9).

(1), (4), (5), (7), (8), (9).

(1), (2), (5), (6), (7), (8).

(3), (5), (6), (7), (8), (9).

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất sau : MgCl2, Na2O, NCl3, HCl, KCl. Hợp chất nào sau có liên kết cộng hoá trị ?

MgCl2 và Na2O.

Na2O và NCl3.

NCl3 và HCl.

HCl và KCl.

Xem đáp án

Đáp án C.

Đáp án A,B,D đều chứa các hợp chất có liên kết ion lần lượt là MgCl2, Na2O, KCl.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số  electron  trong các ion H+12  S2-1632 lần lượt là:

1 và 16

2 và 18

1 và 18

0 và 18

Xem đáp án

Đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nơtron trong các ion Fe2+2656  Cl-1735 lần lượt là:

26 và 17

30 và 18

32 và 17

24 và 18

Xem đáp án

Đáp án B

Số nơtron trong Fe2+ = 56 - 26 = 30 hạt

Số nơtron trong Cl- = 35 – 17 = 18 hạt

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết :

cộng hóa trị không cực.

ion yếu.

ion mạnh.

cộng hóa trị phân cực.

Xem đáp án

Đáp án A.

Liên kết hình thành giữa hai nguyên tử giống nhau là liên kết cộng hóa trị không phân cực.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo qui tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2 là :

O S O.

O = S O.

O = S = O.

O S O.

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho độ âm điện : Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?

H2S, NH3.

BeCl2, BeS.

MgO, Al2O3.

MgCl2, AlCl3.

Xem đáp án

Đáp án C.

Dựa trên tính toán độ âm điện của các hợp chất. Ý A:H2S, ý B: BeCl2, ý D có AlCl3 là các chất có liên kết cộng hóa trị.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : HF, NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2. Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Na: 0,93; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg: 1,31; H: 2,20; C: 2,55; F: 4,0) :

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án D.

Các chất có liên kết ion là:

NaCl (∆X = 2,23), K2S (∆X = 1,76), Al2O3 (∆X= 1,83) , MgCl2 (∆X = 1,85)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây nitơ có cộng hóa trị 4:

NH4+

NH3

NO

N2

Xem đáp án

Đáp án A