75 câu trắc nghiệm Bất đẳng thức - Bất phương trình nâng cao (P3)
Đề thi

75 câu trắc nghiệm Bất đẳng thức - Bất phương trình nâng cao (P3)

A
Admin
ToánLớp 1059 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 2x-13>89

Các nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là

x = 7 và x = 8

x = 9 và x = 10

x = 11 và x = 12

x = 14 và x = 15

Xem đáp án

Chọn C

Cho bất phương trình |2/(x - 13)| > 8/9 Các nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dấu của các biểu thức sau :

f(x) = ( -x2+x-1)(6x2-5x+1)

f(x) > 0 khi và chỉ khi x13;12

f(x) < 0 khi và chỉ khi x13;12

f(x)>0 khi và chỉ khi x-;1312;+

f(x)< 0 khi và chỉ khi x-;13

Xem đáp án

Chọn A

Ta có –x2+x-1= 0  vô nghiệm,

6x2- 5x+1= 0 khi x= ½ hoặc x= 1/3

Bảng xét dấu

Xét dấu của các biểu thức sau f(x) = (-x^2 + x - 1)(6x^2 - 5x +1) (ảnh 1)

Suy ra  f(x) > 0 khi và chỉ khi Xét dấu của các biểu thức sau f(x) = (-x^2 + x - 1)(6x^2 - 5x +1) (ảnh 2)

Và f( x)< 0 khi và chỉ khi Xét dấu của các biểu thức sau f(x) = (-x^2 + x - 1)(6x^2 - 5x +1) (ảnh 3)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức g(x) = x2-x-2-x2+3x+4 

Tìm mệnh đề đúng ?

g(x) < 0 khi và chỉ khi 2<x< 4

g(x) > 0 khi và chỉ khi 2<x< 4

g(x) > 0 khi và chỉ khi

x (-∞;-1)(-1;-2)

g(x) < 0 khi và chỉ khi

x (-1;-2)(4;+∞)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có x2-x-2= 0 khi x= -1 hoặc x=2;

  -x2+3x+4=0 khi x= -1 hoặc x= 4

Bảng xét dấu

Cho biểu thức g(x) = (x^2 - x - 2)/(-x^2 - 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 1)

Suy ra g(x) > 0  khi và chỉ khi 2<  x<  4

Và g(x) < 0 khi và chỉ khi x (-∞;-1)(-1;2)( 4;+∞).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức h(x) = x3-5x+2

h(x)<0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 5)

h(x)>0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 6)

h(x)<0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 7)

h(x >0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 8)

Xem đáp án

Chọn D

Ta có x3-5x+2  = (x-2)( x2+2x-1)

Và x2+2x-1= 0 khi và chỉ khi Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 1)

Bảng xét dấu

Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 2)

Suy ra h( x) > 0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 3)

và h(x) <  0  khi và chỉ khi

Cho biểu thức h(x) = x^3 - 5x + 2 h(x)<0 khi và chỉ khi (ảnh 4)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  biểu thức  f(x) = x - x2-x+6-x2+3x+4

Tìm mệnh đề đúng?

f(x) > 0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 5)

f(x) > 0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 6)

f( x) < 0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 7)

f(x) < 0 khi và chỉ khi

Cho biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 8)

Xem đáp án

Chọn D

+Ta có

 Cho  biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 1)

+ lại có: -x2+x+6= 0 khi   x=-2 hoặc x = 3;

-x2+3x+4= 0 khi x= -1 hoặc x= 4

Bảng xét dấu

Cho  biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 2)

Suy ra  f(x) > 0  khi và chỉ khi

Cho  biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 3)

Và f(x) < 0 khi và chỉ khi

Cho  biểu thức f(x) = x - (x^2 - x + 6)/(-x^2 + 3x + 4) Tìm mệnh đề đúng (ảnh 4)

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dấu các biểu thức sau: 

f(x) = 1x+9-1x-12

Xét dấu các biểu thức sau f(x) = 1/(x + 9) - 1/x - 1/2 (ảnh 2)

Xét dấu các biểu thức sau f(x) = 1/(x + 9) - 1/x - 1/2 (ảnh 3)

Xét dấu các biểu thức sau f(x) = 1/(x + 9) - 1/x - 1/2 (ảnh 4)

Xét dấu các biểu thức sau f(x) = 1/(x + 9) - 1/x - 1/2 (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

 f(x) = 1x+9-1x-12fx=2x2xx+9-2x+92xx+9-xx+92xx+9fx=2x-2x-18-x2-9x2xx+9fx=-x2-9x-182xx+9

Đa thức -x2-9x-18 có hai nghiệm x = -6 và x = -3; x có nghiệm x = 0; x+2 có nghiệm x = -2

Khi đó ta có bảng xét dấu sau:

Xét dấu các biểu thức sau f(x) = 1/(x + 9) - 1/x - 1/2 (ảnh 1)

Suy ra fx>0x-6;-32;0

fx<0x-;-6-3;20;+

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dấu của biểu thức sau : f(x) = x4 – 4x + 1

Xét dấu của biểu thức sau f(x) = x^4 – 4x + 1 (ảnh 2)

Xét dấu của biểu thức sau f(x) = x^4 – 4x + 1 (ảnh 3)

Xét dấu của biểu thức sau f(x) = x^4 – 4x + 1 (ảnh 4)

Xét dấu của biểu thức sau f(x) = x^4 – 4x + 1 (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn D

Xét dấu của biểu thức sau f(x) = x^4 – 4x + 1 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức g(x) = (m-1) x2+2( m-1)x +m-3.

Tùy theo giá trị của tham số m, khẳng định nào sau đây là sai?

khi m=1 thì g(x) < 0 mọi x

m > 1 thì tam thức g(x) có hai nghiệm phân biệt

khi m < 1 thì g(x) < 0 mọi x

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn D

Cho biểu thức g(x) = (m-1)x^2 + 2( m-1)x +m-3. Tùy theo giá trị của tham số m (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m  để biểu thức sau luôn dương

h(x) = -x2+4(m+1)x+1-4m2-4x2+5x-2

m < -5/8

m -5/8

m > -5/8

m < -3/8

Xem đáp án

Chọn A

Tam thức : -4x2+ 5x-1 có a= -4 và ∆ = -7< 0 

suy ra -4x2+ 5x-1<0 với mọi x

Do đó h(x)  luôn dương khi và chỉ khi 

f(x) = -x2+ 4( m+1) x+ 1- 4m2 luôn âm

Tìm các giá trị của m  để biểu thức sau luôn dương (ảnh 1)

Vậy với m< -5/8 thì biểu thức h(x) luôn dương.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức k(x) = x2 - x +m -1

Tìm các giá trị của m để k( x) > 0 với mọi x

m > 54

m 14

m 14

m > 34

Xem đáp án

Chọn A

Biểu thức k(x) luôn dương

 x2-x+m-1>0, xx2-x+m>1, xx2-x+m>1, xx2-x+m-1>0, xa=1>0'=1-4(m-1)<0a=1>05-4m<0m>54

Vậy với m>54 thì biểu thức k(x) luôn dương.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: 

y=mx(2m2 +1)x2- 4mx +2

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Tồn tại giá trị của m để biểu thức không có nghĩa

Hàm số luôn xác định với mọi m

Số nguyên nhỏ nhất để hàm số xác định là m=1

Tất cả các mệnh đề trên đều sai

Xem đáp án

Chọn B

ĐKXĐ: (2m2+1) x2- 4mx+2 ≠ 0

Xét tam thức bậc hai  f(x) = (2m2+1) x2- 4mx+2

Ta có  hệ số a= 2m2+1 > 0 và 

Δ’  = 4m2-2( 2m2+1) = -2< 0

Suy ra với mọi m  ta có  f(x) > 0 với mọi x

Vậy tập xác định của hàm số là D= R

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số

y = 2x2-2(m+1)x +m2+1m2x2-2mx+m2+2

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Hàm số xác định với mọi m

Số nguyên bé nhất mà tại đó hàm số xác định là m= 1

Hàm số không xác định với mọi m

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn A

ĐKXĐ:

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Hàm số xác định với mọi m (ảnh 1)

và  m2x2 – 2mx+ m2+2≠ 0

+Xét tam thức bậc hai  :

f(x) = 2x2 -2( m+1) x+ m2+1

Ta có  hệ số a= 2> 0;

∆ = (m+1) 2- 2( m2+1) = -(m-1) ≤ 0

Suy ra với mọi m  ta có  f(x) ≥ 0 với mọi m(1)

+ Xét tam thức bậc hai:

g(x) = m2x2 – 2mx+ m2+2

Với m= 0  ta có  g(x) = 2> 0

xét với m≠ 0  ta có:

hệ số a= m2> 0

và ∆’ = m2- m2(m2+2) = -m2(m2+1) < 0

Suy ra với mọi m ta có  g(x) > 0 với mọi x(2)

Từ (1) và (2) suy ra với mọi m  thì

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Hàm số xác định với mọi m (ảnh 2)

và m2x2 – 2mx+ m2+2≠ 0 đúng với mọi giá trị của x

Vậy tập xác định của hàm số là D =  R

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để 3x2 - 2( m+1)x - 2m2 + 3m - 2 ≥ 0 với mọi x

m < 1

m > -1

m < -1

không có giá trị nào thỏa mãn

Xem đáp án

Chọn D

Để 3x2- 2( m+1) x-2m2+3m-2 ≥ 0 với mọi x khi và chỉ khi:

∆’ = (m+1) 2+ 3( 2m2-3m+2) ≤ 0

Hay 7m2- 7m+7≤ 0 suy ra  bpt vô nghiệm

Vậy không có m thỏa mãn yêu cầu bài toán

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số

y = (m+1)x2-2(m-1)x+3m-3có nghĩa với mọi x

m < 1

m ≥ 1

m ≤ -1

m < -1

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số có nghĩa với mọi x  khi và chỉ khi :

( m+1 ) x2- 2( m-1) x + 3m- 3≥ 0 với mọi x  (1)

+ Nếu m= -1 thay vào (1) ta thấy không thỏa mãn

+ Nếu m≠ 1 thì (1) tương đương:

Hàm số y = căn [(m + 1)x^2 - 2(m - 1)x + 3m - 3] có nghĩa với mọi x (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bất phương trình sau luôn đúng với mọi x

x+mx2+x+11 x

m ≥ 0

m 1

0 m 1

Tìm m để bất phương trình sau luôn đúng với mọi x |( x + m)/(x^2 + x + m)| nhỏ hơn hoặc bằng 1 mọi x thuộc R (ảnh 2)

Xem đáp án

Chọn C

 Ta có: x2+ x+ 1> 0 với mọi x

Tìm m để bất phương trình sau luôn đúng với mọi x |( x + m)/(x^2 + x + m)| nhỏ hơn hoặc bằng 1 mọi x thuộc R (ảnh 1)

Để bất phương trình đã cho luôn đúng với mọi x khi và chỉ khi (1) và (2) luôn đúng với x

+ (1) đúng với mọi x khi và chỉ khi 1-m≥0 hay m≤ 1

+ (2) đúng với mọi x khi và chỉ khi ∆’ =- m ≤  0 hay m≥ 0

Vậy 0≤ m≤ 1 là những giá trị cần tìm

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để mọi x: -1   x  1 đều là nghiệm của bất phương trình

3x2-2( m+5) x-m2+2m+ 8  0  (1)

m (-;-3] [7;+)

m > -0,5

m 7

m -3

Xem đáp án

Chọn A

Tìm m để mọi x -1 nhỏ hơn hoặc bằng x nhỏ hơn hoặc bằng 1 đều là nghiệm của bất phương trình (ảnh 1)

Tìm m để mọi x -1 nhỏ hơn hoặc bằng x nhỏ hơn hoặc bằng 1 đều là nghiệm của bất phương trình (ảnh 2)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (m+1) x2 - 2(2m-1)x - 4m + 2 < 0. Khẳng định nào sau đây sai?

Cho (m+1)x^2 - 2(2m-1)x - 4m + 2 < 0. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 3)

Cho (m+1)x^2 - 2(2m-1)x - 4m + 2 < 0. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 4)

Cho (m+1)x^2 - 2(2m-1)x - 4m + 2 < 0. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 5)

Cho (m+1)x^2 - 2(2m-1)x - 4m + 2 < 0. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 6)

Xem đáp án

Chọn D

+Với m= -1: bất phương trình trở thành 6x+ 6< 0 hay x< -1

+Với m≠ -1 ta có g(x) =(m+1) x2-2(2m-1) x-4m+2 

là tam thức bậc hai có  hệ số a= m+1 và ∆ ‘ = 8m2-2m- 1

Bảng xét dấu

Cho (m+1)x^2 - 2(2m-1)x - 4m + 2 < 0. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 1)

Cho (m+1)x^2 - 2(2m-1)x - 4m + 2 < 0. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm

x2- 3x +2 0mx2 - 2(2m+1)x +5m +3 0

m > -1/2

m = -1/2

m -1/2

không tồn tại

Xem đáp án

Chọn C

Ta có bất phương trình  x2- 3x+ 2 0 khi và chỉ khi 1 x 2

Yêu cầu bài toán tương đương với bất phương trình:

mx2-2( 2m+1) x+ 5m+30 (1)

có nghiệm x: 1 x 2

+ Ta đi tìm m  để bất phương trình (1) vô nghiệm trên S

Tức là bpt f( x) = mx2-2( 2m+1) x+ 5m+3< 0 (2)

đúng với mọi x ∈ S

+ Nếu m= 0 (2) trờ thành: -2x+ 30 hay x> 3/2  nên (2) không đúng với mọi x  S

+ Nếu m≠ 0 tam thức f(x)  có hệ số a= m, biệt thức ∆’ = -m2+m+ 1

Bảng xét dấu:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm m > -1/2 (ảnh 1)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm m > -1/2 (ảnh 2)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm m > -1/2 (ảnh 3)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm m > -1/2 (ảnh 4)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm m > -1/2 (ảnh 5)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bpt m2x + m( x+1) - 2( x - 1) > 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ [-2,1]

0 < m < 3/2

m > 0

m < 3/2

Tìm m để bpt m^2x + m( x+1) - 2( x - 1) > 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc [-2,1] (ảnh 2)

Xem đáp án

Chọn A

Tìm m để bpt m^2x + m( x+1) - 2( x - 1) > 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc [-2,1] (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bpt 2x2 - (2m+1)x+ m2 - 2m + 2 ≤ 0 nghiệm đúng với mọi x12;2

2m21+23410

m21+23410

m 2

Tìm m để bpt 2x^2 - (2m+1)x+ m^2 - 2m + 2 nhỏ hơn hoặc bằng 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc [1/2; 2] (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn A

Tìm m để bpt 2x^2 - (2m+1)x+ m^2 - 2m + 2 nhỏ hơn hoặc bằng 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc [1/2; 2] (ảnh 1)

Tìm m để bpt 2x^2 - (2m+1)x+ m^2 - 2m + 2 nhỏ hơn hoặc bằng 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc [1/2; 2] (ảnh 2)

Tìm m để bpt 2x^2 - (2m+1)x+ m^2 - 2m + 2 nhỏ hơn hoặc bằng 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc [1/2; 2] (ảnh 3)