7 câu Trắc nghiệm Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)
7 câu hỏi
Cho số 0,20200200020000… (viết liên tiếp các số 20; 200; 2000; 20 000; … sau dấu phẩy). Khẳng định đúng khi nói về số trên là
Số này là số thập phân hữu hạn;
Số này là số thập phân vô hạn tuần hoàn;
Không là số thập phân hữu hạn, cũng không là số thập phân vô hạn tuần hoàn;
Cả A, B và C đều sai.
Đáp án đúng là: C
Số 0,20200200020000… (viết liên tiếp các số 20; 200; 2000; 20 000; … sau dấu phẩy)
không là số thập phân hữu hạn, cũng không là số thập phân vô hạn tuần hoàn vì phần thập phân không được lặp lại đều đặn.
Số hữu tỉ nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
-13
14
-16
19
Đáp án đúng là: B
-13= − 1 : 3 = − 0,33333333… đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
14= 1 : 4 = 0,25 đây là số thập phân hữu hạn
-16 = − 1 : 6 = − 0,16666666… đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
19= − 1 : 9 = − 0,11111111… đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Vậy 14 có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn.
Số hữu tỉ nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
54
1111000
138
119
Đáp án đúng là: D
54 = 5 : 4 = 1,25 (số thập phân hữu hạn)
1111000 = 111 : 1000 = 0,111 (số thập phân hữu hạn)
138 = 13 : 8 = 1,625 (số thập phân hữu hạn)
119= 11 : 9 = 1,222222… = 1,(2) (số thập phân vô hạn tuần hoàn)
Số thập phân hữu hạn 3,25 được viết dưới dạng phân số tối giản là
325
134
114
325100
Đáp án đúng là: B
3,25 =325100 =325:25100:25= 134.
Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn 1,(23). Chữ số thập phân thứ ba là
1
2
3
0
Đáp án đúng là: B
Ta có: 1,(23) = 1,232323… (chu kì là 23 nên 23 được viết lặp đi lặp lại nhiều lần)
Vậy chữ số thập phân thứ ba là chữ số 2.
Kết quả của phép tính 14,2 : 3,3 là
4,3;
4,(3);
4,(30);
4,3(03).
Đáp án đúng là: C
14,2 : 3,3 = 4,3030303… = 4,(30).
Cho số hai số thập phân 0,1 và 0,(1). So sánh đúng là
0,1 = 0,(1);
0,1 > 0,(1);
0,1 < 0,(1);
Không so sánh được.
Đáp án đúng là: C
Ta có: 0,1 = 0,10; 0,(1) = 0,1111111...
Vì 0 < 1 nên 0,1 < 0,(1).








