7 câu Trắc nghiệm Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 793 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 0,20200200020000… (viết liên tiếp các số 20; 200; 2000; 20 000; … sau dấu phẩy). Khẳng định đúng khi nói về số trên là

Số này là số thập phân hữu hạn;

Số này là số thập phân vô hạn tuần hoàn;

Không là số thập phân hữu hạn, cũng không là số thập phân vô hạn tuần hoàn;

Cả A, B và C đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 0,20200200020000… (viết liên tiếp các số 20; 200; 2000; 20 000; … sau dấu phẩy)

không là số thập phân hữu hạn, cũng không là số thập phân vô hạn tuần hoàn vì phần thập phân không được lặp lại đều đặn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hữu tỉ nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

-13

14

-16

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 -13= − 1 : 3 = − 0,33333333… đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

 14= 1 : 4 = 0,25 đây là số thập phân hữu hạn

-16 = − 1 : 6 = − 0,16666666… đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

 19= − 1 : 9 = − 0,11111111… đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Vậy 14  có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hữu tỉ nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

54

1111000

138

119

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

54 = 5 : 4 = 1,25 (số thập phân hữu hạn)

1111000 = 111 : 1000 = 0,111 (số thập phân hữu hạn)

138 = 13 : 8 = 1,625 (số thập phân hữu hạn)

 119= 11 : 9 = 1,222222… = 1,(2) (số thập phân vô hạn tuần hoàn)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân hữu hạn 3,25 được viết dưới dạng phân số tối giản là

325

134

114

325100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3,25 =325100 =325:25100:25= 134.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn 1,(23). Chữ số thập phân thứ ba là

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 1,(23) = 1,232323… (chu kì là 23 nên 23 được viết lặp đi lặp lại nhiều lần)

Vậy chữ số thập phân thứ ba là chữ số 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 14,2 : 3,3 là

4,3;

4,(3);

4,(30);

4,3(03).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

14,2 : 3,3 = 4,3030303… = 4,(30).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số hai số thập phân 0,1 và 0,(1). So sánh đúng là

0,1 = 0,(1);

0,1 > 0,(1);

0,1 < 0,(1);

Không so sánh được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 0,1 = 0,10; 0,(1) = 0,1111111...

Vì 0 < 1 nên 0,1 < 0,(1).