600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ô tô B2, C, D, E, F có đáp án năm 2025 - Phần 14
35 câu hỏi
1- 19 tuổi.
2- 21 tuổi.
3- 20 tuổi.
CHỌN B

Cả ba biển.
Biển 2 và 3.
Biển 1 và 3.
Biển 1 và 2.
CHỌN D
Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe: ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc, đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe: ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
Tất cả các loại xe nêu trên.
CHỌN A
Tăng tốc độ và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe sau vượt.
Người điều khiển phương tiện phía trước phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở ngại cho xe sau vượt.
Cho xe tránh về bên trái mình và ra hiệu cho xe sau vượt; nếu có chướng ngại vật phía trước hoặc thiếu điều kiện an toàn chưa cho vượt được phải ra hiệu cho xe sau biết; cấm gây trở ngại cho xe xin vượt.
CHỌN B
Giảm tốc độ, về số thấp và giữ đều ga.
Tăng tốc độ cho xe lướt qua nhanh.
Tăng tốc độ, đánh lái liên tục để tránh “ổ gà”.
CHỌN A

Biển 1 và 2.
Biển 1 và 3.
Biển 2 và 3.
Không biển nào.
CHỌN A

Được phép. máy A1 có đáp án
Không được phép.
CHỌN B

Nhường xe con rẽ trái trước.
Đi thẳng không nhường.
CHỌN A
Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông).
Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn.
Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3,5 tấn.
CHỌN A

Xe khách.
Mô tô.
Xe con.
Xe con và mô tô.
CHỌN C

Xe con (A), xe cứu thương, xe con (B).
Xe cứu thương, xe con (B), xe con (A).
Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương.
CHỌN A
Gồm xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
Gồm xe ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự.
CHỌN B

Biển 1 và 2.
Biển 1 và 3.
Biển 2.
Biển 3.
CHỌN B

Hình 1.
Hình 2.
CHỌN A
Thực hiện sơ cứu ban đầu trong trường hợp khẩn cấp; thông báo vụ tai nạn đến cơ quan thi hành pháp luật.
Nhanh chóng lái xe gây tai nạn hoặc đi nhờ xe khác ra khỏi hiện trường vụ tai nạn.
Cả ý 1 và ý 2.
CHỌN A

Bắt buộc.
Không bắt buộc.
CHỌN A
Khi có người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường; đến gần bến xe buýt, điểm dừng đỗ xe có khách đang lên, xuống xe.
Khi điều khiển phương tiện đi qua khu vực trạm kiểm soát tải trọng xe, trạm cảnh sát giao thông, trạm giao dịch thanh toán đối với các phương tiện sử dụng đường bộ.
Cả ý 1 và ý 2.
CHỌN C
Đón, trả khách đúng nơi quy định, không chở hành khách trên mui, trong khoang hành lý hoặc để hành khách đu bám bên ngoài xe.
Không chở hàng nguy hiểm, hàng có mùi hôi thối hoặc động vật, hàng hóa khác có ảnh hưởng đến sức khỏe của hành khách.
Chở hành khách trên mui; đề hàng hóa trong khoang chở khách, chở quá số người theo quy định.
Cả ý 1 và ý 2
CHỌN D

Biển 1.
Biển 2.
Biển 3.
Biển 2 và 3
CHỌN D

Không.
Vi phạm.
CHỌN B
Được mang, vác tuỳ trường hợp cụ thể.
Không được mang, vác.
Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.
Được mang, vác tùy theo sức khỏe của bản thân.
CHỌN B

Biển 1.
Biển 2.
Biển 3.
Cả ba biển
CHỌN C

Biển 1.
Biển 2.
Biển 3.
Biển 1 và Biển 2
CHỌN C

Xe công an.
Xe chữa cháy.
CHỌN B
Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải giảm thứ tự từ cao đến thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.
Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao đến thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng chính xác, vù ga phải phù hợp với tốc độ.
CHỌN B

Biển 1.
Biển 1 và 2.
Biển 2 và 3
Cả ba biển.
CHỌN D

Nếu phía sau không có xe xin vượt, chuyển sang làn đường bên trái.
Nếu phía sau có xe xin vượt, thì giảm tốc độ, ở lại làn đường, dừng lại khi cần thiết.
Tăng tốc độ trên làn đường của mình và vượt xe con.
Ý 1 và ý 2.
CHỌN D

Biển 1.
Biển 2.
Cả hai biển.
CHỌN B
Chở người bệnh đi cấp cứu; trẻ em dưới 14 tuổi.
Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.
Cả ý 1 và ý 2.
CHỌN C
Không bắt buộc.
Bắt buộc.
Tùy từng tưrờng hợp.
CHỌN B
Dùng để thay đổi mô men từ động cơ tới các bánh xe chủ động khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định.
Dùng để thay đổi mô men giữa các trục vuông góc nhau khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định.
Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
CHỌN C

Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều.
Giữ nguyên đèn chiếu gần, giảm tốc độ, đi sau xe phía trước.
Giữ nguyên đèn chiếu gần, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều
CHỌN B

Xe tải, xe con.
Xe khách, xe con.
Xe khách, xe tải.
CHỌN C

Đúng.
Không đúng
CHỌN B

Để báo trước gần tới đoạn đường có hiện tượng đất đá từ trên ta luy dương sụt lở bất ngờ gây nguy hiểm cho xe cộ và người đi đường.
Để báo trước nơi có kết cấu mặt đường rời rạc, khi phương tiện đi qua, làm cho các viên đá, sỏi văng lên gây nguy hiểm và mất an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.
Để cảnh báo những đoạn nền đường yếu, đoạn đường đang theo dõi lún mà việc vận hành xe ở tốc độ cao có thể gây nguy hiểm.
CHỌN C








