60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài hệ thức lượng trong tam giác có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài hệ thức lượng trong tam giác có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 10115 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8. Số đo góc A^ bằng:

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Theo định lí hàm cosin, ta có

Tam giác ABC  có AB = 5; BC = 7; CA = 8 . Số đo góc  A bằng (ảnh 1).

Do đó, Tam giác ABC  có AB = 5; BC = 7; CA = 8 . Số đo góc  A bằng (ảnh 2)

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=2, AC=1 và A^=60°. Tính độ dài cạnh BC.

BC=1.

BC=2.

BC=2.

BC=3.

Xem đáp án

Theo định lí hàm cosin, ta có

Tam giác ABC  có AB = 2; AC = 1 và góc A = 60 độ . Tính độ dài cạnh BC . (ảnh 1)Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh AB = 9 và ACB^=60°. Tính độ dài cạnh cạnh BC.

BC=3+36.

BC=36−3.

BC=37.

BC=3+3332.

Xem đáp án

Media VietJack

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=2, AC=3 và C^=45°. Tính độ dài cạnh BC.

BC=5.

BC=6+22.

BC=6−22.

BC=6.

Xem đáp án

 Tam giác ABC  có AB = căn 2; AC = căn 3 và góc C = 45 độ . Tính độ dài cạnh BC . (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có B^=60°, C^=45° và AB = 5. Tính độ dài cạnh AC.

AC=562.

AC=53.

AC=52.

AC=10.

Xem đáp án

Theo định lí hàm sin, ta có

Tam giác ABC có góc B = 60 độ, góc C = 45 độ  và AB = 5 . Tính độ dài cạnh AC. (ảnh 1)Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1cm và có BAD^=60°. Tính độ dài cạnh AC.

AC=3.

AC=2.

AC=23.

AC=2.

Xem đáp án

Cho hình thoi ABCD  cạnh bằng 1cm  và có góc BAD = 60 độ . Tính độ dài cạnh AC . (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=4, BC=6, AC=27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM.

AM=42.

AM=3.

AM=23.

AM=32.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có AB = 4; BC = 6; BC = 2 căn 7 . Điểm M  thuộc đoạn  BC sao cho MC = 2MB . Tính độ dài cạnh AM . (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=6−22, BC=3, CA=2. Gọi D là chân đường phân giác trong góc A^. Khi đó góc ADB^ bằng bao nhiêu độ?

45°.

60°.

75°.

90°.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có AB = căn 6 - căn 2/ 2; BC = căn 3; CA = căn 2 . Gọi D  là chân đường phân giác trong góc A (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH=32 cm. Hai cạnh AB và AC tỉ lệ với 3 và 4. Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng bao nhiêu?

38 cm.

40 cm.

42 cm.

45 cm.

Xem đáp án

Tam giác ABC  vuông tại A , đường cao AH = 32 cm . Hai cạnh AB và AC  tỉ lệ với 3  và 4 . Cạnh nhỏ nhất của tam (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E, F sao cho các góc MPE^, EPF^, FPQ^ bằng nhau. Đặt MP=q, PQ=m, PE=x, PF=y. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

ME=EF=FQ.

ME2=q2+x2−xq.

MF2=q2+y2−yq.

MQ2=q2+m2−2qm.

Xem đáp án

Tam giác MPQ  vuông tại P . Trên cạnh MQ  lấy hai điểm E, F  sao cho các góc (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc xOy^=30°. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = 1. Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng:

32

3

22

2

Xem đáp án

Cho góc xOy = 30 độ . Gọi A  và B  là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy  sao cho AB = 1 . Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc xOy^=30°. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = 1. Khi OB có độ dài lớn nhất thì độ dài của đoạn OA bằng:

32

3

22

2

Xem đáp án

Cho góc xOy = 30 độ . Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy  sao cho AB = 1 (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bởi đẳng thức bb2−a2=ca2−c2. Khi đó góc BAC^ bằng bao nhiêu độ?

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA = b . Các cạnh a, b, c  liên hệ với nhau bởi đẳng thức (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, có AB=c, AC=b. Gọi la là độ dài đoạn phân giác trong góc BAC^. Tính la theo a và b.

la=2bcb+c.

la=2b+cbc.

la=2bcb+c.

la=2b+cbc.

Xem đáp án

Tam giác ABC  vuông tại A , có AB = c, AC = b . Gọi la là độ dài đoạn phân giác trong góc BAC . Tính la  theo a và b (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 60°. Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ. Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?

Kết quả gần nhất với số nào sau đây?

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 60 độ. Tàu B chạy với tốc (ảnh 1)

61 hải lí.

36 hải lí.

21 hải lí.

18 hải lí.

Xem đáp án

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 60 độ. Tàu B chạy với tốc (ảnh 2)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách AB = 40 m, CAB^=450 và CBA^=700.

Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách AC gần nhất với giá trị nào sau đây?

Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B (ảnh 1)

53 m.

30 m.

41,5 m.

41 m.

Xem đáp án

Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B (ảnh 2)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).

Biết AH=4m, HB=20m, BAC^=450.

Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?

Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ) (ảnh 1)

17, 5 m.

17 m.

16, 5 m.

16 m.

Xem đáp án

Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ) (ảnh 2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B và C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24 m, CAD^=630, CBD^=480.

Chiều cao h của tháp gần với giá trị nào sau đây?

Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho (ảnh 1)

18 m.

18, 5 m.

60 m.

60, 5 m.

Xem đáp án

Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho (ảnh 2)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B và C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24 m, CAD^=630, CBD^=480.

Chiều cao h của tháp gần với giá trị nào sau đây?

Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho (ảnh 1)

18 m.

18, 5 m.

60 m.

60, 5 m.

Xem đáp án

Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho (ảnh 2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng cách chân tháp một khoảng CD = 6cm, giả sử chiều cao của giác kế là OC = 1m.

Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhình thấy đỉnh A của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc AOB^=600. Chiều cao của ngọn tháp gần với giá trị nào sau đây:

Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng (ảnh 1)

40 m.

114 m.

105 m.

110 m.

Xem đáp án

Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng (ảnh 2)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70 m, phương nhìn AAC tạo với phương nằm ngang góc 30°, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15030'.

Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70 m (ảnh 1)

135 m.

234 m.

165 m.

195 m.

Xem đáp án

Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70 m (ảnh 2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=6cm, AC=8cm và BC = 10 cm. Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác bằng:

4 cm.

3 cm.

7 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có AB = 6 cm, AC = 8 cm và BC = 10 cm . Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A  của tam giác bằng (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A và có AB=AC=a. Tính độ dài đường trung tuyến BM của tam giác đã cho.

BM=1,5a.

BM=a2.

BM=a3.

BM=a52.

Xem đáp án

Tam giác ABC  vuông tại A  và có AB = AC = a . Tính độ dài đường trung tuyến BM  của tam giác đã cho (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 9 cm, AC = 12 cm và BC = 12 cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho.

AM=152cm.

AM=10cm.

AM=9cm.

AM=132cm.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AB = 9 cm, AC = 12 cm và BC = 12 cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABCcân tại C, có AB = 9cm và AC=152cm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Tính độ dài cạnh AD

AD=6 cm.

AD=9 cm.

AD=12 cm.

AD=122 cm.

Xem đáp án

Tam giác ABCcân tại C, có AB = 9cm và AC = 15/ 2 cm . Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Tính độ dài cạnh AD (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=3,  BC=8. Gọi M là trung điểm của BC. Biết cosAMB^=51326 và AM>3. Tính độ dài cạnh AC.

AC=13.

AC=7.

AC=13.

AC=7.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có AB = 3, BC = 8 . Gọi M  là trung điểm của BC (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có trọng tâm G. Hai trung tuyến BM=6, CN=9 và BGC^=1200. Tính độ dài cạnh AB.

AB=11.

AB=13.

AB=211.

AB=213.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có trọng tâm G . Hai trung tuyến BM = 6 , CN = 9 và góc BGC = 120 độ . Tính độ dài cạnh AB . (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến lần lượt là 9, 12, 15. Diện tích của tam giác ABC bằng:

24.

242.

72.

722.

Xem đáp án

Tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến lần lượt là 9, 12, 15. Diện tích của tam giác ABC bằng: (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Nếu giữa a, b, c có liên hệ b2+c2=2a2 thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác tính theo a bằng:

a32.

a33.

2a3.

3a3.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC  có AB = c, BC = a, CA = b . Nếu giữa a, b, c có liên hệ b^2 + c^2 = 2a^2 (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AB=a, BC=b, BD=m và AC = n. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:

m2+n2=3a2+b2.

m2+n2=2a2+b2.

2m2+n2=a2+b2.

3m2+n2=a2+b2.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD  có AB = a, BC = b và AC = n. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bởi đẳng thức a2+b2=5c2. Góc giữa hai trung tuyến AM và BN là góc nào?

300.

450.

600.

900.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AB = c, BC = a, AC = b. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bởi đẳng thức (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có ba đường trung tuyến ma, mb, mc thỏa mãn 5ma2=mb2+mc2. Khi đó tam giác này là tam giác gì?

Tam giác cân.

Tam giác đều.

Tam giác vuông.

Tam giác vuông cân.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có ba đường trung tuyến ma, mb, mc thỏa mãn 5ma^2 = mb ^2 + mc ^2 . Khi đó tam giác này là tam giác gì (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Gọi ma, mb, mc là độ dài ba đường trung tuyến, G trọng tâm. Xét các khẳng định sau:

I. ma2+mb2+mc2=34a2+b2+c2.            II. GA2+GB2+GC2=13a2+b2+c2.

Trong các khẳng định đã cho có

I đúng.

Chỉ II đúng.

Cả hai cùng sai.

Cả hai cùng đúng.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có AB = c, BC = a, CA = b . Gọi ma, mb, mc  là độ dài ba đường trung tuyến, G  trọng tâm. Xét các khẳng định sau (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC = 10 và A^=30O. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

R=5.

R=10.

R=103.

R=103.

Xem đáp án

Tam giác ABC có BC = 10 và góc A = 30 độ. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=3, AC=6 và A^=60°. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R=3.

R=33.

R=3.

R=6.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AB = 3; AC = 6  và góc A = 60 độ . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC=21cm, CA=17cm, AB=10cm. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R=852cm.

R=74cm.

R=858cm.

R=72cm.

Xem đáp án

Tam giác ABC có BC = 21 cm, CA = 17 cm, AB = 10 cm . Tính bán kính R  của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R bằng:

R=a32.

R=a23.

R=a33.

R=a34.

Xem đáp án

Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R bằng (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH=125cm và ABAC=34. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R=2,5cm.

R=1,5cm.

R=2cm.

R=3,5cm.

Xem đáp án

Tam giác ABC  vuông tại A  có đường cao AH = 12/ 5 cm và AB/ AC = 3/4 . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=33, BC=63 và CA = 9. Gọi D là trung điểm BC. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD

R=96.

R=3.

R=33.

R=92.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có AB = 3 căn 3 và  BC = 6 căn 3, CA = 9. Gọi D  là trung điểm BC . Tính bán kính R  của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác nhọn ABC có AC=b, BC=a, BB' là đường cao kẻ từ B và CBB'^=α. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC được tính theo a, b và α là:

R=a2+b2−2abcosα2sinα.

R=a2+b2+2abcosα2sinα.

R=a2+b2+2abcosα2cosα.

R=a2+b2−2abcosα2cosα.

Xem đáp án

Tam giác nhọn ABC có AC = b, BC = a , BB'  là đường cao kẻ từ B  và góc CBB' = alpha . Bán kính đường tròn (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=3, AC=6, BAC^=60°. Tính diện tích tam giác ABC.

SΔABC=93.

SΔABC=932.

SΔABC=9.

SΔABC=92.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AB = 3, AC = 6, góc BAC = 60 độ. Tính diện tích tam giác ABC. (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AC=4, BAC^=30°, ACB^=75°. Tính diện tích tam giác ABC.

SΔABC=8.

SΔABC=43.

SΔABC=4.

SΔABC=83.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có AC = 4, góc BAC = 30 độ, góc ACB = 75 độ . Tính diện tích tam giác ABC (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có a=21, b=17, c=10. Diện tích của tam giác ABC bằng:

SΔABC=16.

SΔABC=48.

SΔABC=24.

SΔABC=84.

Xem đáp án

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10 . Diện tích của tam giác ABC bằng (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=3, AC=6, BAC^=60°. Tính độ dài đường cao ha của tam giác.

ha=33.

ha=3.

ha=3.

ha=32.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AB = 3; AC = 6; góc BAC = 60 độ . Tính độ dài đường cao ha của tam giác (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AC=4, ACB^=60°. Tính độ dài đường cao h uất phát từ đỉnh A của tam giác.

h=23.

h=43.

h=2.

h=4.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AC = 4; góc ACB = 60 độ . Tính độ dài đường cao h  uất phát từ đỉnh A của tam giác (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có a=21, b=17, c=10. Gọi B' là hình chiếu vuông góc của B trên cạnh AC. Tính BB'.

BB'=8.

BB'=845.

BB'=16817.

BB'=8417.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có a = 21, b= 17, c = 10 . Gọi B'  là hình chiếu vuông góc của  B trên cạnh AC . Tính BB' . (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 18 cm và có diện tích bằng 64 cm2. Giá trị sin A bằng:

sinA=32.

sinA=38.

sinA=45.

sinA=89.

Xem đáp án

Tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 18 cm và có diện tích bằng 64 cm^2  . Giá trị sin A  bằng (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành ABCD có AB=a, BC=a2 và BAD^=450. Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:

2a2.

a22.

a2.

a23.

Xem đáp án

Hình bình hành ABCD  có AB = a; BC = a căn 2  và góc BAD = 45 độ . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có AB=AC=30 cm. Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G. Diện tích tam giác GFC bằng:

50 cm2.

502 cm2.

75 cm2.

15105 cm2.

Xem đáp án

Tam giác ABC  vuông tại A có AB = AC = 30 cm. Hai đường trung tuyến BF và CE  cắt nhau tại G (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 4 cm có diện tích bằng:

13 cm2

132 cm2

123 cm2

15 cm2.

Xem đáp án

Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 4 cm có diện tích bằng (ảnh 1)

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC=23, AC=2AB và độ dài đường cao AH = 2. Tính độ dài cạnh AB.

AB = 2.

AB=233.

AB = 2 hoặc AB=2213.

AB = 2 hoặc AB=233.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có BC = 2 căn 3, AC = 2AB  và độ dài đường cao AH = 2. Tính độ dài cạnh AB (ảnh 1)

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:

2S.

3S.

4S.

6S.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có BC = a, CA = b, AB = c  và có diện tích S . Nếu tăng cạnh  BC lên  2 lần đồng thời tăng cạnh AC  lên 3  lần và giữ (ảnh 1)

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC = a và CA = b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc B bằng:

60°.

90°.

150°.

120°.

Xem đáp án

Tam giác ABC có BC = a và CA = b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc B bằng (ảnh 1)

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau và có BC = 3, góc BAC^=300 . Tính diện tích tam giác ABC.

SΔABC=33.

SΔABC=63.

SΔABC=93.

SΔABC=332.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có hai đường trung tuyến BM, CN  vuông góc với nhau và có BC = 3 (ảnh 1)

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=5, AC=8 và BAC^=600. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

r=1.

r=2.

r=3.

r=23.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có AB = 5, AC = 8  và góc BAC = 60 độ . Tính bán kính r  của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho. (ảnh 1)

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có a=21, b=17, c=10. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

r=16.

r=7.

r=72.

r=8.

Xem đáp án

Tam giác ABC  có a = 21, b = 17, c = 10 . Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho (ảnh 1)

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a.

r=a34.

r=a25.

r=a36.

r=a57.

Xem đáp án

Tính bán kính r  của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a . (ảnh 1)

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

r=1 cm.

r=2 cm.

r=2 cm.

r=3 cm.

Xem đáp án

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho. (ảnh 1)

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

r=a2.

r=a2.

r=a2+2.

r=a3.

Xem đáp án

Tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho. (ảnh 1)

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Gọi rr là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Khi đó tỉ số Rr bằng:

1+2.

2+22.

2-12.

1+22.

Xem đáp án

Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Gọi rr là bán kính đường (ảnh 1)