15 câu Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1088 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A và có AB = AC = a. Tính độ dài đường trung tuyến BM của tam giác đã cho

BM=1,5a

BM=a2

BM=a3

BM=a52

Xem đáp án

Đáp án D

M là trung điểm của AC ⇒ AM =  AC2=a2

Tam giác ΔBAM vuông tại A

⇒BM=AB2+AM2=a2+a24=a52

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có ba cạnh là 5, 12, 13. Khi đó, diện tích tam giác là:

30

202

103

20

Xem đáp án

Đáp án A

+ Ta có: p=a+b+c2=5+12+132=15

+ S=pp−ap−bp−c

=15.10.3.2=900=30

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:

SΔABC=16

SΔABC=48

SΔABC=24

SΔABC=84

Xem đáp án

Đáp án D

+ Ta có: p=21+17+102=24

+ S=pp−ap−bp−c

=2424−2124−1724−10=84

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh AB = 9 và ACB^=600. Tính độ dài cạnh BC

BC=3+36

BC=36−3

BC=37

BC=3+3332

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC.

⇒ MN là đường trung bình của ΔABC.

⇒ MN = 12AC. Mà MN = 3, suy ra AC = 6.

Theo định lí hàm cosin, ta có

AB2 = AC2 + BC2 − 2.AC.BC.cosACB^⇔ 92 = 62 + BC2 − 2.6.BC.cos60∘⇒ BC = 3+36

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC = 27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM?

AM=42

AM = 3

AM=23

AM=32

Xem đáp án

Đáp án C

Theo định lí hàm cosin, ta có:

cosB=AB2+BC2−AC22.AB.BC=42+62−2722.4.6=12

Do MC = 2MB ⇒BM=13BC=2

Theo định lí hàm cosin, ta có:

AM2=AB2+BM2−2.AB.BM.cosB^=42+22−2.4.2.12=12⇒AM=23

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA  lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C  thì khi đó diện tích tam giác mới được tạo nên bằng:

2S

3S

4S

6S

Xem đáp án

Đáp án D

+ Có S=12BC.CA.sinC

+ Gọi S’ là diện tích tam giác khi tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C, ta có:

S'=12.2BC.3CA.sinC=6S

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC = 10 và A^=300. Khi đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

5

10

103

103

Xem đáp án

Đáp án B

Từ BCsinA=2R⇒R=BC2sinA=102sin300=10

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng 64cm2. Giá trị sinA^ là:

32

38

45

89

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: S=12AB.AC.sinA

⇒sinA=2SAB.AC=2.648.18=89

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành ABCD có AB = a, BC=a2 và BAD^=450. Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:

2a2

a22

a2

a23

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích tam giác ABD là 

SΔABD=12.AB.AD.sinBAD^

=12.a.a2.sin450=a22

Vậy diện tích hình bình hành ABCD là

SΔABCD=2.SΔABD=2.a22=a2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo góc A^ bằng:

30∘

45∘

60∘

90∘

Xem đáp án

Đáp án C

Theo định lí hàm cosin, ta có:

cosA^=AB2+AC2−BC22.AB.AC=52+82−722.5.8=12

Do đó, A^=600

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10. Khi đó, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

3

4

2

1

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta có: p=6+8+102=12

+ S=pp−ap−bp−c=12.6.4.2=24

+ r=Sp=2412=2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

r = 1cm

r=2cm

r = 2cm

r = 3cm

Xem đáp án

Đáp án C

Dùng Pytago tính được AC = 8, suy ra p=AB+BC+CA2=12

Diện tích tam giác vuông S=12AB.AC=24

Lại có S=p.r⇒r=Sp=2cm

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, và BAC^=600. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

r = 1

r = 2

r=3

r=23

Xem đáp án

Đáp án C

Áp dụng định lí hàm số cosin, ta có:

BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosA=49⇒BC=7

Diện tích S=12AB.AC.sinA=12.5.8.32=103

Lại có S=p.r⇒r=Sp=2SAB+BC+CA=3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

r = 16

r = 7

r=72

r = 8

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: p=21+17+102=24

Suy ra S=2424−2124−1724−10=84

Lạ có: S=p.r⇒r=Sp=8424=72

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a

r=a34

r=a25

r=a36

r=a57

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

S=12a.a.sin600=a234

Lại có S=pr⇒r=Sp=a2343a2=a36