15 câu Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Nhận biết)
15 câu hỏi
Trong tam giác ABC có:
a2=b2+c2−bccosA
a2=b2+c2+bccosA
a2=b2+c2−2bccosA
a2=b2+c2+2bccosA
Trong tam giác ABC có:
a=2RcosA
a=2RsinA
a=2RtanA
a=RsinA
Trong tam giác ABC có:
ma2=b2+c22−a24
ma2=b2+c22+a24
ma2=b2+c24−a22
ma2=b2+c24+a22
Trong tam giác ABC có:
asinB=bsinA
asinA=bsinB
acosB=bcosA
acosA=bcosB
Trong tam giác ABC, ta có:
bc=2R.ha
ac=R.hb
a2=R.ha
ab=4R.hc
Trong tam giác ABC, tìm hệ thức sai?
ha=bsinC
ha=csinB
hb=bsinB
chc=absinC
Nếu tam giác ABC có a2<b2+c2 thì
góc A nhọn
góc A tù
góc A vuông
góc A là góc nhỏ nhất
Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 7cm, CA = 9cm. Giá trị cosA là:
23
13
−23
12
Cho tam giác ABC có B^=600,C^=450 và AB = 5. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh AC?
10
562
53
52
Cho tam giác ABC có B^=300,C^=1050 và AC = 6. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài cạnh BC?
122
32
26
62
Cho tam giác ABC có b = 10, c = 16 và góc A^=600. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC?
2129
14
98
269
Tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và A^=600. Tính độ dài cạnh BC?
BC = 1
BC = 2
BC=2
BC=3
Tam giác ABC có AB=2,AC=3 và C^=450. Tính độ dài cạnh BC
BC=5
BC=6+22
BC=6−24
BC=6
Cho tam giác ABC có a = 10, b = 6 và c = 8. Kết quả nào trong các kết quả sau là số đo độ dài của trung tuyến AM?
25
5
6
7
Tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, và BC = 15cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho
AM=152cm
AM=10cm
AM=9cm
AM=132cm




