15 câu Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1075 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC có:

a2=b2+c2−bccosA

a2=b2+c2+bccosA

a2=b2+c2−2bccosA

a2=b2+c2+2bccosA

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: a2=b2+c2−2bccosA

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC có:

a=2RcosA

a=2RsinA

a=2RtanA

a=RsinA

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

asinA=bsinB=csinC=2R⇒a=2RsinA

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC có:

ma2=b2+c22−a24

ma2=b2+c22+a24

ma2=b2+c24−a22

ma2=b2+c24+a22

Xem đáp án

Đáp án A

Trong tam giác ABC, độ dài trung tuyến kẻ từ đỉnh A là ma2=b2+c22−a24

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC có:

asinB=bsinA

asinA=bsinB

acosB=bcosA

acosA=bcosB

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

asinA=bsinB=csinC=2R⇒asinB=bsinA

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC, ta có:

bc=2R.ha

ac=R.hb

a2=R.ha

ab=4R.hc

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 12a.ha=abc4R.

Suy ra: ha=bc2R⇒bc=2R.ha

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC, tìm hệ thức sai?

ha=bsinC

ha=csinB

hb=bsinB

chc=absinC

Xem đáp án

Đáp án C

+) 12a.ha=12ab.sinC=12ac.sinB

Suy ra ha=b.sinC=c.sinB. Suy ra mệnh đề đáp án A và B đúng

+) 12c.hc=12ab.sinC suy ra c.hc=ab.sinC. Suy ra mệnh đề đáp án D đúng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tam giác ABC có a2<b2+c2 thì

góc A nhọn

góc A tù

góc A vuông

góc A là góc nhỏ nhất

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: cosA=b2+c2−a22bc

Theo giả thiết a2<b2+c2⇒cosA>0

Vậy góc A nhọn

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 7cm, CA = 9cm. Giá trị cosA là:

23

13

−23

12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

cosA=b2+c2−a22bc=92+42−722.9.4=23

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có B^=600,C^=450 và AB = 5. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh AC?

10

562

53

52

Xem đáp án

Đáp án B

bsinB=csinC⇒b=csinC.sinB=5sin450.sin600=562

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có B^=300,C^=1050 và AC = 6. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài cạnh BC?

122

32

26

62

Xem đáp án

Đáp án D

+ Có A^=1800−300−1050=450

+ bsinB=asinA⇒a=bsinB.sinA

=6sin300.sin450=62

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có b = 10, c = 16 và góc A^=600. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC?

2129

14

98

269

Xem đáp án

Đáp án B

a2=b2+c2−2bccosA=102+162−2.10.16.cos600=196

Suy ra BC=a=196=14

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và A^=600. Tính độ dài cạnh BC?

BC = 1

BC = 2

BC=2

BC=3

Xem đáp án

Đáp án D

Theo định lí hàm cosin, ta có:

BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosA^=22+12−2.2.1.cos600=3⇒BC=3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=2,AC=3 và C^=450. Tính độ dài cạnh BC

BC=5

BC=6+22

BC=6−24

BC=6

Xem đáp án

Đáp án B

Theo định lí hàm cosin, ta có:

AB2=AC2+BC2−2AC.BC.cosC^⇒22=32+BC2−2.3.BC.cos450⇒BC=6+22BC=6−22

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 10, b = 6 và c = 8. Kết quả nào trong các kết quả sau là số đo độ dài của trung tuyến AM?

25

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án B

ma2=b2+c22−a24=62+822−1024=25⇒ma=5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, và BC = 15cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho

AM=152cm

AM=10cm

AM=9cm

AM=132cm

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng hệ thức đường trung tuyến: ma2=b2+c22−a24 ta được:

ma2=AC2+AB22−BC24=122+922−1524=2254⇒ma=152