55 câu Trắc nghiệm: Hệ thức lượng trong tam giác có đáp án
Đề thi

55 câu Trắc nghiệm: Hệ thức lượng trong tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 10105 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, A^=120°. Độ dài cạnh BC là:

19

219

319

27

Xem đáp án

Áp dụng định lí cô sin  trong tam giác  ta có: 

BC2=AB2+AC2−2 AB.AC.cosA=42+62−2.4.6.cos120°

=42+62−2.4.6.−12=76⇒BC=76=219.

 

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, BC = 6. Giá trị cos A bằng

0,125

0,25

0,5

0,0125

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả của định lí cô sin trong tam giác ta có: 

 cos⁡A=(b2+c2-a2)/2bc=(52+42-62)/2.5.4=1/8=0,125.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, c = 6. Giá trị của mc bằng

2

22

3

10

Xem đáp án

Áp dụng công thức độ dài đường trung tuyến ta có:

 mc2=a2+b22−c24=32+522−624=8⇒mc=22.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

ma2+mb2+mc2=23a2+b2+c2

ma2+mb2+mc2=43a2+b2+c2

ma2+mb2+mc2=13a2+b2+c2

ma2+mb2+mc2=34a2+b2+c2

Xem đáp án

Sử dụng công thức trung tuyến, ta có:

ma2+mb2+mc2=2b2+2c2−a24+2c2+2a2−b24+2a2+2b2−c24

=34a2+b2+c2

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng.

a33

a32

a34

a22

Xem đáp án

 Áp dụng định lí sin trong tam giác ta cóasinA=2R. Suy ra:

 R=a2sin60°=a2. 32=a33.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 10, AC = 12, A⏞=150°.Diện tích của tam giác ABC là:

60

30

603

303

Xem đáp án

  S=12AB.AC.sinA=12.10.12.sin150°=60.12=30.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng

4

3

2

1

Xem đáp án

Ta có: AB2+AC2=32+42=52⇒AB2+AC2=BC2 

∆ABC vuông tại A.

Diện tích tam  giác ABC  là:

S∆ABC=12AB.AC=12.3.4=6 .

 Nửa chu vi của tam giác là p=1/2 (3+4+5)=6.

Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC là:

r=Sp=66=1. Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AC = 6, BC = 8. ha , hb lần lượt là độ dài các đường cao đi qua các đỉnh A, B. Tỉ số hahb bằng

34

43

23

32

Xem đáp án

Ta có:

 aha=bhb=2S⇒hahb=ba=68=34.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7. Diện tích của tam giác ABC bằng

126

36

66

96

Xem đáp án

Nửa chu vi của tam giác ABC là:   p=5+6+72=9

Áp dụng công  thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC là: 

 S=9.9−5.9−6.9−7=36.6=66.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, c = 6. Bán kính đường trong nội tiếp của tam giác bằng

2147

147

4147

14

Xem đáp án

Nửa chu vi của tam giác ABC là:  p=3+5+62=7

Áp dụng công  thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC là: 

 S=√(7.(7-3).(7-5).(7-6) )=√56=2√14

Bán kính đường trong nội tiếp của tam giác là:

r=Sp=2147. Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 5, b = 12, c = 13. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác bằng

13

26

6,5

7,5

Xem đáp án

a2+b2=52+122=132⇒a2+b2=c2  ∆ABC vuông tại C

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=c2=132=6,5.

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 2, b=22, C⏞=135°. Độ dài cạnh c là

8

42

22

25

Xem đáp án

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:

 c2=22+222−2.2.22.cos135°=4+8−2.2.22.−12=20

c=25

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a=3, b=4, c=23. Giá trị của cos B là:

112

-112

-16

16

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả định lí cosin trong tam giác ta có:

 cosB=32+232−422.3.23=−112

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 2, b = 3, c=19. Số đo của góc C là

135°

150°

60°

120°

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả định lí cosin trong tam giác ta có:

 cosC=22+32−1922.2.3=13−1912=−12⇒C^=120°

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a2=b2+c2-bc. Số đo của góc A là

135°

150°

60°

120°

Xem đáp án

Ta có:  a2 = b2 +c2 – bc nên b2 + c2 – a2 = bc

 Áp dụng hệ quả định lí cosin trong tam giác ta có:

 cosA=b2+c2−a22.bc=bc2bc=12⇒A^=60°

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a2=b2+c2+2bc. Số đo của góc A là

135°

45°

120°

150°

Xem đáp án

Ta có: a2=b2+​c2+2bc⇒b2+c2−a2=−2bc

Áp dụng hệ quả định lí cosin trong tam giác ta có:

 cosA=b2+c2−a22.bc=−2bc2bc=−22⇒A^=135°

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu b2+c2> a2 thì A^>90°

Nếu b2+c2= a2 thì A^≠90°

Nếu b2+c2≠ a2 thì tam giác ABC không phải là tam giác vuông

Nếu b2+c2> a2 thì A^<90°

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 3 cm, b = 4 cm, c = 5 cm. Tam giác ABC là

Tam giác nhọn

Tam giác tù

Tam giác vuông

Tam giác đều

Xem đáp án

Ta có:  a2 + b2 = c2 nên tam giác ABC là tam giác vuông.

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 8 cm, b = 9 cm, c = 10 cm. Tam giác ABC là

Tam giác nhọn

Tam giác tù

Tam giác vuông

Tam giác đều

Xem đáp án

Ta có: cosC =  a2+​b2−c22ab=82+​92−1022.8.9>0

⇒00<​C^<900

Tam giác ABC có AB = c là cạnh lớn nhất. Do đó, góc C là góc lớn nhất.

Lại có:  00<​C^<900nên tam giác ABC là tam giác nhọn.

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 6 cm, b = 7 cm, c = 10 cm. Tam giác ABC là

Tam giác nhọn

Tam giác tù

Tam giác vuông

Tam giác đều

Xem đáp án

Ta có: cosC =  a2+​b2−c22ab=62+​72−1022.6.7<0

⇒​C^>900

Suy ra, tam giác ABC là tam giác tù.

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Biểu thức P = ab.cos C + bc.cos A +ca. cosB bằng

2a2+b2+c2

a2+b2+c2

a2+b2+c22

a2+b2+c23

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Ta có: a2 = b2 + c2 – 2bc . cosA

Suy ra: bc.cosA =  b2+​c2−a22

Tương tự, ab.cosC =  a2+​b2−c22;​ ac.cosB =  a2+​c2−b22

Do đó,  P =  a2+​b2−c22+b2+​c2−a22​+​  a2+​c2−b22=a2+​b2+c22

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

cosAa+cosBb+cosCc=a2+b2+c2abc

cosAa+cosBb+cosCc=a2+b2+c22abc

cosAa+cosBb+cosCc=a2+b2+c23abc

cosAa+cosBb+cosCc=2a2+b2+c2abc

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả định lí cô sin trong tam giác ta có:

cosA =  b2+c2−a22bc⇒cosAa=b2+c2−a22abc

cosB =  a2+c2−b22ac⇒cosBb=a2+c2−b22abc

cosC =  a2+b2−c22bc⇒cosCc=a2+b2−c22abc

Do đó, 

cosAa+cosBb+​  ​cosCc=b2+c2−a22abc+  ​a2+c2−b22abc+​  a2+b2−c22abc=a2+b2+c22abc

ĐÁP ÁN B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có a=31 , b= 29  , c= 27. Giá trị của mc là

223

23

232

5

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Áp dụng công thức đường trung  tuyến trong tam giác ta có:

 mc2=312+2922−2724=23 ⇒ mc=23

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, mc=4. Giá trị của c là

210

10

310

102

Xem đáp án

Áp dụng công thức đường trung  tuyến trong tam giác ta có:

 mc2=a2+b22−c24⇒ c24=a2+b22−mc2=42+622−42=10

⇒c2=40⇒c=210

ĐÁP ÁN A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

ma2-mb2=34b2−a2

ma2-mb2=23b2−a2

ma2-mb2=14b2−a2

ma2-mb2=12b2−a2

Xem đáp án

Ta có:

ma2−mb2=2b2+2c2−a24−2c2+2a2−b24=34b2−a2

ĐÁP ÁN A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC trọng tâm G. Bình phương độ dài đoạn thẳng GA bằng

b2+c2−a23

2b2+2c2−a24

2b2+2c2−a212

2b2+2c2−a29

Xem đáp án

 

Theo tính chất trọng tâm tam giác ta có: GA​=23  ma. Suy ra: 

 GA2=23ma2=49.2b2+2c2−a24=2b2+2c2−a29

ĐÁP ÁN D

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

tam giác ABC thỏa mãn c = a.cos B. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tam giác ABC là tam giác cân

Tam giác ABC là tam giác nhọn

Tam giác ABC là tam giác vuông

Tam giác ABC là tam giác tù

Xem đáp án

Theo hệ quả định lí cô sin trong tam giác ta có: cosB =  c2+​a2−b22ca

Từ  giả thiết: c = a. cosB nên: 

c=a.c2+a2−b22.ca⇒c=c2+a2−b22c⇒2c2=c2+a2−b2⇒a2=b2+c2

Do đó, tam giác ABC vuông tại A.

ĐÁP ÁN C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 30, A ^ =60°. Khẳng định nào sau đây là đúng?

R=103

R=203

R=10

R=20

Xem đáp án

Áp dụng định lí sin trong tam giác: asinA=2R

Suy ra: R=a2.sinA=302.sin600=103

ĐÁP ÁN A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 10 cm, ha=3 cm. Diện tích của tam giác ABC là

30(cm)2

15(cm)2

60(cm)2

7,5(cm)2

Xem đáp án

Diện tích tam giác  ABC là:

S=12a.ha=12.10.3=15

ĐÁP ÁN B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC =6, BC = 8. Diện tích của tam giác ABC là

315

615

3152

15

Xem đáp án

Nửa chu vi tam giác ABC là:  p=4+6+82=9

Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC: 

S=99−49−69−8=315

ĐÁP ÁN A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, A =30°. Diện tích của tam giác ABC là

12

6

63

62

Xem đáp án

Diện tích tam  giác ABC là: 

S​=12AB.AC.sinA=12.4.6.sin300=6

ĐÁP ÁN B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng

1cm

2 cm

3 cm

4 cm

Xem đáp án

Ta có:  AB2 + AC2 = BC2 ( 32 + 42 = 52 )

 Suy ra, tam giác vuông tại A.

Diện tích tam giác ABC là:  S=12.AB.AC=6

Nửa chu vi tam giác: p=3+4+52=6

Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác là: r=Sp=1

ĐÁP ÁN A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 9. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng

7

3

5

3

Xem đáp án

Nửa chu vi tam giác: p=7+8+92=12

Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC

S=1212−712−812−9=12.5.4.3=125

Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác là r=Sp=12512=5 

ĐÁP ÁN C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 5, b = 7, c = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng

73

733

753

723

Xem đáp án

 

Nửa chu vi tam giác p=5+7+82=10

Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC

S=1010−510−710−8=103

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác:

R=abc4S=5.7.8403=733 

ĐÁP ÁN B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của hình lục giác ở hình bên?

12+83

24+163

24+43

24+83

Xem đáp án

Hình lục giác đã cho là hợp của 2 tam giác đều có độ dài cạnh là 4 và 1 hình chữ nhật với độ dài 2 cạnh là 4 và 6.

 Diện tích mỗi tam giác đều là 12.4.4.sin60°=43.

Diện tích hình chữ nhật là 24.

Diện tích của hình lục giác là: 43+43+​​24=83+24 

ĐÁP ÁN D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Bề mặt viên gạch hình lục lăng có dạng hình lục giác đều cạnh 8 cm. Diện tích bề mặt của viên gạch là

96(cm)2

163 cm2

963 cm2

483 cm2

Xem đáp án

Gọi O là tâm của hình lục giác đều – O là giao điểm các đường chéo.

Hình lục giác đều cạnh 8 cm được chia thành sáu tam giác đều cạnh 8 cm.

Diện tích mỗi tam giác đều là 12.8.8.sin60°=163.

Diện tích lục giác là 163.6= 963 cm2.

ĐÁP ÁN C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác cân cạnh bên bằng a và góc ở đỉnh bằng α thì có diện tích là

12a2cosα

12a2sinα

a2cosα

a2sinα

Xem đáp án

Giả sử tam giác ABC cân tại C, AC = BC = a, C =  α

Diện tích tam giác là:

​S=12ab.sinC=12a.a.sinα=12a2sinα

ĐÁP ÁN B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa giác đều n đỉnh và nội tiếp đường tròn bán kính R có diện tích là

12nR2sin360n°

12nR2cos360n°

nR2sin360n°

nR2cos360n°

Xem đáp án

Gọi O là tâm đa giác, giả sử A, B là hai đỉnh kề nhau của đa giác

Ta có AOB^=360n°. Diện tích đa giác đều bằng.

S=nSOAB=n.12OA.OB.sinAOB^=12nR2.sin360n°

ĐÁP ÁN A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của phần được tô ở hình bên?

48(cm)2

32(cm)2

40(cm)2

56 cm2

Xem đáp án

Diện tích phần được tô màu bằng hiệu diện tích của hình vuông cạnh 8cm và 4 tam giác bằng nhau có 1 cạnh bằng 8 và đường cao ứng với cạnh đó bằng 2 cm.

Diện tích của 1 tam giác là: S=12.2.8=8

Diện tích hình vuông là:  S’ = 82 = 64

Diện tích phần tô đậm là:  64 – 4.8 =  32.

ĐÁP ÁN B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của tam giác ABC trong hình bên?

13/2

1332

13

133

Xem đáp án

S=12.2.3.sin120°+12.3.4.sin120°+12.4.2.sin120°=1332

ĐÁP ÁN B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có bc = 4S. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A^=30

A^=150

A^=90

A^=30° họăc A^=150

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

Ta có: S=12bc.sinA⇒4S​=2bc.sinA  (1)

Theo giả thiết ta có: bc = 4S   (2)

Từ (1) (2) suy ra:

2bc.sinA=bc⇔2sinA=1⇔sinA=12⇔A^=300A^=1500

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Biểu thức cot A bằng

(R.cos⁡A)/a

(R.cos⁡A)/2a

(2R.cos⁡A)/a

(2R.sin⁡A)/a

Xem đáp án

Theo định lí sin trong tam giác ta có: asinA=2R⇒sin​A=a2R 

 cotA=cosAsinA=cosAa2R=2Rcos Aa

ĐÁP ÁN C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Biểu thức cot A bằng

R.b2+c2−a2abc

R.b2+c2−a22abc

2R.b2+c2−a2abc

R.b2+c2−a24abc

Xem đáp án

Theo định lí sin trong tam giác ta có: asinA=2R⇒sin​A=a2R

cotA=cosAsinA=cosAa2R=2Rcos Aa=2Rb2+c2−a22bca=R.b2+c2−a2abc

ĐÁP ÁN A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Biểu thức cot A bằng

b2+c2−a2S

b2+c2−a22S

b2+c2−a23S

b2+c2−a24S

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là:  S​=  12bc.sinA⇒4S=2bcsinA

 cotA=cosAsinA=b2+c2−a22bcsin A=b2+c2−a24S

ĐÁP ÁN D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

cotA+cotB+cotC=a2+b2+c22S

cotA+cotB+cotC=a2+b2+c24S

cotA+cotB+cotC=a2+b2+c2S

cotA+cotB+cotC=2a2+b2+c2S

Xem đáp án

* Diện tích tam giác ABC là:  S​=  12bc.sinA⇒4S=2bcsinA

cotA=cosAsinA=b2+​c2−a22bcsinA=b2+​c2−a22bc.sinA=b2+​c2−a24S

* Tương tự, ta có:  cotB=a2+​c2−b24S;   cotC=a2+​b2−c24S

* Do đó,

cotA+​cotB+cotC=b2+​c2−a24S+​a2+​c2−b24S+a2+​b2−c24S=a2+​b2+c24S

ĐÁP ÁN B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Nếu a = 2b thì

hb=2ha

hb=ha

ha=2hb

hb=4ha

Xem đáp án

Ta có: S=  12a.ha⇒a=2Sha  

Tương tự, S=  12b.hb⇒b=2Shb

Theo giả thiết  a= 2b nên 2Sha=2.2Shb⇔1ha=2hb⇔hb=2ha

ĐÁP ÁN A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB, a + b = 2c. Khẳng định nào sau đây đúng?

sin B + sin C = 2 sin A

sin C + sin A = 2 sin B

sin A + sin B = 2 sin C

sin A + sin B = sin C

Xem đáp án

Theo định lí sin trong tam giác ta có: asinA=2R⇒a=2R.sinA

Tương tự, b = 2RsinB; c= 2R.sin C

Theo đầu bài:

 a + b =2c 2Rsin A + 2Rsin B = 4Rsin C sin A + sin B = 2sin C.

ĐÁP ÁN C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB, ab=c2.. Khẳng định nào sau đây đúng?

sinAsinB= sin2C

sinAsinB=2 sin2C

sinAsinB= 4sin2C

2sinAsinB= sin2C

Xem đáp án

Theo định lí sin trong tam giác ta có:

asinA=2R⇒a=2R​.sinA

Tương tự, b=2R.sinB;  c=2R.sinC

Ta có: ab = c2 nên 2R.sinA . 2R. sin B = (2Rsin C)2

Hay sin A. sin B= (sinC)2

ĐÁP ÁN A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Khẳng định nào sau đây sai?

sinB + sinC > sinA

sinC + sinA > sinB

sinA + sinB > sinC

sinA+sinB≤sinC

Xem đáp án

Theo định lí sin trong tam giác ta có:

asinA=2R⇒a=2R​.sinA

Tương tự,b=2R.sinB;  c=2R.sinC

 Theo bất đẳng thức tam giác ta có:  a + b > c

Do đó,  2Rsin A + 2Rsin B > 2Rsin C sin A + sin B > sin C

Tương tự, sin A + sin C > sin B và sin B + sin C > sin A

Vậy D sai.

ĐÁP ÁN D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đa giác đều có góc ở mỗi đỉnh bằng α và nội tiếp đường tròn bán kính R thì có độ dài mỗi cạnh là:

R sinα

2Rcosα2

Rcos α/2

2R sinα

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Giả sử A, B, C là ba đỉnh liên tiếp của đa giác đều.

Tam giác ABC cân tại B có góc ở đỉnh là α, góc ở đáy là 90°−α2.

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R nên a=2Rsin90°−α2=2Rcosα2

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

rha=2a4a+b+c

rha=aa+b+c

rha=a−a+2b+2c

rha=2aa+b+c

Xem đáp án

 

Ta có:

S=pr=a+b+c2.r⇒r=2Sa+​b+cS​=12a.ha⇒ha=2Sa

Suy ra:  rha=2Sa+b+c2Sa=aa+b+c

ĐÁP ÁN B

 

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

ha=Rsin⁡B.sin⁡C

ha=4RsinB.sin⁡C

ha=2RsinB.sin⁡C

ha=1/4RsinB.sin⁡C

Xem đáp án

Áp dụng định lí sin trong tam giác: asin​A=bsinB=csinC=2R

Suy ra:  b = 2R sin B;  c =  2R . sin C

 Ta có, S​=12a.ha nên :

 ha=2Sa=2abc4Ra=bc2R=2Rsin B.2Rsin C2R=2Rsin Bsin C

ĐÁP ÁN C

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp (O; R). Diện tích của tam giác ABC bằng

12R2sin2A+sin2B+sin2C

12R2sinA+sinB+sinC

R2sin2A+sin2B+sin2C

R2sinA+sinB+sinC

Xem đáp án

Ta có: BOC^=2BAC^, COA^=2CBA^, AOB^=2ACB^

( góc ở tâm gấp 2 lần số đo góc nội tiếp cùng chắn 1 cung )

S=SOAB+SOBC+SOCA 

= 12OA.OB.sinAOB^+12OB.OC.sinBOC^+12OC.OA.sinCOA^

S=12R2sin2A+sin2B+sin2C .

ĐÁP ÁN A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. M và N lần lượt thuộc hai tia AB và AC (M, N khác A). Khẳng định nào sau đây là đúng?

SAMNSABC=3AMAB.ANAC

SAMNSABC=12AMAB.ANAC

SAMNSABC=2AMAB.ANAC

SAMNSABC=AMAB.ANAC

Xem đáp án

SAMNSABC=12AM.AN.sinA12AB.AC.sinA=AMAB.ANAC

ĐÁP ÁN D

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a = b.cos B + c.cos C

a = b.cosC + c.cosB

a = b.sinB + c.sinC

a = b.sinC + c.sinB

Xem đáp án

Ta có:  b.cosC+c.cosB=b.a2+b2−c22ab+c.c2+a2−b22ac

=a2+​b2−c22a+​c2+a2−b22a=a2+​b2−c2+c2+a2−b2​2a=2a22a=a

ĐÁP ÁN B