60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1099 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x−12+y+32=16 là:

I−1;3, R=4.

I1;−3, R=4.

I1;−3, R=16.

I−1;3, R=16.

Xem đáp án

C:x−12+y+32=16→I1;−3,  R=16=4.

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y+42=5 là:

I0;−4, R=5.

I0;−4, R=5.

I0;4, R=5.

I0;4, R=5

Xem đáp án

C:x2+y+42=5→I0;−4, R=5.

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x+12+y2=8 là:

I−1;0, R=8.

I−1;0, R=22

I−1;0, R=64

I1;0, R=22

Xem đáp án

C:x+12+y2=8→I−1;0, R=8=22.

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2=9 là:

I0;0, R=9.

I0;0, R=81

I1;1, R=3

I0;0, R=3

Xem đáp án

C:x2+y2=9→I0;0,  R=9=3.

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x2+y2−6x+2y+6=0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

I (3;-1), R=4

I (-3;1), R=4

I (3;-1), R=2

I (-3;1), R=2

Xem đáp án

C:x2+y2−6x+2y+6=0→a=−6−2=3,  b=2−2=−1,  c=6→I3;−1, R=32+−12−6=2.   

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x2+y2−4x+6y−12=0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

I(2;-3), R=5

I(-2;3), R=5

I(-4;6), R=5

I(2;-3), R=1

Xem đáp án

C:x2+y2−4x+2y−3=0→a=2, b=−1, c=−3→I2;−1, R=4+1+3=22.   

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2−4x+2y−3=0 là:

I(2;-1), R=22

I(-2;1), R=22

I(2;-1), R=8

I(-2;1), R=8

Xem đáp án

C:x2+y2−4x+2y−3=0→a=2, b=−1, c=−3→I2;−1, R=4+1+3=22.   

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:2x2+2y2−8x+4y−1=0 là:

I (-2;1), R=212

I (2; -1), R=222

I (4;-2), R=21

I (-4;2), R=19

Xem đáp án

Ta có:

C:2x2+2y2−8x+4y−1=0⇔x2+y2−4x+2y−12=0→a=2, b=−1c=−12→I2;−1, R=4+1+12=222. 

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:16x2+16y2+16x−8y−11=0 là:

I (-8;4), R=91

I (8;-4), R=91

I (-8;4), R=69

I (-12;14), R=1

Xem đáp án

C:16x2+16y2+16x−8y−11=0⇔x2+y2+x−12y−1116=0

→I−12;14R=14+116+1116=1.

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2–10x−11=0 là:

I (-10;0), R=111

I (-10;0), R=89

I (-5;0), R=6

I (5;0), R=6

Xem đáp án

C:x2+y2–10x−11=0→I−5;0, R=25+0+11=6.

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2–5y=0 là:

I (0;5),R=5

I (0;-5),R=5

I (0;52),R=52

I (0;-52),R=52

Xem đáp án

C:x2+y2–5y=0→I0;52, R=0+254−0=52.Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x−12+y+22=25có dạng khai triển là:

(C): x2+y2-2x+4y+30=0

(C): x2+y2+2x-4y-20=0

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

Xem đáp án

C:x−12+y+22=25⇔x2+y2−2x+4y−20=0.

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x2+y2+12x−14y+4=0 có dạng tổng quát là:

(C): (x+6)2+(y-7)2=9

(C): (x+6)2+(y-7)2=81

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

Xem đáp án

C:x2+y2+12x−14y+4=0→I−6;7R=36+49−4=9

→C:x+62+y−72=81.

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm của đường tròn C:x2+y2−10x+1=0 cách trục Oy một khoảng bằng:

-5

0

10

5

Xem đáp án

C:x2+y2−10x+1=0→I5;0→dI;Oy=5.

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn C:x2+y2+5x+7y−3=0. Tính khoảng cách từ tâm của (C) đến trục Ox.

5

7

3,5

2,5

Xem đáp án

C:x2+y2+5x+7y−3=0→I−52;−72→dI;Ox=−72=72.

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R=1 có phương trình là:

x2+y+12=1.

x2+y2=1.

x−12+y−12=1.

x−12+y+12=1.

Xem đáp án

C:I0;0R=1→C:x2+y2=1.

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm I(1;2), bán kính R=3 có phương trình là:

x2+y2+2x+4y−4=0.

x2+y2+2x-4y−4=0.

x2+y2-2x+4y−4=0.

x2+y2-2x-4y−4=0.

Xem đáp án

C:I1;2R=3→C:x−12+y−22=9⇔x2+y2−2x−4y−4=0.

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I1;−5 và đi qua O(0;0) có phương trình là:

x+12+y−52=26.

x+12+y−52=26.

x-12+y+52=26.

x-12+y+52=26.

Xem đáp án

C:I1;−5R=OI=26→C:x−12+y+52=26.

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I (2;-3) và đi qua M(2; -3) có phương trình là:

x+22+y−32=52.

x-22+y+32=52.

x2+y2+4x−6y−57=0.

x2+y2+4x−6y−39=0.

Xem đáp án

C:I−2;3R=IM=2+22+−3−32=52→C:x+22+y−32=52.

C:x2+y2+4x−6y−39=0.

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A3;−1, B1;−5 có phương trình là:

x+22+y−32=5.

x+12+y+22=17.

x−22+y+32=5.

x−22+y+32=5

Xem đáp án

C:I2;−3R=12AB=121−32+−5+12=5→C:x−22+y+32=5.

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A1;1, B7;5  có phương trình là:

x2+y2–8x– 6y+12=0

x2+y2–8x– 6y-12=0

x2+y2+8x+ 6y+12=0

x2+y2–8x– 6y–12=0

Xem đáp án

C:I4;3R=IA=4−12+3−12=13→C:x−42+y−32=13

⇔x2+y2−8x−6y+12=0.

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(2;3) và tiếp xúc với trục Ox có phương trình là:

x−22+y–32=9.

x−22+y–32=4

x−22+y–32=3

x+22+y+32=9.

Xem đáp án

C:I2;3R=dI;Ox=3→C:x−22+y−32=9.

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(2;-3) và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là:

x+22+y–32=4.

x+22+y–32=9.

x+22+y–32=4.

x+22+y–32=9.

Xem đáp án

C:I2;−3R=dI;Oy=2→C:x−22+y+32=4.

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x–4y+5=0 có phương trình là:

x+22+y–12=1.

x+22+y–12=125.

x−22+y+12=1.

x+22+y–12=4

Xem đáp án

C:I−2;1R=dI;Δ=−6−4+59+16=1→C:x+22+y−12=1.

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(-1;2)  và tiếp xúc với đường thẳng Δ: x–2y+7=0 có phương trình là:

x+12+y–22=425.

x+12+y–22=45.

x+12+y–22=25.

x+12+y–22=5.

Xem đáp án

C:I−1;2R=dI;Δ=−1−4+71+4=25→C:x+12+y−22=45.

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A(0;4); B(2;4); C (4;0).

I (0;0)

I (1;0)

I(3;2)

I (1;1)

Xem đáp án

A, B, C∈C:x2+y2+2ax+2by+c=0

⇔16+8b+c=020+4a+8b+c=016+8a+c=0⇔a=−1b=−1c=−8→I1;1.

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm bán kính R của đường tròn đi qua ba điểm A (0;4); B(3;4) ;C(3;0)

R=5

R=3

R=10

R=52

Xem đáp án

BA→=−3;0BC→=0;−4→BA⊥BC→R=AC2=3−02+0−422=52.

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm A(-3;-1), B( -1;3)  và C ( -2;2) có phương trình là:

x2+y2−4x+2y−20=0.

x2+y2+2x-y−20=0.

x+22+y−12=25.

x−22+y+12=20.

Xem đáp án

A, B, C∈C:x2+y2+2ax+2by+c=0⇔10−6a−2b+c=010−2a+6b+c=08−4a+4b+c=0⇔a=−2b=1c=−20.

Vậy: C:x2+y2−4x+2y−20=0.

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-2;4), B(5;5);C( 6; -2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

x2+y2−2x−y+20=0.

x−22+y−12=20.

x2+y2−4x−2y+20=0.

x2+y2−4x−2y−20=0.

Xem đáp án

A, B, C∈C:x2+y2+2ax+2by+c=0⇔20−4a+8b+c=050+10a+10b+c=040+12a−4b+c=0⇔a=−2b=−1c=−20.

Vậy C:x2+y2−4x−2y−20=0.

 Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1;-2); B(-3;0);C( -2;2). Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có phương trình là:

x2+y2+3x+8y+18=0.

x2+y2−3x−8y−18=0.

x2+y2−3x−8y+18=0.

x2+y2+3x+8y−18=0.

Xem đáp án

A, B, C∈C:x2+y2+2ax+2by+c=0

⇔5+2a−4b+c=09−6a+c=08+4a−4b+c=0⇔a=−32b=−4, c=−18.

Vậy  C:x2+y2−3x−8y−18=0.

    Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(0;8)  và B(0;6) có phương trình là:

x−42+y−32=25.

x+42+y+32=25.

x−42+y−32=5

x+42+y+32=5

Xem đáp án

O0;0,  A8;0,  B0;6→OA⊥OB→I4;3R=AB2=5→C:x−42+y−32=25.

Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(a;0); B(0;b) có phương trình là:

x2+y2−2ax−by=0

x2+y2−ax−by+xy=0

x2+y2−ax−by=0.

x2−y2−ay+by=0

Xem đáp án

Ta có O0;0, Aa;0, B0;b→OA⊥OB

→Ia2;b2R=AB2=a2+b22→C:x−a22+y−b22=a2+b24

→C:x2+y2−ax−by=0.

 Chọn C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1),B(5;3)  và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là:

x+42+y2=10.

x−42+y2=10.

x+42+y2=10.

x−42+y2=10.

Xem đáp án

Ia;0→IA=IB=R⇔R2=a−12+12=a−52+32→a=4I4;0R2=10

Vậy đường tròn cần tìm là: x−42+y2=10. Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(3;5) và có tâm I thuộc trục tung có phương trình là:

x2+y2−8y+6=0.

x2+y−42=6.

x2+y+42=6.

x2+y2+4y+6=0.

Xem đáp án

I0;a→IA=IB=R⇔R2=12+a−12=32+a−52→a=4I0;4R2=10

Vậy đường tròn cần tìm là: x2+y−42=10. Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(-1;2), B(-2;3) và có tâm I thuộc đường thẳng Δ:3x−y+10=0. Phương trình của đường tròn (C) là:

x+32+y−12=5.

x−32+y+12=5.

x−32+y+12=5

x+32+y−12=5

Xem đáp án

Ta có: I∈Δ→Ia;3a+10→IA=IB=R

        ⇔R2=a+12+3a+82=a+22+3a+72⇔a=−3I−3;1R2=5.

Vậy đường tròn cần tìm là: x+32+y−12=5. Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d:x+3y+8=0, đi qua điểm A(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x−4y+10=0. Phương trình của đường tròn (C) là:

x−22+y+22=25

x+52+y+12=16

x+22+y+22=9

x−12+y+32=25

Xem đáp án

Dễ thấy A∈Δ nên tâm I của đường tròn nằm trên đường thẳng qua A vuông góc với Δ 

Δ':4x+3y+5=0→I=Δ'∩d:4x+3y+5=0x+3y+8=0⇔x=1y=−3→I1;−3R=IA=5.

    Vậy phương trình đường tròn là: x−12+y+32=25. Chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d:x+3y−5=0, bán kính R=22 và tiếp xúc với đường thẳng . Phương trình của đường tròn (C) là:

x+12+y−22=8 hoặc x−52+y2=8 .

x+12+y−22=8 hoặc x+52+y2=8 .

x−12+y+22=8 hoặc x−52+y2=8 .

x−12+y+22=8 hoặc x+52+y2=8 .

Xem đáp án

I∈d→I5−3a;a→dI;Δ=R=22⇔4−4a2=22⇔a=0a=2→I5;0I−1;2.

Vậy các phương trình đường tròn là: x−52+y2=8 hoặc x+12+y−22=8. 

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d:x+2y−2=0 , bán kính R=5  và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x−4y−11=0 . Biết tâm I có hoành độ dương. Phương trình của đường tròn (C) là:

x+82+y−32=25

x−22+y+22=25 hoặc .

x+22+y−22=25 hoặc x−82+y+32=25.

x−82+y+32=25

Xem đáp án

I∈d→I2−2a;a,  a<1→dI;Δ=R=5⇔10a+55=5⇔a=2  la=−3→I8;−3

Vậy phương trình đường tròn là: x−82+y+32=25. Chọn D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng x2+y2−2ax−2by+c=0   1 và tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là:

x−22+y−22=4

x−32+y+32=9

x−22+y−22=4 hoặc x−32+y+32=9

x−22+y−22=4 hoặc x+32+y-32=9

Xem đáp án

I∈d→I12−5a;a→R=dI;Ox=dI;Oy=12−5a=a→a=3→I−3;3, R=3a=2→I2;2, R=2.

Vậy phương trình các đường tròn là :

          x−22+y−22=4 hoặc x+32+y−32=9. Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng Δ:x=5 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1:3x–y+3 =0, d2: x–3y+9=0 có phương trình là:

x−52+y+22=40 hoặc x−52+y−82=10.

x−52+y+22=40

x−52+y−82=10.

x−52+y−22=40 hoặc x−52+y+82=10.

Xem đáp án

Ta có: I∈Δ→I5;a→R=dI;d1=dI;d2=18−a10=14−3a10⇔a=8→I5;8, R=10a=−2→I5;−2, R=210.

Vậy phương trình các đường tròn:

x−52+y−82=10 hoặc x−52+y+22=40.

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2ax−2by+c=0   1. Điều kiện để (1) là phương trình đường tròn là:

a2−b2 > c

a2+b2 > c

a2+b2 < c

a2 −b2 < c

Xem đáp án

Tâm I của đường tròn nằm trên đường thẳng qua M vuông góc với Δ 

        Δ':x+y−3=0→Ia;3−a. 

    Ta có: R2=IA2=IM2=a−12+a−52=a−12+a−12 

          ⇔a=3→I3;0R2=8→C:x−32+y2=8. Chọn D.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

4x2+y2−10x−6y−2=0.

x2+y2−2x−8y+20=0.

x2+2y2−4x−8y+1=0.

x2+y2−4x+6y−12=0.

Xem đáp án

Vì M(2;1)  thuộc góc phần tư (I) nên Aa;a,  a>0. 

    Khi đó: R=a2=IM2=a−22+a−12

      ⇔a=1→I1;1,R=1→C:x−12+y−12=1a=5→I5;5, R=5→C:x−52+y−52=25. Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

x2+y2+2x−4y+9= 0.

x2+y2−6x+4y+13=0.

2x2+2y2−8x−4y−6=0.

5x2+4y2+x−4y+1=0.

Xem đáp án

Loại các đáp án D vì không có dạng x2+y2−2ax−2by+c=0.

Xét đáp án A :

  x2+y2+2x−4y+9= 0→a=−1, b=2, c=−9→a2+b2−c<0→loại A.

Xét đáp án B :

  x2+y2−6x+4y+13=0→a=3, b=−2, c=13→a2+b2−c<0→loại B.

Xét đáp án D :

  2x2+2y2−8x−4y−6=0⇔x2+y2−4x−2y−3=0→a=2b=1c=−3→a2+b2−c>0.

Chọn D.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

x2+y2−x−y+9=0

x2+y2−x=0

x2+y2−2xy−1=0.

x2−y2−2x+3y−1=0.

Xem đáp án

Loại các đáp án C và D vì không có dạng x2+y2−2ax−2by+c=0.

Xét đáp án A : x2+y2−x−y+9=0→a=12,  b=12, c=9→a2+b2−c<0→loại A.

Xét đáp án B : x2+y2−x=0→a=12, b=c=0→a2+b2−c>0→Chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình của đường tròn?

x2+y2−x+y+4=0.

x2+y2–100y+1=0.

x2+y2–2=0.

x2+y2–y=0.

Xem đáp án

Xét A :

        x2+y2−x+y+4=0→a=12, b=−12, c=4→a2+b2−c<0→Chọn A.

Các đáp án còn lại các hệ số a,b,c  thỏa mãn a2+b2−c>0. 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2+2mx+2m–1y+2m2=0  1. Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

m<12

m≤12

m > 1

m = 1

Xem đáp án

Ta có: x2+y2+2mx+2m–1y+2m2=0 

→a=−mb=1−mc=2m2→a2+b2−c>0⇔−2m+1>0⇔m<12. Chọn A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2mx−4m−2y+6−m=0   1. Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

m∈R

m∈−∞;1∪2;+∞.

m∈−∞;1∪2;+∞.

m∈−∞;13∪2;+∞.

Xem đáp án

Ta có: x2+y2−2mx−4m−2y+6−m=0→a=mb=2m−2c=6−m→a2+b2−c>0

      ⇔5m2−15m+10>0⇔m<1m>2. Chọn B.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2x+2my + 10=0  1 . Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?

Không có.

6

7

8

Xem đáp án

Ta có: x2+y2−2x+2my + 10=0→a=1b=−mc=10→a2+b2−c>0⇔m2−9>0

        ⇔m<−3m>3⇔m=4;5…;10. Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2–8x+10y+m=0   1. Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính bằng 7

m = 4

m= 8

m = -8

m = -4

Xem đáp án

x2+y2–8x+10y+m=0→a=4b=−5c=m→a2+b2−c=R2=49⇔m=−8.

Chọn C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2m+1x+4y−1=0   1. Với giá trị nào của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

m = 2

m = -1

m= 1

m = -2

Xem đáp án

Ta có: x2+y2−2m+1x+4y−1=0→a=m+1b=−2c=−1

→R2=a2+b2−c=m+12+5→Rmin=5⇔m=−1. Chọn B.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C:x+22+y+22=25 tại điểm M(2;1) là:

d:−y+1=0.

d:4x+3y+14=0.

d:3x−4y−2=0.

d:4x+3y-11=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I−2;−2 nên tiếp tuyến tại M có VTPT là n→=IM→=4;3, nên có phương trình là:

4x−2+3y−1=0⇔4x+3y−11=0. 

Chọn D.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn C:x−12+y+22=8. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm A(3; -4).

d:x+y+1=0.

d:x−2y−11=0.

d:x−y−7=0.

d:x−y+7=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I1;−2 nên tiếp tuyến tại A có VTPT là

n→=IA→=2;−2=21;−1,

    Nên có phương trình là: 1.x−3−1.y+4=0⇔x−y−7=0.  Chọn C.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C:x2+y2−3x−y=0 tại điểm N(1;-1) là:

d:x+3y−2=0.

d:x−3y+4=0

d:x+3y+2=0.

d:x−3y-4=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I32;12 nên tiếp tuyến tại N có VTPT là 

n→=IN→=−12;−32=−121;3,

    Nên có phương trình là: 1x−1+3y+1=0⇔x+3y+2=0. Chọn D.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x−32+y+12=5, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:2x+y+7=0.

2x+y+1=0 hoặc 2x+y−1=0.

2x+y=0 hoặc 2x+y−10=0.

2x+y+10=0 hoặc 2x+y−10=0.

2x+y=0 hoặc 2x+y+10=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I3;−1, R=5 và tiếp tuyến có dạng

Δ:2x+y+c=0  c=7.

    Ta có R=dI;Δ⇔c+55=5⇔c=0c=−10. Chọn B.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x2+y2+4x+4y−17=0, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:3x−4y−2018=0.

3x–4y+23=0 hoặc 3x–4y–27=0.

3x–4y+23=0 hoặc 3x–4y+27=0.

3x–4y-23=0 hoặc 3x–4y+27=0.

3x–4y-23=0 hoặc 3x–4y–27=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I−2;−2, R=5 và tiếp tuyến có dạng

Δ:3x−4y+c=0  c=−2018.

    Ta có R=dI;Δ⇔c+25=5⇔c=23c=−27. Chọn A.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x−22+y−12=25, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:4x+3y+14=0.

4x+3y+14=0 hoặc 4x+3y−36=0.

4x+3y+14=0

4x+3y−36=0.

4x+3y-14=0 hoặc 4x+3y−36=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I2;1, R=5 và tiếp tuyến có dạng

Δ:4x+3y+c=0  c=14.

    Ta có R=dI;Δ⇔c+115=5⇔c=14 lc=−36. Chọn C.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x−22+y+42=25, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:3x−4y+5=0.

4x–3y+5=0 hoặc 4x–3y–45=0.

4x–3y+5=0 hoặc 4x+3y+3=0.

4x+3y+29=0.

4x+3y+29=0. hoặc 4x+3y-21=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I2;−4, R=5 và tiếp tuyến có dạng

Δ:4x+3y+c=0 .

    Ta có R=dI;Δ⇔c−45=5⇔c=29c=−21. Chọn D.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x2+y2+4x−2y−8=0, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:2x−3y+2018=0 .

3x+2y−17=0 hoặc 3x+2y−9=0.

3x+2y+17=0 hoặc3x+2y+9=0.

3x+2y+17=0 hoặc 3x+2y−9=0.

3x+2y−17=0 hoặc 3x+2y+9=0.

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I−2;1, R=13 và tiếp tuyến có dạng

Δ:3x+2y+c=0.

    Ta có R=dI;Δ⇔c−413=13⇔c=17c=−9. Chọn C.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x2+y2−4x−4y+4=0, biết tiếp tuyến vuông góc với trục hoành.

x=0

y=0 hoặc y−4=0

x=0 hoặc x−4=0

y=0

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I2;2, R=2 và tiếp tuyến có dạng Δ:x+c=0 . 

    Ta có R=dI;Δ⇔c+2=2⇔c=0c=−4. Chọn C.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến Δ của đường tròn C:x−12+y+22=8, biết tiếp tuyến đi qua điểm A5;−2.

Δ:x−5=0

Δ:x+y−3=0 hoặc Δ:x−y−7=0

Δ:x−5=0 hoặc Δ:x+y−3=0

Δ:y+2=0 hoặc Δ:x−y−7=0

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I1;−2, R=22 và tiếp tuyến có dạng

Δ:ax+by−5a+2b=0  a2+b2=0.

    Ta có: dI;Δ=R⇔4aa2+b2=22⇔a2−b2=0⇔a=b→a=b=1a=−b→a=1, b=−1.

Chọn B.