2048.vn

60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 105 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x−12+y+32=16 là:

I−1;3, R=4.

I1;−3, R=4.

I1;−3, R=16.

I−1;3, R=16.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y+42=5 là:

I0;−4, R=5.

I0;−4, R=5.

I0;4, R=5.

I0;4, R=5

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x+12+y2=8 là:

I−1;0, R=8.

I−1;0, R=22

I−1;0, R=64

I1;0, R=22

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2=9 là:

I0;0, R=9.

I0;0, R=81

I1;1, R=3

I0;0, R=3

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x2+y2−6x+2y+6=0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

I (3;-1), R=4

I (-3;1), R=4

I (3;-1), R=2

I (-3;1), R=2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x2+y2−4x+6y−12=0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

I(2;-3), R=5

I(-2;3), R=5

I(-4;6), R=5

I(2;-3), R=1

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2−4x+2y−3=0 là:

I(2;-1), R=22

I(-2;1), R=22

I(2;-1), R=8

I(-2;1), R=8

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:2x2+2y2−8x+4y−1=0 là:

I (-2;1), R=212

I (2; -1), R=222

I (4;-2), R=21

I (-4;2), R=19

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:16x2+16y2+16x−8y−11=0 là:

I (-8;4), R=91

I (8;-4), R=91

I (-8;4), R=69

I (-12;14), R=1

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2–10x−11=0 là:

I (-10;0), R=111

I (-10;0), R=89

I (-5;0), R=6

I (5;0), R=6

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x2+y2–5y=0 là:

I (0;5),R=5

I (0;-5),R=5

I (0;52),R=52

I (0;-52),R=52

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x−12+y+22=25có dạng khai triển là:

(C): x2+y2-2x+4y+30=0

(C): x2+y2+2x-4y-20=0

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn C:x2+y2+12x−14y+4=0 có dạng tổng quát là:

(C): (x+6)2+(y-7)2=9

(C): (x+6)2+(y-7)2=81

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

(C): (x+6)2+(y-7)2=89

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm của đường tròn C:x2+y2−10x+1=0 cách trục Oy một khoảng bằng:

-5

0

10

5

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn C:x2+y2+5x+7y−3=0. Tính khoảng cách từ tâm của (C) đến trục Ox.

5

7

3,5

2,5

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R=1 có phương trình là:

x2+y+12=1.

x2+y2=1.

x−12+y−12=1.

x−12+y+12=1.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm I(1;2), bán kính R=3 có phương trình là:

x2+y2+2x+4y−4=0.

x2+y2+2x-4y−4=0.

x2+y2-2x+4y−4=0.

x2+y2-2x-4y−4=0.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I1;−5 và đi qua O(0;0) có phương trình là:

x+12+y−52=26.

x+12+y−52=26.

x-12+y+52=26.

x-12+y+52=26.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I (2;-3) và đi qua M(2; -3) có phương trình là:

x+22+y−32=52.

x-22+y+32=52.

x2+y2+4x−6y−57=0.

x2+y2+4x−6y−39=0.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A3;−1, B1;−5 có phương trình là:

x+22+y−32=5.

x+12+y+22=17.

x−22+y+32=5.

x−22+y+32=5

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A1;1, B7;5  có phương trình là:

x2+y2–8x– 6y+12=0

x2+y2–8x– 6y-12=0

x2+y2+8x+ 6y+12=0

x2+y2–8x– 6y–12=0

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(2;3) và tiếp xúc với trục Ox có phương trình là:

x−22+y–32=9.

x−22+y–32=4

x−22+y–32=3

x+22+y+32=9.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(2;-3) và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là:

x+22+y–32=4.

x+22+y–32=9.

x+22+y–32=4.

x+22+y–32=9.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x–4y+5=0 có phương trình là:

x+22+y–12=1.

x+22+y–12=125.

x−22+y+12=1.

x+22+y–12=4

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(-1;2)  và tiếp xúc với đường thẳng Δ: x–2y+7=0 có phương trình là:

x+12+y–22=425.

x+12+y–22=45.

x+12+y–22=25.

x+12+y–22=5.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A(0;4); B(2;4); C (4;0).

I (0;0)

I (1;0)

I(3;2)

I (1;1)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm bán kính R của đường tròn đi qua ba điểm A (0;4); B(3;4) ;C(3;0)

R=5

R=3

R=10

R=52

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm A(-3;-1), B( -1;3)  và C ( -2;2) có phương trình là:

x2+y2−4x+2y−20=0.

x2+y2+2x-y−20=0.

x+22+y−12=25.

x−22+y+12=20.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-2;4), B(5;5);C( 6; -2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

x2+y2−2x−y+20=0.

x−22+y−12=20.

x2+y2−4x−2y+20=0.

x2+y2−4x−2y−20=0.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1;-2); B(-3;0);C( -2;2). Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có phương trình là:

x2+y2+3x+8y+18=0.

x2+y2−3x−8y−18=0.

x2+y2−3x−8y+18=0.

x2+y2+3x+8y−18=0.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(0;8)  và B(0;6) có phương trình là:

x−42+y−32=25.

x+42+y+32=25.

x−42+y−32=5

x+42+y+32=5

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0), A(a;0); B(0;b) có phương trình là:

x2+y2−2ax−by=0

x2+y2−ax−by+xy=0

x2+y2−ax−by=0.

x2−y2−ay+by=0

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1),B(5;3)  và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là:

x+42+y2=10.

x−42+y2=10.

x+42+y2=10.

x−42+y2=10.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(3;5) và có tâm I thuộc trục tung có phương trình là:

x2+y2−8y+6=0.

x2+y−42=6.

x2+y+42=6.

x2+y2+4y+6=0.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(-1;2), B(-2;3) và có tâm I thuộc đường thẳng Δ:3x−y+10=0. Phương trình của đường tròn (C) là:

x+32+y−12=5.

x−32+y+12=5.

x−32+y+12=5

x+32+y−12=5

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d:x+3y+8=0, đi qua điểm A(-2;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x−4y+10=0. Phương trình của đường tròn (C) là:

x−22+y+22=25

x+52+y+12=16

x+22+y+22=9

x−12+y+32=25

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d:x+3y−5=0, bán kính R=22 và tiếp xúc với đường thẳng . Phương trình của đường tròn (C) là:

x+12+y−22=8 hoặc x−52+y2=8 .

x+12+y−22=8 hoặc x+52+y2=8 .

x−12+y+22=8 hoặc x−52+y2=8 .

x−12+y+22=8 hoặc x+52+y2=8 .

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d:x+2y−2=0 , bán kính R=5  và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x−4y−11=0 . Biết tâm I có hoành độ dương. Phương trình của đường tròn (C) là:

x+82+y−32=25

x−22+y+22=25 hoặc .

x+22+y−22=25 hoặc x−82+y+32=25.

x−82+y+32=25

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng x2+y2−2ax−2by+c=0   1 và tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là:

x−22+y−22=4

x−32+y+32=9

x−22+y−22=4 hoặc x−32+y+32=9

x−22+y−22=4 hoặc x+32+y-32=9

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng Δ:x=5 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1:3x–y+3 =0, d2: x–3y+9=0 có phương trình là:

x−52+y+22=40 hoặc x−52+y−82=10.

x−52+y+22=40

x−52+y−82=10.

x−52+y−22=40 hoặc x−52+y+82=10.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2ax−2by+c=0   1. Điều kiện để (1) là phương trình đường tròn là:

a2−b2 > c

a2+b2 > c

a2+b2 < c

a2 −b2 < c

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

4x2+y2−10x−6y−2=0.

x2+y2−2x−8y+20=0.

x2+2y2−4x−8y+1=0.

x2+y2−4x+6y−12=0.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

x2+y2+2x−4y+9= 0.

x2+y2−6x+4y+13=0.

2x2+2y2−8x−4y−6=0.

5x2+4y2+x−4y+1=0.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

x2+y2−x−y+9=0

x2+y2−x=0

x2+y2−2xy−1=0.

x2−y2−2x+3y−1=0.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình của đường tròn?

x2+y2−x+y+4=0.

x2+y2–100y+1=0.

x2+y2–2=0.

x2+y2–y=0.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2+2mx+2m–1y+2m2=0  1. Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

m<12

m≤12

m > 1

m = 1

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2mx−4m−2y+6−m=0   1. Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

m∈R

m∈−∞;1∪2;+∞.

m∈−∞;1∪2;+∞.

m∈−∞;13∪2;+∞.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2x+2my + 10=0  1 . Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?

Không có.

6

7

8

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2–8x+10y+m=0   1. Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính bằng 7

m = 4

m= 8

m = -8

m = -4

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+y2−2m+1x+4y−1=0   1. Với giá trị nào của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

m = 2

m = -1

m= 1

m = -2

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C:x+22+y+22=25 tại điểm M(2;1) là:

d:−y+1=0.

d:4x+3y+14=0.

d:3x−4y−2=0.

d:4x+3y-11=0.

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn C:x−12+y+22=8. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm A(3; -4).

d:x+y+1=0.

d:x−2y−11=0.

d:x−y−7=0.

d:x−y+7=0.

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C:x2+y2−3x−y=0 tại điểm N(1;-1) là:

d:x+3y−2=0.

d:x−3y+4=0

d:x+3y+2=0.

d:x−3y-4=0.

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x−32+y+12=5, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:2x+y+7=0.

2x+y+1=0 hoặc 2x+y−1=0.

2x+y=0 hoặc 2x+y−10=0.

2x+y+10=0 hoặc 2x+y−10=0.

2x+y=0 hoặc 2x+y+10=0.

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x2+y2+4x+4y−17=0, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:3x−4y−2018=0.

3x–4y+23=0 hoặc 3x–4y–27=0.

3x–4y+23=0 hoặc 3x–4y+27=0.

3x–4y-23=0 hoặc 3x–4y+27=0.

3x–4y-23=0 hoặc 3x–4y–27=0.

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x−22+y−12=25, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:4x+3y+14=0.

4x+3y+14=0 hoặc 4x+3y−36=0.

4x+3y+14=0

4x+3y−36=0.

4x+3y-14=0 hoặc 4x+3y−36=0.

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x−22+y+42=25, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:3x−4y+5=0.

4x–3y+5=0 hoặc 4x–3y–45=0.

4x–3y+5=0 hoặc 4x+3y+3=0.

4x+3y+29=0.

4x+3y+29=0. hoặc 4x+3y-21=0.

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x2+y2+4x−2y−8=0, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:2x−3y+2018=0 .

3x+2y−17=0 hoặc 3x+2y−9=0.

3x+2y+17=0 hoặc3x+2y+9=0.

3x+2y+17=0 hoặc 3x+2y−9=0.

3x+2y−17=0 hoặc 3x+2y+9=0.

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x2+y2−4x−4y+4=0, biết tiếp tuyến vuông góc với trục hoành.

x=0

y=0 hoặc y−4=0

x=0 hoặc x−4=0

y=0

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến Δ của đường tròn C:x−12+y+22=8, biết tiếp tuyến đi qua điểm A5;−2.

Δ:x−5=0

Δ:x+y−3=0 hoặc Δ:x−y−7=0

Δ:x−5=0 hoặc Δ:x+y−3=0

Δ:y+2=0 hoặc Δ:x−y−7=0

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack