6 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 5: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

6 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 5: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 999 lượt thi
6 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Biết AB và AC là hai tiếp tuyến của (O), BAC^ = 120o; AO = 8cm. Chọn đáp án đúng

Độ dài đoạn AB là:

43

5

53

4

Xem đáp án

Đáp án D

Vì AB, AC là tiếp tuyến của (O) tại B, C suy ra OB ⊥ AB tại B và OC ⊥ AC tại C

Từ đó ∆ABO = ∆ACO (c – g – c) nên BAO^=CAO^=BAC^2 = 60o

Xét ∆ABO có AB = AO.cosA = 8.cos60o = 4 cm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (C; CA). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm

AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)

AB là tiếp tuyến của (C; CA)

BC là tiếp tuyến của (C; CA)

Xem đáp án

Đáp án C

Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (C; CA). Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

+) Xét tam giác ABC có:

BC2 = 52 = 25; AB2 + AC2 = 42 + 32 = 25⇒BC2 = AB2 + AC2

⇒∆ABC vuông tại A (định lý Pytago đảo)

⇒ AB⊥AC mà A ∈ (C; CA) nên AB là tiếp tuyến của (C; CA)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác MNP có MN = 5cm; NP = 12cm; MP = 13cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?

NP là tiếp tuyến của (M; MN)

MP là tiếp tuyến của (M;MN)

∆MNP vuông tại M

∆MNP vuông tại P

Xem đáp án

Đáp án A

Cho tam giác MNP có MN = 5cm; NP = 12cm; MP = 13cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào  (ảnh 1)

+) Xét tam giác MNP có MP2 = 132 = 169; NM2 + NP2 = 52 + 122 = 169

⇒ MP2 = NM2 + NP2

⇒∆ MNP vuông tại N (định lý Pytago đảo)

⇒ MN ⊥ NP mà N ∈ (M; MN) nên NP là tiếp tuyến của (M; MN)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Biết BAC^ = 60o; AO = 10cm. Chọn đáp án đúng

Độ dài bán kính OB là:

43

5

53

103

Xem đáp án

Đáp án B

Từ hình vẽ ta có AB, AC là tiếp tuyến của (O) tại B, C suy ra OC ⊥ AC tại C

Suy ra ∆ABO = ∆ACO (c – g – c) nên BAO^=CAO^=BAC^2 = 30o

Xét ∆ABO có OB = AO.sinA = 10.sin30o = 5cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Biết BAC^= 60o; AO = 10cm. Chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ dưới đây. Biết góc BAC = 60 độ; AO = 10cm. Chọn đáp án đúng A. 4 căn 3 (ảnh 1)

Độ dài tiếp tuyến AB là:

43

5

53

103

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hình vẽ dưới đây. Biết góc BAC = 60 độ; AO = 10cm. Chọn đáp án đúng A. 4 căn 3 (ảnh 2)

Từ hình vẽ ta có AB, AC là tiếp tuyến của (O) tại B, C suy ra OC ⊥ AC tại C

Suy ra ∆ABO = ∆ACO (c – g – c) nên BAO^=CAO^=BAC^2 = 30o

Xét ∆ABO có AB = AO.cosA = 10.cos30o = 53

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Biết AB và AC là hai tiếp tuyến của (O), BAC^ = 120o; AO = 8cm. Chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ dưới đây. Biết AB và AC là hai tiếp tuyến của (O), góc BAC = 120 độAO = 8cm. Chọn đáp án đúng (ảnh 1)

Độ dài bán kính OB là:

43

5

4

83

Xem đáp án

Đáp án A

Vì AB, AC là tiếp tuyến của (O) tại B, C suy ra OB ⊥ AB tại B và OC ⊥ AC tại C

Từ đó ∆ABO = ∆ACO (c – g – c) nên BAO^=CAO^=BAC^2 = 60o

Xét ∆ABO có OB = AO.sinA = 8.sin60o = 43 cm