550+ câu trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 2
50 câu hỏi
Tăng giá 1,94%
Giảm giá -1,9%
Giảm giá -1,94%
Tăng giá 1,9%
Chọn đáp án B
Tăng giá 9,7%
Giảm giá 9,7%
Tăng giá 0,97%
Giảm giá 0,97%
Chọn đáp án C
1,5288
1,53
1,47
1,4717
Chọn đáp án D
11,89%
6,36%
3,28%
1,67%
Chọn đáp án A
Chi phí cắt tóc ở Việt Nam chính xác bằng với chi phí cắt tóc ở HKông
Tỷ lệ lạm phát ở các quốc gia là bằng nhau
Tỷ giá giao ngay là dự báo chính xác cho tỷ lệ lạm phát
Không câu nào đúng
Chọn đáp án D
0,07
8%
0,03
0,0506
Chọn đáp án B
0,083
5%
0,03
8.15%
Chọn đáp án B
Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao thì đồng tiền đó có xu hướng giảm giá
Lãi suất bao giờ cũng lớn hơn tỷ lệ lạm phát
Chênh lệch tỷ giá phản ánh chênh lệch lạm phát
Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ có lãi suất cao hơn
Chọn đáp án A
Cân bằng
Xấp xỉ cân bằng
Chênh lệch
Tạo cơ hội nghiệp vụ arbitrage xảy ra
Chọn đáp án A
122,00
122,28
117,76
117,77
Chọn đáp án B
1%
11%
-1%
6%
Chọn đáp án B
7,7619
8,0662
7,9624
8,066
Chọn đáp án A
Cải thiện các cán cân vãng lai khi ηX + ηM > 1
Thâm hụt cán cân vãng lai khi ηX +ηM = 0
Cải thiện cán cân vãng lai khi ηX +ηM <0
Không làm thay đổi trạng thái cân bằng vãng lai
Chọn đáp án A
Lạm phát của đôla Mỹ thấp hơn tỷ lệ lạm phát của đôla Canada
Lãi suất của đôla Canada cao hơn lãi suất của đôla Mỹ
Giá cả hàng hoá ở Canada đắt hơn ở Mỹ
Đồng CAD kỳ vọng sẽ giảm giá giao ngay 180 ngày so với đôla Mỹ
Chọn đáp án D
–0,1413 USD/GBP
+0,1413 USD/GBP
–0,3690 USD/GBP
+0,3690 USD/GBP
Chọn đáp án B
Định giá cao
Định giá thấp
Ngang giá
Nâng giá
Chọn đáp án A
Cố định
Thả nổi tự do
Thả nổi có điều kiện
Ấn định
Chọn đáp án C
30,000 USD
10,000 USD
50,000 USD
Không tồn tại arbitrage
Chọn đáp án B
0,54
0,56
0,58
0,6
Chọn đáp án C
0,3902
0,3874
0,3631
0,3792
Chọn đáp án C
Lãi suất GBP cao hơn lãi suất USD
GBP tăng giá so với USD
Tỷ lệ lạm phát của đồng GBP giảm
GBP được kỳ vọng sẽ giảm giá so với USD
Chọn đáp án D
0,7292
0
0,8192
0,7717
Chọn đáp án A
11,89%
6,56%
3,28%
1,67%
Chọn đáp án A
Arbitrage địa phương
Arbitrage lãi suất có phòng ngừa
Arbitrage tam giác
Arbitrage lãi suất
Chọn đáp án C
Chi phí giao dịch
Chính sách kiểm soát của chính phủ
Thuế thu nhập
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án D
Phí giao dịch ngoại tệ mua giao ngay
Phí giao dịch mua chứng khoán ở nước ngoài
Phí giao dịch bán ngoại tệ kỳ hạn
Phí giao dịch quyền chọn
Chọn đáp án D
Chi phí giao dịch
Chi phí giao dịch và xử lý thông tin
Thói quen tiêu dùng hàng hoá nhập khẩu
Chi phí giao dịch và thu thập xử lý thông tin
Chọn đáp án D
Yêu cầu ký quỹ khi thiết lập hợp đồng dài hạn
Thị trường vốn không hoàn hảo
Tính thanh khoản của tài sản tài chính
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án D
Thời hạn khoản vay càng dài càng tốt
Chi phí mà giá cao
Hợp đồng vay đòi hỏi bảo hành
Lãi suất vay thấp nhất
Chọn đáp án D
Lãi suất cao nhất
Rủi ro thấp nhất
Tính thanh khoản của tài sản thấp nhất
Lãi suất thực cao nhất
Chọn đáp án D
Tính thanh khoản của TS
Hạn chế của chính phủ
Tính không hoàn hảo của thị trường tài chính
Chi phí giao dịch
Chọn đáp án D
Lợi tức
Tỷ suất lợi tức
Lãi suất
Lãi tiền vay
Chọn đáp án C
Sự can thiệp của chính phủ trên thị trường ngoại hối
Giá cả hàng hoá thay đổi
Sự thay đổi của tỷ giá
Không phải các nguyên nhân trên
Chọn đáp án C
Yết giá sẵn sang bán VND
Yết giá sẵn sáng mua VND
Yết giá sẵn sang bán USD
Hạ giá có thể bán USD
Chọn đáp án C
Yết giá sẵn sàng bán USD
Hạ giá có thể mua USD
Yết giá sẵn sàng bán JPY
Hạ giá có thể bán JPY
Chọn đáp án C
Hạ giá có thể bán GBP
Hạ giá có thể bán USD
Yết giá sẵn sàng mua GBP
Yết giá sẵn sàng mua JPY
Chọn đáp án B
Hỏi giá có thể mua SGD
Hạ giá có thể bán SGD
Yết giá sẵn sàng bán USD
B&C
Chọn đáp án D
205,68/68
205,68/75
205,68/73
205,68/72
Chọn đáp án D
3,2217/05
3,2717/05
3,1722/25
3,3225/3
Chọn đáp án B
1,2572/73
1,2643/52
1,2323/30
1,2650/46
Chọn đáp án B
0,59 EUR
1,68 EUR
1,68 GBP
0,59 GBP
Chọn đáp án B
Tốc độ thực hiện giao dịch
Tư vấn cho khách hàng trên cơ sở phân tích thị trường
Có khả năng dự báo chính xác sự biến động tỷ giá trong tương lai
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Tỷ giá kỳ hạn
Tỷ giá giao ngay
Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn
Các câu trên đúng
Chọn đáp án B
Bán quyền chọn mua
Có quyền bán 1 đồng tiền
Bán quyền được mua
Mua quyền bán được
Chọn đáp án B
Lợi nhuận = vốn lợi nhuận
Tỷ suất sinh lợi = vốn tỷ suất sinh lợi
Lãi suất = vốn lãi suất
Không phải các câu trên
Chọn đáp án B
Điểm tăng giá
Điểm khấu trừ
Phần gia tăng 10%
Khấu trừ 10%
Chọn đáp án B
Lãi 0,03 USD/EUR
Lỗ 0,02 USD/EUR
Lãi 0,02 USD/EUR
Lỗ 0,01 USD/EUR
Chọn đáp án C
0,82 USD/EUR
0,8
0,78
2
Chọn đáp án A
Mua GBP ở ngân hàng A, bán GBP ở ngân hàng B
Mua GBP ở ngân hàng B, bán GBP ở ngân hàng A
Bán USD ở ngân hàng A, mua GBP ở ngân hàng B
Không tồn tại cơ hội arbitrage
Chọn đáp án D
Dùng đôla mua bảng Anh ở ngân hàng A, bán bảng Anh lấy CHF và dùng CHF mua USD tại ngân hàng B
Dùng đôla mua CHF, bán CHF lấy GBP ở ngân hàng B, bán GBP lấy USD ở ngân hàng A
Mua đôla tại ngân hàng A, chuyển đổi đôla sang CHF ở ngân hàng B, rồi chuyển đổi CHF sang GBP
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












