550+ câu trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
Thiên hướng chỉ tiêu biên
Thu nhập quốc dân
Chi tiêu trực tiếp
Cả 3 nhân tố trên
Chọn đáp án D
2.9%
-2.9%
25%
-29%
Chọn đáp án A
Dùng đôla mua bảng Anh ở ngân hàng A, bán bảng Anh lấy CHF và dùng CHF mua USD tại ngân hàng B
Dùng đôla mua CHF, bán CHF lấy GBP ở ngân hàng B, bán GBP lấy USD ở ngân hàng A
Mua đôla tại ngân hàng A, chuyển đổi đôla sang CHF ở ngân hàng B, rồi chuyển đổi CHF sang GBP
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
0.82 USD/EUR
0.80 USD/EUR
0.78 USD/EUR
2 USD/EUR
Chọn đáp án A
Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế
Các chủ thể ở nước ngoài.
Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các tổ chức quốc tế.
Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác.
Chọn đáp án C
Sự phân công lao động quốc tế.
Các quan hệ giữa các tổ chức quốc tế.
Các quan hệ kinh tế, chính trị đối ngoại giữa các nước.
Sự phân công lao động quốc tế và các quan hệ kinh tế chính trị giữa các nước.
Chọn đáp án C
Đầu tư quốc tế và sự phát triển của thị trường tài chính quốc tế.
Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế.
Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế và đầu tư quốc tế.
Thanh toán tín dụng và thị trường tài chính quốc tế.
Chọn đáp án A
Quan hệ tín dụng quốc tế.
Quan hệ tài chính quốc tế.
Quan hệ đầu tư quốc tế.
Quan hệ viện trợ quốc tế.
Chọn đáp án B
Các quan hệ chính trị.
Các quan hệ ngoại giao.
Các quan hệ hợp tác kinh tế quốc tế.
Các quan hệ ngoại giao và quan hệ thương mại quốc tế.
Chọn đáp án C
Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế.
Các quan hệ tài chính quốc tế gắn liền với một đồng tiền duy nhất.
Các quan hệ tài chính vượt ra biên giới của các quốc gia.
Các quan hệ tài chính luôn gắn liền với quá trình vận động của dòng vốn trong phát triển kinh tế quốc tế.
Chọn đáp án B
Quan hệ đầu tư quốc tế.
Quan hệ viện trợ quốc tế.
Quan hệ tín dụng quốc tế.
Quan hệ kinh tế quốc tế.
Chọn đáp án D
Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi ngoại tệ
Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ
Giao dịch mua bán kim loại quý
Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau
Chọn đáp án D
0.76
0.765
1.3077
0.7647
Chọn đáp án D
Mua GBP với giá 1 GBP = 1.5 USD, dùng bảng mua EUR với giá : 1 GBP = 2 EUR sau đó bán EUR với giá 1 EUR = 1 USD
Mua EUR với giá 1 EUR = 1 USD, chuyển đổi EUR sang GBP với giá 1 GBP = 2 EUR sau đó mua đôla với giá 1 GBP = 1.5 USD
Bán GBP với giá 1 GBP = 1.5 USD sau đó chuyển đổi USD sang EUR sau đó bán EUR với giá 2 EUR = 1 GBP
Anh ta đánh giá không có cơ hội
Chọn đáp án A
Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD
1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD
Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ
Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ
Chọn đáp án C
Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn USD
Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR
Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR
Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn USD
Chọn đáp án C
Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai
Một bút toán ghi có trên cán cân thương mại và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai
Một bút toán ghi có trên cán cân dịch vụ và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai
Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân thu nhập
Chọn đáp án A
2201.45
2001.71
2001.72
2392.52
Chọn đáp án B
1 USD= 15.529 VND
1 USD= 15.529 VND
1 USD=15.193 VND
1 USD=14.571 VND
Chọn đáp án D
Là 1 loại thị trường phi tập trung ( OTC)
Được mở cửa 24h 1 ngày
Là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới
Tất cả đáp án
Chọn đáp án D
Lấy USD làm đồng tiền yết giá
Lấy đồng bảng Anh làm đồng tiền định giá
Lấy USD làm đồng tiền định giá
Lấy đồng ngoại tệ làm đồng định giá
Chọn đáp án A
8.3%
5%
3%
8.15%
Chọn đáp án B
Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao thì đồng tiền đó có xu hướng giảm giá
Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ có lãi suất cao hơn
Chênh lệch tỷ giá phản ánh chênh lệch lạm phát
Lãi suất bao giờ cũng lớn hơn tỷ lệ lạm phát
Chọn đáp án A
Cân bằng
Xấp xỉ cân bằng
Chênh lệch
Tạo cơ hội arvitrage xảy ra
Chọn đáp án A
122.0028
122.28
117.7560
117.76
Chọn đáp án B
1%
11%
-1%
6%
Chọn đáp án B
Yết giá sẵn sàng bán USD
Hạ giá có thể mua USD
Yết giá sẵn sàng bán JPY
Hạ giá có thể bán JPY
Chọn đáp án C
Yết giá sẵn sang bán VND
Yết giá sẵn sáng mua VND
Yết giá sẵn sang bán USD
Hạ giá có thể bán USD
Chọn đáp án C
Lợi tức
Tỷ suất lợi tức
Lãi suất
Lãi tiền vay
Chọn đáp án C
Tiết kiệm > đầu tư nội địa
Thặng dư cán cân vãng lai
Thâm hụt cán cân vốn
Tất cả các câu trên đúng
Chọn đáp án D
Giảm thâm hụt ngân sách
Tổng sản phẩm quốc dân trong mối tương quan với chỉ tiêu quốc dân
Thúc đẩy tăng trưởng tiết kiệm
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Lên giá 11 điểm
Giảm giá 11 điểm
Giảm giá 8 điểm
Giảm giá 8 điểm
Chọn đáp án A
Sự khác biệt giữa hàng hoá ITG và hàng hoá NITG
Kiểm chứng PPP
Nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP
Cả 3 vấn đề
Chọn đáp án D
Thống kê hàng hoá “ giống hệt nhau”
Chi phí vận chuyển
Năng suất lao động
Không có hàng hoá thay thế nhập khẩu
Chọn đáp án D
Arbitrage địa phương
Arbitrage lãi suất có phòng ngừa
Arbitrage tam giác
Arbitrage lãi suất
Chọn đáp án C
Tỷ giá kỳ hạn
Tỷ giá giao ngay
Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn
Các câu trên đúng
Chọn đáp án B
Tốc độ thực hiện giao dịch
Tư vấn cho khách hàng trên cơ sở phân tích thị trường
Có khả năng dự báo chính xác sự biến động tỷ giá trong tương lai
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
0.59 EUR
1.68 EUR
1.68 GBP
0.59 GBP
Chọn đáp án B
Không đổi
Thay đổi 10%
Thay đổi 1%
Thay đổi 20%
Chọn đáp án A
Mua GBP ở ngân hàng A, bán GBP ở ngân hàng B
Mua GBP ở ngân hàng B , bán GBP ở ngân hàng A
Bán USD ở ngân hàng A, mua GBP ở ngân hàng B
Không tồn tại cơ hội arbitrage
Chọn đáp án D
Điểm kỳ hạn gia tăng 2.22%
Điểm kỳ hạn khấu trừ: - 2.22%
Điểm kỳ hạn khấu trừ: - 9.09%
Điểm kỳ hạn gia tăng: 9.09%
Chọn đáp án B
Đồng EUR chắc chắn sẽ gia tăng so với đôla trong 6 tháng tới
Đồng EUR chắc chắn sẽ gia tăng so với đôla trong 6 tháng tới
Đồng EUR được giao dịch với điểm kỳ hạn gia tăng
Đồng EUR được giao dịch với điểm khấu trừ kỳ hạn
Chọn đáp án C
Lỗ 625 USD
Lỗ 6250 USD
Lãi 6250 USD
Lỗ 66.28788 USD
Chọn đáp án B
Cho nhà môi giới cho dù có thực hiện hợp đồng hay không
Cho ngân hàng cung ứng hợp đồng chỉ khi khách hàng thực hiện hợp đồng
Cho nhà môi giới khi khách hàng thực hiện hợp đồng
Cho ngân hàng cho dù anh ta có thực hiện hợp đồng hay không
Chọn đáp án D
Điều chỉnh cung tiền
Điều chỉnh tỷ giá
Tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cán cân thương mại
Cán cân vốn ngân hàng
Cán cân bù đắp chính thức
Cán cân tổng thể
Chọn đáp án A
15.599
15.547
16.453
15.762
Chọn đáp án A
Bắt đầu với 35 USD,mua 1 ounce vàng sau đó chuyển đổi vàng sang bảng Anh được 20 GBP. Đổi 20 GBP sang đôla với giá 1 GBP =1.8 USD thu được 36 USD
Bắt đầu với 35 USD mua 1.75 ounce vàng sau đó chuyển đổi vàng đến bảng Anh được 20 GBP , 1 ounce sau đó chuyển đổi sang GBP với giá 20 GBP một ounce. Đổi vàng lấy đôla với giá 35 USD/ ounce. Đổi USD sang bảng Anh với tỷ giá hiện tại 1 GBP =1.8 USD
Cả 2 câu trên đều đúng
Cả 2 câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Đôla Châu Âu
Đồng EURO
Đơn vị tiền tệ
SDR
Chọn đáp án B
Thiệt hại về tài sản của người thứ ba do máy bay nơi các vật thể rơi ra từ máy bay
Thiệt hại về hành lý, hàng hóa tư trang, án phí dân sự và các chi phí hợp lý
Thiệt hại do gây thương vong cho người thứ ba, thiệt hại về tài sản của ngưới thứ 3
Đáp án a và b
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












