550+ Câu trắc nghiệm Dịch tễ học có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Thiết kế nghiên cứu;
Điều tra trên mẫu;
Hình thành giả thuyết DTH;
Kiểm định giả thuyết DTH;
Chọn đáp án C
Mô tả;
Phân tích;
Thực nghiệm;
Tương lai;
Chọn đáp án A
Xác định quần thể nghiên cứu
Chọn mẫu;
Tính cỡ mẫu;
Đo lường biến số;
Chọn đáp án A
Con người
Dân tộc
Môi trường;
Vật chất;
Chọn đáp án A
Con người, số hiện mắc, tỷ lệ hiện mắc;
Không gian, số mới mắc, tỷ lệ mới mắc;
Thời gian, dịch theo mùa;
Con người, không gian, thời gian;
Chọn đáp án D
Số người trong gia đình;
Tuổi đời;
Tình trạng hôn nhân;
Tuổi của cha mẹ;
Chọn đáp án B
Tình trạng hôn nhân;
Mức kinh tế xã hội;
Tôn giáo;
Dân tộc;
Chọn đáp án A
Cấu trúc cơ thể
Tuổi đời
Tuổi của cha mẹ
Các điều kiện khi còn là bào thai
Chọn đáp án A
Sự xuất hiện hoặc biến mất của các yếu tố căn nguyên của bệnh
Mật độ dân cư và nhà ở
Sự tập trung trong các tập thể ít hoặc nhiều (trường học, cư xá, nhà máy,...);
Xử lý các chất thải bỏ;
Chọn đáp án A
Sự phân bố thực phẩm;
Dân tộc;
Tôn giáo;
Nhóm máu;
Chọn đáp án A
Nghiên cứu trường hợp;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Nghiên cứu theo dõi;
Nghiên cứu thuần tập;
Chọn đáp án A
Ở vậy;
Góa bụa;
Ly dị;
Có vợ có chồng;
Chọn đáp án C
Đa thê, đa phu.
Có vợ có chồng;
Góa bụa
Ở vậy;
Chọn đáp án B
Nồng độ các chất gây ô nhiễm không khí thay đổi có tính chu kỳ;
Miễn dịch thụ động của cá nhân và của quần thể;
Miễn dịch chủ động của cá nhân và của quần thể;
Sức đề kháng không đặc hiệu của cá thể thay đổi;
Chọn đáp án B
Sự xuất hiện và biến mất của các yếu tố căn nguyên;
Cấu trúc tuổi của các quần thể khác nhau;
Khác nhau về chất đất, thói quen về ăn uống;
Mức độ ô nhiễm không khí khác nhau;
Chọn đáp án C
Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả, quần thể;
Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả, mối quan hệ nhân quả;
Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả;
Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, quần thể;
Chọn đáp án D
Yếu tố nguy cơ căn nguyên;
Cộng đồng;
Thời gian;
Không gian;
Chọn đáp án A
Tuổi;
Tính chất sinh học của giới tính;
Mức kinh tế xã hội;
Chủng tộc;
Chọn đáp án B
Nghiên cứu mô tả
Nghiên cứu phân tích;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;
Chọn đáp án A
Nghiên cứu mô tả;
Nghiên cứu phân tích;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;
Chọn đáp án A
Nghiên cứu sinh thái.
Nghiên cứu mô tả;
Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Chọn đáp án B
Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;
Nghiên cứu sinh thái.
Nghiên cứu bệnh chứng;
Nghiên cứu mô tả;
Chọn đáp án D
Trường hợp;
Theo dõi;
Hành vi;
Sinh thái.
Chọn đáp án A
Chùm bệnh;
Trường hợp;
Tương quan;
Hành vi;
Chọn đáp án A
Do một yếu tố căn nguyên tác động đần đần trong cuộc sống;
Hai nhóm khác nhau, một nhóm bắt đầu từ tuổi nhỏ, một nhóm ở tuổi lớn hơn;
Các yếu tố căn nguyên tác động ngay từ lúc đầu của cuộc đời;
Một số ung thư không thấy liên quan tới tuổi;
Chọn đáp án A
Ung thư phổi;
Một số Leucémie;
Ung thư cổ tử cung;
Ung thư vú;
Chọn đáp án A
Ung thư phổi;
Ung thư cổ tử cung;
Ung thư gan tiên phát
Một số Leucémie;
Chọn đáp án C
Ung thư gan tiên phát
Ung thư vú;
Ung thư cổ tử cung;
Ung thư thực quản;
Chọn đáp án D
Một số Leucémie;
Ung thư cổ tử cung;
Ung thư vú;
Ung thư gan tiên phát
Chọn đáp án C
Ung thư cổ tử cung;
Ung thư vú;
Ung thư thực quản;
Ung thư gan tiên phát;
Chọn đáp án D
Do chọn mẫu;
Do đo lường biến số;
Do lời khai của đối tượng nghiên cứu;
Do liên quan tới tính chất về người ở các đối tượng điều tra;
Chọn đáp án A
Do ghi chép
Do chọn mẫu
Do lời khai của đối tượng nghiên cứu
Do đo lường biến số
Chọn đáp án B
Do chọn mẫu;
Do liên quan tới tính chất về người ở các đối tượng điều tra;
Do đo lường biến số
Do lời khai của đối tượng nghiên cứu;
Chọn đáp án C
Sai số từ cùng một điều tra viên;
Sai số giữa các điều tra viên;
Khi không tuân thủ hoàn toàn phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên;
Khi quần thể có kích thước quá lớn;
Chọn đáp án C
Do không tuân thủ qui trình chọn mẫu ngẫu nhiên;
Sai số nhớ lại;
Khi đo lường các biến số thiếu chính xác;
Sai số do xếp lẫn;
Chọn đáp án C
Sai số nhớ lại;
Sai số do đo lường các biến số;
Sai số khi mẫu không đại diện cho quần thể.
Yếu tố nhiễu;
Chọn đáp án B
Sai số do chọn mẫu;
Sai số do đo lường các biến số;
Sai số từ cùng một điều tra viên.
Yếu tố nhiễu;
Chọn đáp án A
Thống kê;
Thực nghiệm;
Chuẩn hóa trực tiếp;
Chuẩn hóa gián tiếp;
Chọn đáp án A
Thống kê;
Thực nghiệm;
Chuẩn hóa trực tiếp;
Chuẩn hóa gián tiếp;
Chọn đáp án B
Mẫu ngẫu nhiên đơn;
Mẫu chùm một giai đoạn;
Mẫu chùm hai giai đoạn;
Mẫu nhiều giai đoạn;
Chọn đáp án A
Cá thể;
Quần thể;
Người khỏe;
Bệnh nhân;
Chọn đáp án A
Tương quan;
Ngang;
Bệnh chứng
Thuần tập;
Chọn đáp án C
Không có;
Thấp;
Trung bình;
Cao;
Chọn đáp án D
Đắt tiền;
Khó tìm được một nhóm chứng hoàn chỉnh;
Khó đảm bảo tính kết đôi giữa hai nhóm
Tốn nhiều thời gian;
Chọn đáp án B
Nguy cơ cá nhân của nhóm phơi nhiễm;
Nguy cơ cá nhân của nhóm không phơi nhiễm;
Tỷ lệ phơi nhiễm của quần thể tích;
Tỷ lệ phơi nhiễm của nhóm bị bệnh;
Chọn đáp án D
Ngang;
Hồi cứu;
Tương lai;
Tỷ lệ mới mắc;
Chọn đáp án B
Tương đối rẻ tiền
Có thể ước lượng được nguy cơ tương đối
Có thể tính được tỷ lệ mới mắc;
Lựa chọn nhóm chứng tương tự như nhóm bệnh;
Chọn đáp án C
Thời kỳ ủ bệnh;
Tỷ lệ mới mắc bệnh trong quần thể
Tỷ lệ hiện đang phơi nhiễm với yếu tố nghiên cứu;
Nguy cơ tương đối;
Chọn đáp án D
5
6
7
8
Chọn đáp án D
Xác định quần thể;
Chọn đối tượng nghiên cứu;
Nhận các đối tượng tham gia;
Phân phối làm 2 nhóm;
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












