550+ Câu trắc nghiệm Dịch tễ học có đáp án - Phần 2
50 câu hỏi
Làm giảm số hiện mắc AIDS;
Làm tăng số hiện mắc AIDS;
Làm giảm số mới mắc HIV;
Làm tăng số mới mắc HIV;
Chọn đáp án B
30/ 100 000;
100/ 100 000;
6/ 100 000;
1/ 1 000;
Chọn đáp án B
Điều tra dọc;
Điều tra ngang;
Điều tra nửa dọc;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Chọn đáp án B
Dân số Hoa Kỳ nhiều hơn dân số Guyana;
Quần thể người Hoa Kỳ già hơn quần thể người Guyana;
Tỷ lệ phát triển dân số của Hoa kỳ thấp hơn Guyana;
Tỷ lệ chết do tai nạn giao thông ở Hoa Kỳ cao hơn Guyana;
Chọn đáp án B
Bị giới hạn bởi thời gian, nhưng không bị giới hạn bởi không gian;
Bị giới hạn bởi thời gian, và bị giới hạn bởi không gian;
Không bị giới hạn bởi thời gian, nhưng bị giới hạn bởi không gian;
Không bị giới hạn bởi thời gian, không bị giới hạn bởi không gian;
Chọn đáp án B
Dịch;
Đại dịch
Dịch địa phương;
Dịch nhiễm trùng;
Chọn đáp án A
Tổng số quần thể;
Tổng số quần thể có nguy cơ;
Tổng số quần thể có nguy cơ giữa thời kỳ nghiên cứu;
Tổng số quần thể ở một độ tuổi nhất định;
Chọn đáp án B
Số
Tần số;
Tỷ số;
Tỷ lệ
Chọn đáp án D
Số mới mắc
Số hiện mắc;
Tỷ lệ mới mắc;
Không gian.
Chọn đáp án D
Dịch;
Dịch bệnh nhiễm trùng;
Dịch bệnh không nhiễm trùng;
Dịch địa phương;
Chọn đáp án D
30/100 000
120/100 000
12/100 000
90/100 000
Chọn đáp án B
5/100 000
10/100 000
20/100 000
25/100 000
Chọn đáp án B
5 ngày;
6 ngày;
7 ngày;
8 ngày;
Chọn đáp án B
Tổng số quần thể;
Tổng số quần thể có nguy cơ;
Tổng sốngười bị bệnh;
Tổng số quần thể ở một độ tuổi nhất định;
Chọn đáp án A
Tổng số quần thể;
Tổng số quần thể có nguy cơ;
Tổng sốngười bị bệnh;
Tổng số quần thể ở một độ tuổi nhất định;
Chọn đáp án C
71,6 - 45,0 = 26,6
< 26,6
> 26,6
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Khả năng nói lên sự không có bệnh của test đó;
Khả năng phát hiện bệnh của test đó;
Xác suất bị bệnh của một người có kết quả test (+)
Xác suất không bị bệnh của một người có kết quả test (();
Chọn đáp án B
Xác suất bị bệnh của một người có kết quả test (();
Xác suất bị bệnh của một người có kết quả test (+);
Xác suất không bị bệnh của một người có kết quả test (();
Xác suất không bị bệnh của một người có kết quả test (+);
Chọn đáp án B
Xác suất không bị bệnh ở người có kết quả test (();
Khả năng nói lên sự không bị bệnh của test.
Xác suất âm tính giả;
Xác suất dương tính giả;
Chọn đáp án A
Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và tỷ lệ mới mắc bệnh trong quần thể;
Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và tỷ lệ hiện mắc bệnh trong quần thể;
Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và thời gian phát triển trung bình của bệnh;
Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và sự lặp lại của test;
Chọn đáp án B
Không có dương tính giả;
Không có âm tính giả;
Không có dương tính giả và không có âm tính giả;
Tỷ lệ âm tính giả và dương tính giả tùy thuộc vào P;
Chọn đáp án C
Se, Sp của test đó;
Se, và tỷ lệ hiện mắc trong quần thể;
p và xác suất kết quả dương tính sai;
Sp, và tỷ lệ mới mắc;
Chọn đáp án C
Bỏ sót nhiều (người bị bệnh);
Bỏ sót ít;
Không bỏ sót;
Sự bỏ sót còn tùy thuộc p;
Chọn đáp án B
0,53;
0,58;
0,67;
0,79
Chọn đáp án B
0,47;
0,53;
0,64;
0,75
Chọn đáp án B
Cấp III;
Cấp II;
Cấp I;
Ban đầu
Chọn đáp án C
Test phát hiện bệnh;
Test chẩn đoán bệnh;
Test có độ nhậy cao;
Test có độ đặc hiệu cao;
Chọn đáp án A
Test phát hiện bệnh;
Test chẩn đoán bệnh;
Test có độ nhậy cao;
Test có độ đặc hiệu cao;
Chọn đáp án B
Test phát hiện bệnh;
Test chẩn đoán bệnh;
Test có độ nhậy cao;
Test có độ đặc hiệu cao;
Chọn đáp án B
Test phát hiện bệnh;
Test chẩn đoán bệnh;
Test có độ nhậy cao;
Test có độ đặc hiệu cao;
Chọn đáp án B
Phát hiện bệnh;
Chẩn đoán bệnh;
Có độ nhậy thấp;
Có độ đặc hiệu thấp;
Chọn đáp án B
Phát hiện bệnh;
Chẩn đoán bệnh;
Có độ nhậy thấp;
Có độ đặc hiệu thấp;
Chọn đáp án A
Phát hiện bệnh;
Chẩn đoán bệnh;
Có độ đặc hiệu thấp;
Có độ nhậy thấp;
Chọn đáp án A
Phát hiện bệnh;
Chẩn đoán bệnh;
Có độ nhậy thấp;
Có độ đặc hiệu thấp;
Chọn đáp án B
Chẩn đoán bệnh;
Phát hiện bệnh;
Có độ nhậy thấp;
Có độ đặc hiệu thấp;
Chọn đáp án A
Phát hiện bệnh;
Chẩn đoán bệnh;
Có độ nhậy thấp;
Có độ đặc hiệu thấp;
Chọn đáp án A
Một bệnh nặng, không thể không biết;
Một bệnh nặng nhưng khó điều trị hay nan y;
Khi cho họ hiết họ không có bệnh thì coa ý nghĩa quan trọng về tâm lý và sức khoẻ;
Kết quả dương tính sai gây thương tổn tâm lý/kinh tế cho người được khám nghiệm;
Chọn đáp án A
Một bệnh nặng, không thể không biết;
Kết quả dương tính sai gây thương tổn tâm lý/kinh tế cho người được khám nghiệm;
Khi kết quả dương tính sai không gây thương tổn về tâm lý hoặc kinh tế cho người được khám nghiệm;
Kết quả dương tính sai và âm tính sai đếu gây thương tổn nặng nề;
Chọn đáp án D
Bệnh
Mẫu;
Xã hội;
Môi trường;
Chọn đáp án A
Độ nhậy của test a thấp hơn độ nhậy của test b;
Độ đặc hiệu của test a thấp hơn độ đặc hiệu của test b;
Độ nhậy của 2 test a và b tương đưng nhau;
Độ đặc hiệu của 2 test a và b tương đương nhau;
Chọn đáp án B
Thuần tập;
Bệnh chứng;
Thực nghiệm
Tương quan;
Chọn đáp án A
Yếu tố nghiên cứu;
Bệnh nghiên cứu;
Yếu tố nguy cơ;
Nhóm bị bệnh;
Chọn đáp án B
Nhóm bị bệnh nghiên cứu;
Nhóm không bị bệnh nghiên cứu;
Nhóm phơi nhiễm với yếu tố nguy cơ;
Nhóm không phơi nhiễm với yếu tố nghiên cứu;
Chọn đáp án B
Dễ thực hiện;
Nếu yếu tố nghiên cứu thực sự là yếu tố nguy cơ thì các trường hợp bị bệnh sẽ xuất hiện, người nghiên cứu sẽ chờ được họ;
Kết quả nghiên cứu sẽ chính xác, ít sai số
Những người phơi nhiễm và những người không phơi nhiễm được chọn trước mà chưa biết kết quả bị bệnh hoặc không bệnh nên sẽ không có sai số do xếp lẫn;
Chọn đáp án A
Khó thực hiện lại;
Khó đo lường hết sai số;
Khó duy trì thống nhất trong suốt quá trình nghiên cứu cho nên dễ có biais;
Tốn nhiều thời gian;
Chọn đáp án B
Một mẫu ngẫu nhiên những người không bị bệnh đại điện cho quần thể đó;
Những người không bị bệnh trong mẫu đó (hoặc mẫu/mẫu) của quần thể đích;
Một mẫu những đối tượng nằm viện (bệnh nhân) không bị bệnh đó và các bệnh liên quan /các bệnh viện của quần thể đích (tất cả các bệnh viện trong quần thể đích);
Một mẫu bị các bệnh khác (không liên quan) trong cùng bệnh viện;
Chọn đáp án A
Nguy cơ cá nhân của nhóm phơi nhiễm;
Nguy cơ cá nhân của nhóm không phơi nhiễm;
Tỷ lệ mắc bệnh của nhóm không phơi nhiễm;
Tỷ lệ phơi nhiễm của nhóm bị bệnh
Chọn đáp án D
Nguy cơ cá nhân của nhóm phơi nhiễm;
Nguy cơ cá nhân của nhóm không phơi nhiễm;
Tỷ lệ mắc bệnh của nhóm không phơi nhiễm;
Nguy cơ qui kết của nhóm phơi nhiễm;
Chọn đáp án D
Nghiên cứu sinh thái;
Nghiên cứu ngang;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Nghiên cứu thuần tập;
Chọn đáp án C
Quần thể;
Cá thể;
Bệnh nhân;
Người khỏe
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












