550+ Câu trắc nghiệm Dịch tễ học có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
Mẫu ngẫu nhiên đơn;
Mẫu ngẫu nhiên;
Mẫu cố định;
Mẫu thích hợp;
Chọn đáp án A
Danh sách toàn bộ các cá thể của quần thể đích;
Danh sách các đối tượng nghiên cứu;
Danh sách toàn bộ các cụm của quần thể đích;
Tổng số các cụm của quần thể đích;
Chọn đáp án A
Danh sách toàn bộ các cá thể của quần thể đích;
Danh sách các đối tượng nghiên cứu;
Danh sách toàn bộ các cụm của quần thể đích;
Tổng số các cụm của quần thể đích;
Chọn đáp án C
Danh sách các đối tượng nghiên cứu;
Danh sách toàn bộ các cá thể của quần thể đích;
Tổng số các cụm của quần thể đích;
Danh sách toàn bộ các cụm của quần thể đích;
Chọn đáp án B
Danh sách toàn bộ các cụm của quần thể đích;
Tổng số các cụm của quần thể đích;
Tổng số các đối tượng nghiên cứu;
Danh sách toàn bộ các cá thể của quần thể đích;
Chọn đáp án A
Danh sách các đối tượng nghiên cứu;
Danh sách toàn bộ các cá thể của quần thể đích;
Danh sách toàn bộ các cụm của quần thể đích;
Tổng số các đối tượng nghiên cứu;
Chọn đáp án B
Danh sách toàn bộ các cá thể của quần thể đích;
Tổng số các cụm của quần thể đích;
Tổng số các đối tượng nghiên cứu;
Danh sách toàn bộ các cụm của quần thể đích;
Chọn đáp án D
Mẫu chùm (một giai đoạn);
Mẫu nhiều giai đoạn;
Mẫu tầng tỷ lệ
Mẫu tầng không tỷ lệ;
Chọn đáp án C
Mẫu chùm (một giai đoạn);
Mẫu nhiều giai đoạn;
Mẫu tầng tỷ lệ
Mẫu tầng không tỷ lệ;
Chọn đáp án C
Bảng số ngẫu nhiên;
Bảng chữ cái ABC...;
Bảng các giá trị (2;
Bảng các giá trị t;
Chọn đáp án A
Rẻ tiền;
Dễ thực hiện;
Giảm được sai số mẫu;
Giảm được sai số đo lường;
Chọn đáp án C
T=20;
T=15
T=10
T=6
Chọn đáp án B
Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương;
Một nghiên cứu tương tự;
Số liệu thường qui;
Một nghiên cứu ngang;
Chọn đáp án B
Một nghiên cứu thăm dò;
Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương;
Số liệu thường qui;
Một nghiên cứu tương quan;
Chọn đáp án A
Mức chính xác mong muốn;
Một giá trị được tra trong các bảng tính sẵn;
Độ lệch chuẩn;
Khoảng tin cậy;
Chọn đáp án A
Xác định rõ các biến số cần điều tra;
Sử dụng bảng số ngẫu nhiên;
Xây dựng khung mẫu;
Lập bảng tần số dồn;
Chọn đáp án A
Độ lệch chuẩn của ước lượng định trước;
Bảng số ngẫu nhiên
Khung mẫu;
Máy tính
Chọn đáp án A
Nghiên cứu tương quan;
Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc;
Nghiên cứu hồi cứu;
Nghiên cứu theo dõi;
Chọn đáp án B
Quần thể;
Cá thể;
Bệnh nhân;
Người khỏe;
Chọn đáp án B
Nghiên cứu sinh thái;
Nghiên cứu ngang;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Nghiên cứu thuần tập;
Chọn đáp án B
Nhiều hoặc một;
Một;
Hai;
Nhiều
Chọn đáp án A
Một lần;
Nhiều lần;
Hai lần;
Một lần hoặc nhiều lần;
Chọn đáp án A
Không có;
Thấp;
Trung bình;
Cao;
Chọn đáp án C
Không có;
Thấp;
Trung bình;
Cao;
Chọn đáp án D
Không có;
Trung bình;
Cao;
Không xác định.
Chọn đáp án B
Thấp;
Trung bình;
Cao;
Không có;
Chọn đáp án B
Không có;
Trung bình;
Thấp;
Không xác định.
Chọn đáp án B
Bệnh nghiên cứu;
Yếu tố nghiên cứu;
Yếu tố nguy cơ;
Nhóm phơi nhiễm với yếu tố nguy cơ;
Chọn đáp án B
Nhóm không phơi nhiễm với yếu tố nghiên cứu.
Nhóm phơi nhiễm với yếu tố nguy cơ;
Nhóm không bị bệnh nghiên cứu;
Nhóm phơi nhiễm với yếu tố nghiên cứu;
Chọn đáp án A
Nếu yếu tố nghiên cứu thực sự là yếu tố nguy cơ thì các trường hợp bị bệnh sẽ xuất hiện, người nghiên cứu sẽ chờ được họ;
Rẻ tiền;
Dễ thực hiện;
Tốn ít thời gian;
Chọn đáp án A
Khó đo lường hết sai số;
Tài liệu, hồ sơ cần thiết không hòan chỉnh;
Đối tượng bị quên (phơi nhiễm với các yếu tố khác...);
Dễ có sự biến động trong các đối tượng nghiên cứu: bỏ, từ chối, thêm vào;
Chọn đáp án D
Ngang;
Nghiên cứu dọc;
Nửa dọc;
Tương quan;
Chọn đáp án B
Quần thể;
Cá thể
Bệnh nhân
Người khỏe;
Chọn đáp án B
Nhiều hoặc một
Một;
Hai;
Nhiều
Chọn đáp án D
Nhiều lần
Hai lần;
Một lần hoặc nhiều lần;
Nhiều lần hoặc hai lần.
Chọn đáp án B
Tương quan;
Ngang;
Bệnh chứng;
Thuần tập;
Chọn đáp án D
Tương quan;
Ngang
Bệnh chứng;
Thuần tập;
Chọn đáp án D
Tương quan
Ngang;
Bệnh chứng;
Thuần tập;
Chọn đáp án D
Tương quan;
Ngang;
Bệnh chứng;
Thuần tập;
Chọn đáp án D
Xét trên sự khác biệt;
Xét trên sự cùng tồn tại của bệnh và yếu tố;
Xét trên sự cùng tồn tại của hai bệnh;
Xét trên sự cùng diễn biến;
Chọn đáp án A
Thực nghiệm trong điều kiện không kiểm soát
Thực nghiệm trong điều kiện có kiểm soát
Thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên;
Thực nghiệm trên người tình nguyện;
Chọn đáp án A
Thực nghiệm trong điều kiện không kiểm soát
Thực nghiệm trong điều kiện có kiểm soát
Thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên;
Thực nghiệm trên người tình nguyện;
Chọn đáp án A
Thực nghiệm trong điều kiện không kiểm sóat;
Thực nghiệm trong điều kiện có kiểm sóat;
Thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên;
Thực nghiệm trên người tình nguyện;
Chọn đáp án A
Thực nghiệm trong điều kiện không kiểm sóat;
Thực nghiệm trong điều kiện có kiểm sóat;
Thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên;
Thực nghiệm trên người tình nguyện;
Chọn đáp án B
Thực nghiệm trong điều kiện không kiểm sóat;
Thực nghiệm trong điều kiện có kiểm sóat;
Thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên;
Thực nghiệm trên người tình nguyện;
Chọn đáp án C
Thực nghiệm trong điều kiện không kiểm soát;
Thực nghiệm trong điều kiện có kiểm soát;
Thực nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên;
Thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên;
Chọn đáp án D
Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng có cùng kích thước;
Là một nghiên cứu tương lai;
Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng giống nhau về các tính chất nghiên cứu cứu cần thiết;
Nhà nghiên cứu quyết định đối tượng nào sẽ phơi nhiễm và đối tượng nào sẽ không phơi nhiễm với yếu tố nghiên cứu;
Chọn đáp án D
Nhóm dùng thuốc và nhóm Placebo có cùng kích thước;
Thực hiện chọn ngẫu nhiên tất cả các đối tượng tham gia nghiên cứu;
Theo dõi được 100% các đối tượng trong cả hai nhóm;
Tỷ lệ mới mắc bệnh nghiên cứu khá cao trong quần thể;
Chọn đáp án B
Một nhóm nhận vaccin và nhóm kia là nhóm placebo;
Nhóm nghiên cứu không biết có nhóm chứng và nhóm chứng không biết có nhóm nghiên cứu;
Người nghiên cứu (trực tiếp với đối tượng) và đối tượng nghiên cứu đều không biết ai là người nhận được vaccin, ai là người nhận được giả dược;
Nhóm chứng không biết ai là người trong nhóm nghiên cứu;
Chọn đáp án C
Nghiên cứu tương quan;
Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc;
Nghiên cứu hồi cứu;
Thử nghiệm lâm sàng;
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












