550+ Câu trắc nghiệm Dịch tễ học có đáp án - Phần 5
50 câu hỏi
Nghiên cứu sinh thái;
Nghiên cứu ngang;
Nghiên cứu bệnh chứng;
Thử nghiệm ngẫu nhiên;
Chọn đáp án D
Quần thể;
Cá thể;
Bệnh nhân;
Người khỏe;
Chọn đáp án C
Quần thể;
Cá thể
Bệnh nhân;
Người khỏe;
Chọn đáp án C
Nghiên cứu tương quan;
Nghiên cứu can thiệp;
Nghiên cứu theo dõi;
Nghiên cứu hồi cứu;
Chọn đáp án B
Vaccin này rất tốt trong việc phòng bệnh đó;
Không nói được gì vì không theo dõi những đứa trẻ không dùng vaccin;
Chưa nói được gì vì chưa có test thống kê;
Vaccin đó chưa tốt lắm, có thể làm ra được loại vacxin khác có hiệu lực bảo vệ cao hơn.
Chọn đáp án B
Bệnh nhiễm trùng là nguyên nhân hàng đầu của bệnh tật tử vong trên thế giới
Có những biến đổi mới về mặt chủng loại và độc lực của vi sinh vật gây bệnh
Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai
Công tác phòng chống bệnh nhiễm trùng it có hiệu quả
Chọn đáp án D
Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan khác nhau trong cơ thể
Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một cơ thể ký chủ
Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh
Sự truyền một bệnh nhiễm trùng cho một cơ thể ký chủ
Chọn đáp án B
Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh
Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ
Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể
Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác
Chọn đáp án D
< 2 ngày
< 2 tuần
< 1 tháng
< 2 tháng
Chọn đáp án D
A là số bệnh nhân được phát hiện đầu tiên, B là số người có thể tiếp thụ bệnh trong cộng đồng
A là số bệnh nhân được phát hiện đầu tiên, B là số người trong cộng đồng
A là tổng số người bị nhiễm, B là tổng số người mắc bệnh
A là số người bị bệnh, B là số người bị nhiễm
Chọn đáp án A
E là số bệnh nhân được phát hiện ở một thời điểm, F là số người có thể tiếp thụ bệnh trong cộng đồng ở thời điểm đó
E là số bệnh nhân được phát hiện ở một thời điểm, F là số người trong cộng đồng ở thời điểm đó
E là tổng số người bị nhiễm và mắc bệnh, F là tổng số người bị nhiễm
E là tổng số người bị nhiễm, F là tổng số người có thể tiếp thụ bệnh trong cộng đồng
Chọn đáp án C
Khả năng lây lan của tác nhân gây bệnh
Độc tính của vi sinh vật
Khả năng gây bệnh của vi sinh vật
Khả năng xâm nhiễm của vi sinh vật
Chọn đáp án A
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Chọn đáp án C
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Chọn đáp án B
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính trung bình
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính cao
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Chọn đáp án C
Khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
Khả năng gây bệnh thấp, độc tính thấp
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Chọn đáp án D
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính thấp
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc trung bình
Khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Chọn đáp án B
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
Khả năng lây lan rất thấp, khả năng gây bệnh rất thấp, độc tính trung bình
Chọn đáp án D
Trực khuẩn lao
Trực khuẩn thương hàn
Nảo mô cầu
Virus dại
Chọn đáp án D
Nhiệt độ, độ ẩm môi trường thích hợp
Sự có mặt của chất dinh dưỡng trong môi trường
Nước nhiễm mặn tạo thuận lợi cho vi khuẩn tả
Môi trường giàu oxy là yếu tố thuận lợi cho vi khuẩn Clostridium botulinu
Chọn đáp án D
Thủy đậu
Sởi
Bại liệt
Ho gà
Chọn đáp án C
Số người tiếp xúc với tác nhân gây bệnh/ Số người mắc bệnh
Số người tiếp xúc với bệnh nhân/ Toàn bộ quần thể
Số người tiếp xúc / Số người miễn dịch
Số người tiếp xúc với tác nhân/ Toàn bộ quần thể
Chọn đáp án D
Số người miễn dịch / Toàn bộ bệnh nhân
Số người miễn dịch / Toàn bộ quần thể
Số người miễn dịch / Số người tiếp xúc
Số người miễn dịch / Số người mắc bệnh
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Người lành mang trùng
Người bệnh nhiễm trùng mãn tính
Người bệnh trong thời kỳ ủ bệnh
Người khỏi bệnh mang trùng
Chọn đáp án D
Người bệnh
Người mang trùng
Ổ chứa động vật
Tiết túc
Chọn đáp án D
Vi sinh vật lưu thông tự do trong cơ thể ký chủ và gây bệnh
Vi sinh vật ra khỏi cơ thể ký chủ
Tác nhân tồn tại ở môi trường bên ngoài
Tác nhân có thể phát triển ở môi trường bên ngoài
Chọn đáp án A
Dại
Thương hàn
Viêm gan siêu vi B
Cúm
Chọn đáp án C
Sốt do leptospira
Dịch hạch
Lậu
Than
Chọn đáp án C
Trực khuẩn dịch hạch
Trực khuẩn lao
Nảo mô cầu
Trực khuẩn than
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Sởi
Đậu mùa
Ho gà
Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính
Chọn đáp án D
Sởi
Bạch hầu
Ho gà
Quai bị
Chọn đáp án B
Trẻ em
Phụ nữ
Người già
Người suy giảm miễn dịch
Chọn đáp án A
Virus sởi
Người bệnh
Người mang trùng
Động vật mắc bệnh
Chọn đáp án B
Tiêu hóa
Hô hấp
Máu
Da
Chọn đáp án B
Xử lý không khí bị ô nhiễm
Khử trùng tốt chất thải của động vật
Khử trùng tốt chất thải và đồ dùng cá nhân của người bệnh.
Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời
Chọn đáp án C
Tiêm vắc xin sởi
Cách ly người bệnh từ khi mới sốt
Tránh tiếp xúc với người bệnh
Đeo khẩu trang
Chọn đáp án A
1 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
Chọn đáp án D
Xử lý không khí bị ô nhiễm
Khử trùng tốt đờm dãi và đồ dùng cá nhân của người bệnh
Quản lý người mang trùng
Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












