500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 6
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể gọi là:

Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch

Số tương đối kết cấu

Số tương đối hoàn thành kế hoạch

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt được gọi là:

Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch

Số tương đối phân tích kết cấu của chỉ tiêu

Số tương đối hoàn thành kế hoạch của chỉ tiêu

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tương đối kết cấu là:

Là mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt được ở kỳ kế hoạch trước về một chỉ tiêu

Là số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó

Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tương đối hoàn thành kế hoạch tính theo tỷ lệ phần trăm là:

Là tỷ lệ phần trăm của chỉ tiêu cần phân tích so với chỉ tiêu gốc để thể hiện mức độ hoàn thành kế hoạch của một doanh nghiệp

Số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó

Là hiệu số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc

Phương pháp dùng để xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh với một chỉ tiêu cơ sở

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích gọi là:

Phương pháp phân tích so sánh tuyệt đối

Phương pháp tỷ trọng dạng mắc xích

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp số tương đối hoàn thành kế hoạch

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Đoạn văn

DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 6 ĐẾN 8

Các nghiệp vụ phát sinh tại công ty cổ phần a tháng 12 như sau :

- ngày 3 tháng 12 xuất bán lô thuốc a 30 hộp cho nhà thuốc x đơn giá chưa gtgt là 3.500.000 đông/ hộp

- ngày 15 tháng 12 xuất bán lô thuốc b 100 hộp cho nhà thuốc y, đơn giá chưa thuế gtgt là 890.000 đồng / hộp

- ngày 28 tháng 12 mua lô dược liệu 120 ký từ công ty cung ứng dược liệu z, đơn giá chưa tgtgt là 780 ngàn / ký.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế giá trị gia tăng đầu ra là:

19,4 triệu đồng

9,4 triệu đồng

29,4 triệu đồng

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế giá trị gia tăng đầu vào là:

9,63 triệu đồng

13,6 triệu đồng

9,36 triệu đồng

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế giá trị gia tăng phải nộp là:

10,4 triệu đồng

10,04 triệu đồng

10,40 triệu đồng

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Đoạn văn

DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 9 ĐẾN 10

Công ty cổ phần dược phẩm X bán lô thuốc A doanh số 30.000.000 đồng. Giá nguyên vật liệu mua ngoài đem sản xuất lô thuốc là 19.000.000 đồng. Tính thuế GTGT phải nộp

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị gia tăng của hàng hóa dịch vụ là:

8 triệu đồng

9 triệu đồng

10 triệu đồng

11 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế giá trị gia tăng phải nộp là:

800 trăm ngàn đồng

900 trăm ngàn đồng

1 triệu đồng

1,1 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Đoạn văn

DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 11 ĐẾN 17

Anh A có thu nhập từ tiền lương, tiền công, tháng,năm 2016 như sau :

- Lương thực tế : 40 T / tháng

- Trong 40 T có tiền phụ cấp ăn trưa 680 ngàn.

- Đóng bảo hiểm ( giả định tổng 10,5 %). Tính trên lương cơ bản 10T.

- Nuôi 2 con nhỏ dưới 18 tuổi và có đăng ký phụ thuộc.

Tính thuế TNCN phải nộp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập chịu thuế anh A phải nộp:

40 triệu đồng

40,68 triệu đồng

39,32 triệu đồng

39,320 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập miễn thuế

17,25 triệu

18,25 triệu

19,25 triệu

20,25 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập tính thuế

22 triệu

22,05 triệu

22,07 triệu

22,09 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập cá nhân phải nộp

2,700 triệu

2,765 triệu

2,764 triệu

2,768 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, tiền lương tiền công của anh A trong một năm là 125 triệu (đã khấu trừ bản thân anh A) anh A sẽ chịu mức thuế suất

5%

10%

15%

5%, 10%, 15%

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập hàng tháng của anh B là 4,5 triệu. Anh B sẽ chịu mức thuế suất thuế thu nhập cá nhân là

5%

10%

15%

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập tính thuế trên 960 sẽ chịu mức thuế suất

30%

45%

35%

25%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Đoạn văn

Doanh nghiệp A mua máy móc thiết bị với nguyên giá 450T. Công suất thiết của máy này là 30 sản phẩm / giờ. Sản lượng theo công suất thiết kế là 2,4 T sản phẩm.Khối lượng sản phẩm đạt được trong năm I của máy như sau :

Tháng

Khối lượng sản phẩm hoàn thành

1

14000

2

15000

3

18000

4

16000

5

15000

6

14000

7

15000

8

14000

9

16000

10

16000

11

18000

12

18000

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức tính khấu hao tháng 5

2.812.500

2.912.500

3.000.000

3.812.500

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm. Từ thông tin này, hãy xác định hệ số khấu hao theo đường thẳng là

15,2%

12,5%

25,1%

16%

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm. Từ thông tin này, hãy xác định hệ số khấu hao nhanh là

32,25%

32,75%

31,25%

31,75%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 5 năm. Từ thông tin này, hãy xác định tỷ lệ khấu hao hàng năm là

20%

30%

35%

25%

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm. Từ thông tin này, hãy xác định hệ số điều chỉnh là

1,0

2,0

2,5

3,0

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Đoạn văn

DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 23 ĐẾN CÂU 26

Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP, giá mua 80 triệu, chi phí vận chuyển 2 triệu, chi phí lắp ráp, chạy thử 2 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 2 triệu, thu hồi do bán phế liệu 5 triệu, tuổi thọ kinh tế 10 năm và dự kiến sử dụng trong 10 năm

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức khấu hao hàng năm là

9,1 triệu đồng

8,1 triệu đồng

8,15 triệu đồng

8,25 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ lệ khấu hao hàng năm là

11,75%

8,77%

10%

12,25%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì mức khấu hao hàng năm là

9,72 triệu đồng

10,92 triệu đồng

9,75 triệu đồng

9,85 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì tỷ lệ khấu hao hàng năm là

13,48%

12%

12,52%

14,25%

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Đoạn văn

DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 27 ĐẾN CÂU 31

Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP 35, giá mua 50 triệu, chi phí vận chuyển 1 triệu, chi phí lắp ráp, chạy thử 1 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 1 triệu, thu hồi do bán phế liệu 1 triệu, tuổi thọ kinh tế 8 năm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức khấu hao hàng năm là

6,5 triệu đồng

8,1 triệu đồng

8,15 triệu đồng

8,25 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ lệ khấu hao hàng năm là

11,75%

8,77%

12,5%

12,25%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ lệ khấu hao sau 2 năm là

11,75%

8,77%

12,5%

25%

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì mức khấu hao hàng năm là

7,72 triệu đồng

10,92 triệu đồng

7,75 triệu đồng

7,8 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì tỷ lệ khấu hao hàng năm là

13,48%

15%

12,52%

14,25%

Xem đáp án

Chọn đáp án B.