500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 6
31 câu hỏi
Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể gọi là:
Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
Số tương đối kết cấu
Số tương đối hoàn thành kế hoạch
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt được gọi là:
Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
Số tương đối phân tích kết cấu của chỉ tiêu
Số tương đối hoàn thành kế hoạch của chỉ tiêu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A.
Số tương đối kết cấu là:
Là mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt được ở kỳ kế hoạch trước về một chỉ tiêu
Là số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó
Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể
Tất cả đúng
Chọn đáp án A.
Số tương đối hoàn thành kế hoạch tính theo tỷ lệ phần trăm là:
Là tỷ lệ phần trăm của chỉ tiêu cần phân tích so với chỉ tiêu gốc để thể hiện mức độ hoàn thành kế hoạch của một doanh nghiệp
Số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó
Là hiệu số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
Phương pháp dùng để xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh với một chỉ tiêu cơ sở
Chọn đáp án B.
Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích gọi là:
Phương pháp phân tích so sánh tuyệt đối
Phương pháp tỷ trọng dạng mắc xích
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp số tương đối hoàn thành kế hoạch
Chọn đáp án C.
DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 6 ĐẾN 8
Các nghiệp vụ phát sinh tại công ty cổ phần a tháng 12 như sau :
- ngày 3 tháng 12 xuất bán lô thuốc a 30 hộp cho nhà thuốc x đơn giá chưa gtgt là 3.500.000 đông/ hộp
- ngày 15 tháng 12 xuất bán lô thuốc b 100 hộp cho nhà thuốc y, đơn giá chưa thuế gtgt là 890.000 đồng / hộp
- ngày 28 tháng 12 mua lô dược liệu 120 ký từ công ty cung ứng dược liệu z, đơn giá chưa tgtgt là 780 ngàn / ký.
Thuế giá trị gia tăng đầu ra là:
19,4 triệu đồng
9,4 triệu đồng
29,4 triệu đồng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Thuế giá trị gia tăng đầu vào là:
9,63 triệu đồng
13,6 triệu đồng
9,36 triệu đồng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Thuế giá trị gia tăng phải nộp là:
10,4 triệu đồng
10,04 triệu đồng
10,40 triệu đồng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 9 ĐẾN 10
Công ty cổ phần dược phẩm X bán lô thuốc A doanh số 30.000.000 đồng. Giá nguyên vật liệu mua ngoài đem sản xuất lô thuốc là 19.000.000 đồng. Tính thuế GTGT phải nộp
Giá trị gia tăng của hàng hóa dịch vụ là:
8 triệu đồng
9 triệu đồng
10 triệu đồng
11 triệu đồng
Chọn đáp án D.
Thuế giá trị gia tăng phải nộp là:
800 trăm ngàn đồng
900 trăm ngàn đồng
1 triệu đồng
1,1 triệu đồng
Chọn đáp án D.
DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 11 ĐẾN 17
Anh A có thu nhập từ tiền lương, tiền công, tháng,năm 2016 như sau :
- Lương thực tế : 40 T / tháng
- Trong 40 T có tiền phụ cấp ăn trưa 680 ngàn.
- Đóng bảo hiểm ( giả định tổng 10,5 %). Tính trên lương cơ bản 10T.
- Nuôi 2 con nhỏ dưới 18 tuổi và có đăng ký phụ thuộc.
Tính thuế TNCN phải nộp.
Thu nhập chịu thuế anh A phải nộp:
40 triệu đồng
40,68 triệu đồng
39,32 triệu đồng
39,320 triệu đồng
Chọn đáp án A.
Thu nhập miễn thuế
17,25 triệu
18,25 triệu
19,25 triệu
20,25 triệu
Chọn đáp án A.
Thu nhập tính thuế
22 triệu
22,05 triệu
22,07 triệu
22,09 triệu
Chọn đáp án C.
Thu nhập cá nhân phải nộp
2,700 triệu
2,765 triệu
2,764 triệu
2,768 triệu
Chọn đáp án C.
Thu nhập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, tiền lương tiền công của anh A trong một năm là 125 triệu (đã khấu trừ bản thân anh A) anh A sẽ chịu mức thuế suất
5%
10%
15%
5%, 10%, 15%
Chọn đáp án D.
Thu nhập hàng tháng của anh B là 4,5 triệu. Anh B sẽ chịu mức thuế suất thuế thu nhập cá nhân là
5%
10%
15%
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D.
Thu nhập tính thuế trên 960 sẽ chịu mức thuế suất
30%
45%
35%
25%
Chọn đáp án C.
Doanh nghiệp A mua máy móc thiết bị với nguyên giá 450T. Công suất thiết của máy này là 30 sản phẩm / giờ. Sản lượng theo công suất thiết kế là 2,4 T sản phẩm.Khối lượng sản phẩm đạt được trong năm I của máy như sau :
Tháng | Khối lượng sản phẩm hoàn thành |
1 | 14000 |
2 | 15000 |
3 | 18000 |
4 | 16000 |
5 | 15000 |
6 | 14000 |
7 | 15000 |
8 | 14000 |
9 | 16000 |
10 | 16000 |
11 | 18000 |
12 | 18000 |
Mức tính khấu hao tháng 5
2.812.500
2.912.500
3.000.000
3.812.500
Chọn đáp án A.
Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm. Từ thông tin này, hãy xác định hệ số khấu hao theo đường thẳng là
15,2%
12,5%
25,1%
16%
Chọn đáp án B.
Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm. Từ thông tin này, hãy xác định hệ số khấu hao nhanh là
32,25%
32,75%
31,25%
31,75%
Chọn đáp án C.
Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 5 năm. Từ thông tin này, hãy xác định tỷ lệ khấu hao hàng năm là
20%
30%
35%
25%
Chọn đáp án A.
Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm. Từ thông tin này, hãy xác định hệ số điều chỉnh là
1,0
2,0
2,5
3,0
Chọn đáp án C.
DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 23 ĐẾN CÂU 26
Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP, giá mua 80 triệu, chi phí vận chuyển 2 triệu, chi phí lắp ráp, chạy thử 2 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 2 triệu, thu hồi do bán phế liệu 5 triệu, tuổi thọ kinh tế 10 năm và dự kiến sử dụng trong 10 năm
Mức khấu hao hàng năm là
9,1 triệu đồng
8,1 triệu đồng
8,15 triệu đồng
8,25 triệu đồng
Chọn đáp án B.
Tỷ lệ khấu hao hàng năm là
11,75%
8,77%
10%
12,25%
Chọn đáp án C.
Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì mức khấu hao hàng năm là
9,72 triệu đồng
10,92 triệu đồng
9,75 triệu đồng
9,85 triệu đồng
Chọn đáp án A.
Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì tỷ lệ khấu hao hàng năm là
13,48%
12%
12,52%
14,25%
Chọn đáp án B.
DỮ LIỆU SỬ DỤNG CHO CÂU 27 ĐẾN CÂU 31
Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP 35, giá mua 50 triệu, chi phí vận chuyển 1 triệu, chi phí lắp ráp, chạy thử 1 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 1 triệu, thu hồi do bán phế liệu 1 triệu, tuổi thọ kinh tế 8 năm.
Mức khấu hao hàng năm là
6,5 triệu đồng
8,1 triệu đồng
8,15 triệu đồng
8,25 triệu đồng
Chọn đáp án A.
Tỷ lệ khấu hao hàng năm là
11,75%
8,77%
12,5%
12,25%
Chọn đáp án C.
Tỷ lệ khấu hao sau 2 năm là
11,75%
8,77%
12,5%
25%
Chọn đáp án D.
Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì mức khấu hao hàng năm là
7,72 triệu đồng
10,92 triệu đồng
7,75 triệu đồng
7,8 triệu đồng
Chọn đáp án D.
Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1,2 thì tỷ lệ khấu hao hàng năm là
13,48%
15%
12,52%
14,25%
Chọn đáp án B.








