500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Chọn câu sai. Cổ đông công ty cổ phần
Có thể là tổ chức
Có thể là cá nhân
Số lượng tối thiểu là ba
Tất cả sai
Chọn đáp án D.
Cổ đông công ty cổ phần
Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp
Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
Chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
Chọn đáp án A.
Công ty cổ phần
Có quyền phát hành cổ phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần
Có quyền phát hành trái phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần
Có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn vào công ty cổ phần
Có quyền phát hành chứng chỉ quỹ để huy động vốn vào công ty cổ phần
Chọn đáp án C.
Người sở hữu cổ phần gọi là:
Cổ đông phổ thông
Cổ đông ưu đãi
Cổ đông
Cổ đông thường
Chọn đáp án C.
Quyền lực cao nhất trong công ty cổ phần là:
Đại hội đồng cổ đông
Hội đồng quản trị
Chủ tịch hội đồng quản trị
Giám đốc công ty
Chọn đáp án A.
Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân khi nào:
Kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Kể từ ngày được cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh
A và B đúng
A và B sai
Chọn đáp án A.
Loại hình công ty gồm không quá 50 thành viên góp vốn thành lập và công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng tài sản của mình là:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
Công ty cổ phần
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B.
Thành viên góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên tối đa là:
55 thành viên
60 thành viên
50 thành viên
65 thành viên
Chọn đáp án C.
Chọn câu đúng:
Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác
Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 2 năm đầu
Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
Chọn đáp án D.
Điều kiện và thể thức họp Đại hội đồng cổ đông lần 3 là:
Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai
Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai
Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai
Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai
Chọn đáp án B.
Vốn điều lệ chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là:
Cổ đông
Cổ phần
Cổ tức
Cổ phiếu
Chọn đáp án B.
Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới hai loại:
Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi
Cổ phần cổ tức và cổ phần ưu đãi
Cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông
Cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần ưu đãi cổ tức
Chọn đáp án A.
Chọn nhận định đúng nhất:
Cổ đông ưu đãi có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
Cổ đông ưu đãi hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
Cổ đông ưu đãi không hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
Chọn đáp án D.
Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới:
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Chọn đáp án A.
Điều kiện và thể thức họp Đại hội đồng cổ đông lần 1:
Ít nhất 75% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
Ít nhất 65% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
Ít nhất 70% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
Ít nhất 80% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
Chọn đáp án B.
Điều kiện và thể thức họp Đại hội đồng cổ đông lần 2 là:
Ít nhất 61% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1
Ít nhất 60% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1
Ít nhất 51% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1
Ít nhất 55% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1
Chọn đáp án C.
Phương pháp khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, khấu hao lũy kế năm cuối bằng:
Năm mươi triệu đồng
Lớn hơn năm mươi tỷ đồng
Nguyên giá ban đầu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Phương pháp trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, tổng mức khấu hao hàng năm là:
Giá trị luôn luôn lớn hơn 0
Giá trị luôn luôn nhỏ hơn 0
Giá trị nguyên giá
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Phương pháp trích khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh đối với tài sản cố định có thời gian trích khấu hao lớn hơn 6 năm thì hệ số điều chỉnh là:
3.0
3.5
2.55
2.5
Chọn đáp án D.
Hao mòn tài sản cố định:
Có 1 loại hao mòn
Có 2 loại hao mòn
Có 3 loại hao mòn
Có 4 loại hao mòn
Chọn đáp án B.
Khấu hao tài sản cố định có mấy phương pháp:
Có 1 phương pháp
Có 2 phương pháp
Có 3 phương pháp
Có 4 phương pháp
Chọn đáp án C.
Khấu hao tài sản cố định là:
Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
Tất cả đúng
Chọn đáp án D.
Chọn câu đúng:
Hao mòn hữu hình do tác động độ ẩm, nhiệt độ, thời gian, do tham gia trực tiếp sản xuất bị hao mòn
Hao mòn vô hình là sự giảm thuần túy về mặt giá trị do có tài sản cố định khác cùng loại được sản xuất ở thế hệ mới hơn
A, B đúng
A, B sai
Chọn đáp án C.
Giá trị của tài sản cố định được tính vào giá trị sản phẩm gọi là:
Khấu hao tài sản cố định
Hao mòn hữu hình
Hao mòn vô hình
Hao mòn tài sản cố định
Chọn đáp án A.
Đồ thị hòa vốn cho thấy vùng lỗ là vùng:
Nằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường doanh thu và chi phí
Nằm bên ngoài, phía trên bên phải của giao điểm của hai đường doanh thu và chi phí
Nằm bên dưới, phía trên bên trái của giao điểm hai đường doanh thu và chi phí
Không có vùng lãi, đồ thị hòa vốn chỉ phản ánh duy nhất vùng lỗ trong sơ đồ phân tích
Chọn đáp án C.
Giá trị tung độ của điểm hòa vốn là:
Chi phí bất biến của doanh nghiệp
Lợi nhuận của doanh nghiệp
Doanh thu hòa vốn
Sản lượng hòa vốn
Chọn đáp án C.
Vai trò của doanh nghiệp:
Sử dụng vốn tiết kiệm, hiệu quả
Là công cụ kích thích, thúc đẩy sản xuất kinh doanh
Là công cụ kiểm tra các hoạt động kinh doanh
Tất cả đúng
Chọn đáp án D.
Điểm hòa vốn chính là giao điểm của đường:
Doanh thu và chi phí bất biến
Doanh thu và chi phí khả biến
Doanh thu và chi phí
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C.
Phương trình mối quan hệ doanh thu, chi phí, lợi nhuận:
Doanh thu = Tổng chi phí cố định + Tổng biến phí – Lợi nhuận
Doanh thu = Tổng định phí + Tổng biến phí + Lợi nhuận
Doanh thu = Tổng định phí - Tổng chi phí khả biến + Lợi nhuận
Doanh thu = Tổng chi phí cố định – Tổng chi phí khả biến – Lợi nhuận
Chọn đáp án B.
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Doanh thu sắp đủ bù đắp chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra
Doanh thu tương đương chi phí
Lợi nhuận bằng 0
Tất cả đúng
Chọn đáp án A.








