500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 4
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai. Cổ đông công ty cổ phần

Có thể là tổ chức

Có thể là cá nhân

Số lượng tối thiểu là ba

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổ đông công ty cổ phần

Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp

Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông

Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông

Chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty cổ phần

Có quyền phát hành cổ phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần

Có quyền phát hành trái phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần

Có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn vào công ty cổ phần

Có quyền phát hành chứng chỉ quỹ để huy động vốn vào công ty cổ phần

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Người sở hữu cổ phần gọi là:

Cổ đông phổ thông

Cổ đông ưu đãi

Cổ đông

Cổ đông thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyền lực cao nhất trong công ty cổ phần là:

Đại hội đồng cổ đông

Hội đồng quản trị

Chủ tịch hội đồng quản trị

Giám đốc công ty

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân khi nào:

Kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Kể từ ngày được cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh

A và B đúng

A và B sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình công ty gồm không quá 50 thành viên góp vốn thành lập và công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng tài sản của mình là:

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

Công ty cổ phần

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành viên góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên tối đa là:

55 thành viên

60 thành viên

50 thành viên

65 thành viên

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác

Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 2 năm đầu

Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện và thể thức họp Đại hội đồng cổ đông lần 3 là:

Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai

Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai

Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai

Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vốn điều lệ chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là:

Cổ đông

Cổ phần

Cổ tức

Cổ phiếu

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới hai loại:

Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi

Cổ phần cổ tức và cổ phần ưu đãi

Cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông

Cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần ưu đãi cổ tức

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn nhận định đúng nhất:

Cổ đông ưu đãi có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

Cổ đông ưu đãi hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

Cổ đông ưu đãi không hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới:

2 loại

3 loại

4 loại

5 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện và thể thức họp Đại hội đồng cổ đông lần 1:

Ít nhất 75% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

Ít nhất 65% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

Ít nhất 70% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

Ít nhất 80% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện và thể thức họp Đại hội đồng cổ đông lần 2 là:

Ít nhất 61% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

Ít nhất 60% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

Ít nhất 51% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

Ít nhất 55% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, khấu hao lũy kế năm cuối bằng:

Năm mươi triệu đồng

Lớn hơn năm mươi tỷ đồng

Nguyên giá ban đầu

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, tổng mức khấu hao hàng năm là:

Giá trị luôn luôn lớn hơn 0

Giá trị luôn luôn nhỏ hơn 0

Giá trị nguyên giá

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp trích khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh đối với tài sản cố định có thời gian trích khấu hao lớn hơn 6 năm thì hệ số điều chỉnh là:

3.0

3.5

2.55

2.5

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hao mòn tài sản cố định:

Có 1 loại hao mòn

Có 2 loại hao mòn

Có 3 loại hao mòn

Có 4 loại hao mòn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khấu hao tài sản cố định có mấy phương pháp:

Có 1 phương pháp

Có 2 phương pháp

Có 3 phương pháp

Có 4 phương pháp

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khấu hao tài sản cố định là:

Phương pháp khấu hao theo đường thẳng

Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

Hao mòn hữu hình do tác động độ ẩm, nhiệt độ, thời gian, do tham gia trực tiếp sản xuất bị hao mòn

Hao mòn vô hình là sự giảm thuần túy về mặt giá trị do có tài sản cố định khác cùng loại được sản xuất ở thế hệ mới hơn

A, B đúng

A, B sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tài sản cố định được tính vào giá trị sản phẩm gọi là:

Khấu hao tài sản cố định

Hao mòn hữu hình

Hao mòn vô hình

Hao mòn tài sản cố định

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hòa vốn cho thấy vùng lỗ là vùng:

Nằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường doanh thu và chi phí

Nằm bên ngoài, phía trên bên phải của giao điểm của hai đường doanh thu và chi phí

Nằm bên dưới, phía trên bên trái của giao điểm hai đường doanh thu và chi phí

Không có vùng lãi, đồ thị hòa vốn chỉ phản ánh duy nhất vùng lỗ trong sơ đồ phân tích

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tung độ của điểm hòa vốn là:

Chi phí bất biến của doanh nghiệp

Lợi nhuận của doanh nghiệp

Doanh thu hòa vốn

Sản lượng hòa vốn

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của doanh nghiệp:

Sử dụng vốn tiết kiệm, hiệu quả

Là công cụ kích thích, thúc đẩy sản xuất kinh doanh

Là công cụ kiểm tra các hoạt động kinh doanh

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm hòa vốn chính là giao điểm của đường:

Doanh thu và chi phí bất biến

Doanh thu và chi phí khả biến

Doanh thu và chi phí

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mối quan hệ doanh thu, chi phí, lợi nhuận:

Doanh thu = Tổng chi phí cố định + Tổng biến phí – Lợi nhuận

Doanh thu = Tổng định phí + Tổng biến phí + Lợi nhuận

Doanh thu = Tổng định phí - Tổng chi phí khả biến + Lợi nhuận

Doanh thu = Tổng chi phí cố định – Tổng chi phí khả biến – Lợi nhuận

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

Doanh thu sắp đủ bù đắp chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra

Doanh thu tương đương chi phí

Lợi nhuận bằng 0

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.