500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 17
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 17

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp33 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mối quan hệ Doanh thu, Chi phí và lợi nhuận:

Doanh thu = Tổng chi phí cố định + Tổng biến phí – Lợi nhuận.

Doanh thu = Tổng định phí + Tổng biến phí + Lợi nhuận.

Doanh thu = Tổng định phí – Tổng định phí + Lợi nhuận.

Doanh thu = Tổng chi phí cố định – Tổng chi phí khả biến – Lợi nhuận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp so sánh tương đối trong phân tích kinh doanh là:

Hiệu số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc.

Tích số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc.

Tổng số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc.

Thương số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích so với chỉ tiêu kỳ gốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp so sánh tuyệt đối trong phân tích kinh doanh là:

Thương số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc.

Hiệu số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc.

Tích số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc.

Tổng số của 2 chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình so sánh nhằm xác định tỷ lệ và chiều hướng biến động giữa các kỳ trên báo cáo gọi là:

So sánh theo chiều ngang.

So sánh theo chiều dọc.

So sánh xác định xu hướng và tính liên hệ của các chỉ tiêu.

So sánh và đánh giá.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính lợi nhuận của doanh nghiệp là:

Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán.

Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Thuế thu nhập doanh nghiệp.

Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Lợi nhuận khác.

Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Chi phí hợp lý.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình doanh nghiệp nào là công ty đối nhân:

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

Công ty cổ phần.

Công ty hợp danh.

Doanh nghiệp tư nhân.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình doanh nghiệp nào là công ty đối vốn, ngoại trừ:

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

Công ty cổ phần.

Công ty hợp danh.

Công ty liên doanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp:

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

Doanh nghiệp tư nhân.

Công ty cổ phần.

Câu a và c đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp:

Công ty cổ phần.

Doanh nghiệp tư nhân.

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

Công ty liên doanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp nhịp cơ sở và nhịp mắt xích là:

Phương pháp liên hệ cân đối.

Phương pháp tìm xu hướng phát triển của chỉ tiêu.

Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của kinh doanh.

Phương pháp so sánh các chỉ tiêu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu phản ánh mối quan hệ giữa:

Doanh thu và chi phí.

Doanh thu và giá vốn.

Lợi nhuận và doanh thu.

Lợi nhuận và vốn cố định.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung ứng thuốc là quá trình:

Đưa thuốc từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng.

Đưa thuốc từ nơi sản xuất đến cơ sở y tế.

Đưa thuốc từ nơi phân phối đến cơ sở bán lẻ thuốc.

Đưa thuốc từ nơi phân phối đến cơ sở y tế.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua sắm thuốc là:

Xác định nhu cầu về số lượng, chủng loại thuốc.

Ký hợp đồng mua sắm.

Xác định mô hình bệnh tật.

Thanh toán tiền thuốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hướng dẫn sử dụng thuốc là:

Kê đơn, bán thuốc, hướng dẫn sử dụng thuốc.

Tồn trữ thuốc.

Kiểm nhận thuốc.

Lựa chọn thuốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố quyết định nhu cầu thuốc, yếu tố quyết định hơn cả là:

Khả năng chi trả của người bệnh.

Bệnh tật.

Trình độ của nhân viên y tế.

Kỹ thuật điều trị.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhu cầu thuốc là tập hợp tất cả, ngoại trừ:

Những loại thuốc, với dạng bào chế thích hợp, hàm lượng thích hợp.

Những loại thuốc đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng và hiệu lực.

Những loại thuốc đáp ứng yêu cầu phòng chữa bệnh của cá thể và cộng đồng.

Những loại thuốc nhái với giá cao.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số tiêu chuẩn cung ứng thuốc cho cộng đồng:

Thuận tiện, kịp thời.

Chất lượng đảm bảo.

Giá cả hợp lý.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất lượng thuốc đảm bảo là:

Thuốc có số đăng ký lưu hành.

Thuốc còn hạn sử dụng.

Thuốc đảm bảo chất lượng cần thiết.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố quyết định và ảnh hưởng đến mô hình bệnh tật bệnh viện:

Môi trường, người bệnh và bệnh viện.

Xã hội, tôn giáo, khí hậu.

Trình độ chuyên môn, điều kiện kinh tế.

Vị trí địa lý, lãnh đạo.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào không đúng về phân loại nhu cầu thuốc:

Phân loại theo công dụng của thuốc.

Phân loại theo mức độ cần thiết trong sử dụng.

Phân loại theo sự hợp lý và an toàn trong điều trị.

Phân loại theo yếu tố môi trường xã hội.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kênh phân phối thuốc trực tiếp dài:

Từ doanh nghiệp tới người bán lẻ, sau đó đến tay người tiêu dùng.

Từ doanh nghiệp đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng.

Từ doanh nghiệp tới các đại lý, sau đó đến người bán lẻ, và đến tay người tiêu dùng.

Từ doanh nghiệp tới các đại lý sau đó đến tay người tiêu dùng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền lương bình quân của cán bộ công nhân viên (CBCNV):

Tiền lương bình quân = Tổng thu nhập / Số CBCNV.

Tiền lương bình quân = Tổng tiền lương / Số CBCNV.

Tiền lương bình quân = Tổng doanh thu / Số CBCNV.

Tiền lương bình quân = Tổng thu nhập / người lao động.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp:

Nhà xưởng.

Phương tiện vận tải.

Chi phí nhãn hiệu thương mại.

Máy móc thiết bị.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm hòa vốn của một sản phẩm:

Điểm hòa vốn = Chi phí cố định / (sản lượng × giá bán).

Điểm hòa vốn = Chi phí cố định / (giá bán – biến phí).

Điểm hòa vốn = Chi phí cố định / (sản lượng – biến phí).

Điểm hòa vốn = Chi phí cố định / (sản lượng × biến phí).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.