500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 1
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý và kinh tế dược có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhu cầu về thuốc chữa bệnh là nhu cầu

Nhu cầu có tính cách sinh lý

Nhu cầu xã hội

Nhu cầu an toàn

Cả a, b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

QALY có những đặc tính sau, ngoại trừ:

Biến thiên theo độ tuổi

Nằm trong khoảng từ 0–1

Đo lường dựa trên thang điểm

Phụ thuộc vào mức độ ưa thích

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhu cầu bậc cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow là

Nhu cầu an toàn

Nhu cầu được tôn trọng

Nhu cầu tự khẳng định

Nhu cầu được công nhận

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi phí nào sau đây là chi phí trực tiếp ngoài y tế, ngoại trừ

Chi phí ngày giường

Chi phí thăm nuôi

Chi phí trọ

Chi phí ăn uống

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thị trường chăm sóc sức khỏe, yêu cầu là

Cái thật sự cần thiết do nhà chuyên môn quyết định là nhu cầu

Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt cho họ là mong muốn

Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất cho họ

Cái cuối cùng người bệnh mua

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi phí nào sau đây không phải là chi phí trực tiếp ngoài y tế

Nhà trọ

Ăn uống

Xăng xe

Mất sức lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quan điểm của người cung cấp dịch vụ, những chi phí thông thường phải trả một lần ngay từ khi bắt đầu một dự án hay một can thiệp y tế gọi là

Chi phí đầu tư

Chi phí cố định

Chi phí thường xuyên

Chi phí biến đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chi phí sau đây là chi phí trực tiếp, ngoại trừ

Chi phí dành cho dịch vụ y tế

Chi phí do mất sức lao động

Chi phí dành cho thuốc

Chi phí ngày giường

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chi phí nào sau đây là chi phí gián tiếp

Chi phí vận chuyển bằng xe cấp cứu

Thu nhập mất đi do nghỉ việc vì bệnh

Chi phí do tàn tật (phi vật chất)

Chi phí thăm nuôi

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích chi phí – hiệu lực được sử dụng trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ

Kết quả đầu ra của hai phương pháp điều trị tương đương nhau

Cho nhiều kết quả một lúc

Đầu ra của nghiên cứu liên quan đến chất lượng sống

Muốn so sánh các liệu pháp khác nhau bằng phân tích chi phí – hiệu lực

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ chênh lệch huyết áp trước và sau khi điều trị là

Chỉ số chất lượng sống

Chỉ số hiệu quả gián tiếp

Chỉ số hiệu quả trực tiếp

Chỉ số sức khỏe

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tìm hiểu thị trường, có bao nhiêu loại thị trường

4 (phân loại theo tính chất cạnh tranh)

2 (phân loại theo yếu tố sản phẩm)

3

Nhiều

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mô hình so sánh kinh tế dược của thuốc B so với thuốc A, nếu thuốc B rơi vào vùng III chúng ta nên

Loại thuốc B

Chọn thuốc B

Tiến hành kinh tế dược

Quyết định tùy vào giá thuốc B

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc 3Đ trong nghiên cứu kinh tế dược bao gồm những nguyên tắc sau, ngoại trừ

Đúng mô hình nghiên cứu

Đúng chỉ số hiệu quả

Đúng chỉ số chi phí

Đúng thiết kế nghiên cứu

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tháp nhu cầu của Maslow, bậc trên nhu cầu được tôn trọng là

Nhu cầu được tôn trọng

Nhu cầu sinh lý

Nhu cầu được cống hiến

Nhu cầu tự khẳng định

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi giá của sản phẩm cao hơn giá cân bằng, sẽ có hiện tượng

Hàng hóa thiếu hụt

Thay đổi điểm cân bằng

Hàng hóa dư thừa

Thay đổi đường cung và cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chi phí sau đây là chi phí trực tiếp y tế, ngoại trừ

Chi phí vận chuyển

Chi phí thuốc

Chi phí ngày giường

Chi phí vật tư tiêu hao

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền lương nhân viên được coi là chi phí

Đầu tư biến đổi

Thường xuyên cố định

Thường xuyên biến đổi

Đầu tư cố định

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngưỡng chi trả ở Mỹ có giá trị

£20.000

£30.000

£40.000

£50.000

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích hệ số chất lượng sống trực tiếp bao gồm những phương pháp sau, ngoại trừ:

Standard gamble

Questionnaire

Visual analog scale

Time trade off

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mô hình Markov có những nhược điểm sau, ngoại trừ

Dùng cho bệnh mãn tính

Tần số chuyển không phụ thuộc vào trạng thái trước đó

Có bộ nhớ

Dữ liệu từ nhiều nguồn khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ktd là ngành khoa học ứng dụng hiện đại đánh giá về mặt kinh tế chất lượng điều trị bằng thuốc hoặc không bằng thuốc trên cơ sở đánh giá tổng hợp …… và …… điều trị

Hệ quả và chi phí

Hiệu quả và chi phí

Chi phí và lợi ích

Tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai loại hàng hóa là không liên quan nếu hệ số co giãn chéo của cầu với giá có giá trị

Exy < 0 (hàng hóa bổ sung)

Không có câu nào

Exy = 0

Exy > 0 (hàng hóa thay thế)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có tác động của yếu tố bên ngoài, điều này cho biết hiện tượng xảy ra khi nào?

Giảm giá sản phẩm A

Giảm giá nguyên liệu đầu vào

Tăng giá sản phẩm A

Tăng giá nguyên liệu đầu vào

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thành viên tham gia thị trường nhằm mục đích

Tối ưu hóa sự thỏa mãn

Tối ưu hóa lợi ích thu được

Tối ưu hóa nhu cầu

Tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thị trường thể hiện chức năng gì thông qua các quy luật tồn tại khách quan bao gồm quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh?

Chức năng thông tin

Chức năng thừa nhận

Chức năng điều tiết

Chức năng thực hiện

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa số sản phẩm dược phẩm có hệ số co giãn cầu bởi giá nhận giá trị

Bằng 1

Lớn hơn 1

Tùy loại dược phẩm

Nhỏ hơn 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngưỡng chi trả ở Anh có giá trị

£20.000

£30.000

£40.000

£50.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A.