500 câu hỏi trắc nghiệm tin học nghề phổ thông có đáp án - Phần 10
50 câu hỏi
View - Column
Table - Column
Insert - Column
Format - Column
Chọn đáp án C
Selection
All
Pages
Current page
Chọn đáp án A
Font
Pattern
Border
Alignment
Chọn đáp án B
Chọn menu View -->Thumbnail
Chọn menu View -->Details
Chọn menu View --> List
Chọn menu View --> Icons
Chọn đáp án C
Vào thực đơn Tools, chọn Help
Vào thực đơn Help, chọn Microsoft Excel Help
Vào thực đơn Help, chọn About Microsoft Excel
Vào thực đơn Edit, chọn Guide
Chọn đáp án B
Vào menu View, chọn Zoom
Vào menu File, chọn Web Page Preview
Vào menu File, chọn Print
Vào menu File, chọn Print Preview
Chọn đáp án C
Đóng hồ sơ đang mở
Mở một hồ sơ mới
Lưu hồ sơ vào đĩa
Mở một hồ sơ đã có
Chọn đáp án D
2
3
4
5
Chọn đáp án B
View - Exit
Edit - Exit
Window - Exit
File - Exit
Chọn đáp án D
Control Windows
Control Panel
Control System
Control Desktop
Chọn đáp án B
Bấm phím Enter
Bấm phím Space
Bấm phím mũi tên di chuyển
Bấm phím Tab
Chọn đáp án C
Microsoft Office
Accessories
Control Panel
Windows Explorer
Chọn đáp án D
Edit - New, sau đó chọn Folder
Tools - New, sau đó chọn Folder
File - New, sau đó chọn Folder
Windows - New, sau đó chọn Folder
Chọn đáp án C
Thanh công cụ định dạng
Thanh công cụ chuẩn
Thanh công cụ vẽ
Thanh công cụ bảng và đường viền
Chọn đáp án B
Insert - Header and Footer
Tools - Header and Footer
View - Header and Footer
Format - Header and Footer
Chọn đáp án C
File - Search
Windows - Search
Start - Search
Tools - Search
Chọn đáp án C
Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Chọn đáp án C
Format - Slide Design...
Tools - Slide Design...
Insert - Slide Design...
Slide Show - Slide Design...
Chọn đáp án A
COUNTIF
COUNT
COUNTBLANK
COUNTA
Chọn đáp án A
AVERAGEIF
AVERAGE
MAX
MIN
Chọn đáp án A
Những bài toán nhân
Kích thước ảnh
Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)
Dung lượng tập tin
Chọn đáp án C
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Delete
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Ctrl + Delete
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Alt + Delete
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Shift + Delete
Chọn đáp án D
Vào Control panel - Fonts.
Vào Control panel – Region and Language.
Vào Control panel - Date and Time.
Vào Control panel - Display.
Chọn đáp án C
Sao lưu dự phòng.
Sử dụng User name - Password.
Firewall (Bức tường lửa).
Sử dụng chương trình quét virus.
Chọn đáp án B
Microsoft Office
Accessories
Control Panel
Windows Explorer
Chọn đáp án D
A, B và C
B, I và E
X, Y và Z
U, I và B
Chọn đáp án D
ESC
Ctrl
Shift và Tab
CapsLock
Chọn đáp án C
Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok
Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok
Page layout - Page borders - Format Page number - Ok
Page layout - Page Setup - Orientation - Landscape
Chọn đáp án D
Home
Page Layout
View
Insert
Chọn đáp án B
Inches
Inches và Points
Centimeters và Points
Inches, Points và Centimeters
Chọn đáp án D
Menu lệnh File/ Save As
Menu lệnh File/ Save
Tổ hợp phím Ctrl+S.
Tổ hợp phím Ctrl +A
Chọn đáp án A
Lưu tập tin.
Lưu tập tin với một tên khác.
Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác.
Mở tập tin.
Chọn đáp án B
Dùng menu lệnh Insert/Sheet
Dùng menu lệnh Format/Sheet
Dùng menu lệnh Tools/Sheet
Dùng menu lệnh Insert/Worksheet
Chọn đáp án D
Ctrl+C, Ctrl+V
Alt+C, Alt+V
Ctrl+X, Ctrl+V
Ctrl+V, Ctrl+C
Chọn đáp án A
F2
F4
F6
F8
Chọn đáp án A
Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định canh lề trái
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái
Chọn đáp án A
Trộn dữ liệu giữa các ô
Cho dữ liệu trong ô xuống hàng hay không.
Thu hẹp độ cao của ô
Nới rộng ô theo chiều ngang
Chọn đáp án B
Home
Insert
View
Page Layout
Chọn đáp án B
General
Number
Currency
Fraction
Chọn đáp án C
Các ô có giá trị text trong vùng A7:B10
Các ô có chứa giá trị trong vùng A7:B10
Các ô không có giá trị trong vùng A7:B10
Các ô có giá trị số trong vùng A7:B10
Chọn đáp án B
FALSE
TRUE
#N/A
#VALUE
Chọn đáp án A
True
False
2
4
Chọn đáp án D
True
False
2
1
Chọn đáp án B
36
12
9
18
Chọn đáp án C
Chuỗi
Text
Logical
Date and time
Chọn đáp án B
1024 B
1024 KB
16 bits
2048 KB
Chọn đáp án D
Hiển thị thông tin
Lưu trữ thông tin
Đưa thông tin vào để xử lý
Vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin.
Chọn đáp án C
Thực hiện lệnh in
Thực hiện gỡ bỏ chương trình
Tìm kiếm nội dung các tệp tin
Thay đổi ngày tháng của hệ thống
Chọn đáp án D
Sử dụng không cần cài đặt
Mã nguồn mở
Có bản quyền
Mã nguồn đóng
Chọn đáp án B
Office 2010
Office 2013
Office 2016
Office 365
Chọn đáp án D








